Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235784-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220235768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 08:27:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,645,359,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường tiểu học Lý Tự Trọng (2021-2022), xã Phước Hưng, huyện Long Điền
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tín Nghĩa. Địa chỉ: D1- 2/13 Khu trung tâm đô thị Chí Linh, Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. (Nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KHỐI HIỆU BỘ 03 TẦNG (XÂY DỰNG MỚI)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế434,56m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,488tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế103,233m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế91,834m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế3,152m3
6Phá dỡ kết cấu tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế133,687m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế49,32m3
8Phá dỡ nền gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (80%)Theo hồ sơ thiết kế197,28m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế4,753100m3
10Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế19,012100m3/km
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế211,016m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế8,439100m3
13Ván khuôn gỗ lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,495100m2
14Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế40,58m3
15Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế1,31100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,057tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế10,765tấn
18Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế228,01m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế7,64100m3
20Đào móng bó nền bằng thủ công, đất cấp II (20%)Theo hồ sơ thiết kế13,394m3
21Đào móng bó nền bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (80%)Theo hồ sơ thiết kế0,536100m3
22Ván khuôn gỗ lót bó nềnTheo hồ sơ thiết kế0,648100m2
23Bê tông lót bó nền, đà kiềng, hộp ghen đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế14,697m3
24Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế37,254m3
25Đắp đất móng bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (30% KL đào)Theo hồ sơ thiết kế0,201100m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế3,095100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,433tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,401tấn
29Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế27,487m3
30Đắp đất tôn nền (k=0,95)Theo hồ sơ thiết kế139,428m3
31Thi công lớp móng đá 4x6 chèn 0x4 dày 12 cm nền trệtTheo hồ sơ thiết kế5,265100m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nền trệtTheo hồ sơ thiết kế526,5m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,925100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,781tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế7,879tấn
36Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế12,25m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm lầu 1Theo hồ sơ thiết kế2,95100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu 1Theo hồ sơ thiết kế4,869100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,623tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế6,181tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế6,458tấn
42Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế34,28m3
43Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế49,673m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,87100m2
45Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế11,9m3
46Ván khuôn gỗ dầm lầu 2Theo hồ sơ thiết kế3,462100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế5,711100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,587tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,846tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế6,565tấn
51Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế30,949m3
52Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế49,65m3
53Ván khuôn giằng sê nô, lanh tô ô thoáng hành langTheo hồ sơ thiết kế0,649100m2
54Bê tông giằng sê nô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,353m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,313100m2
56Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,042m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm máiTheo hồ sơ thiết kế1,748100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,55tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,687tấn
60Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế24,342m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế5,731100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,292tấn
63Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế57,308m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế1,622100m2
65Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,488m3
66Ván khuôn gỗ cột phụTheo hồ sơ thiết kế0,327100m2
67Bê tông cột phụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,634m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế0,36100m2
69Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,604m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,408100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,09tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,698tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,475m3
74Đào đất móng bồn hoa, tam cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế21,409m3
75Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,7m3
76Ván khuôn gỗ, lanh tô cửa:Theo hồ sơ thiết kế1,743100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô+ giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,349tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô +giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,057tấn
79Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế10,688m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế347,371m3
81Lắp đặt ống xuyên tường D27, L=280mm hành langTheo hồ sơ thiết kế7cái
82Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,806m3
83Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế77,992m3
84Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17m3
85Ván khuôn giằng lan canTheo hồ sơ thiết kế0,326100m2
86Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,46m3
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế13,508100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế16,875100m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.243,611m2
90Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế217,26m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.812,855m2
92Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế117,12m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.412,32m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế651,648m
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế276,6m
96Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế287,44m
97Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.460,871m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế4.342,295m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.460,871m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4.342,295m2
101Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế668m
102Sơn chống rỉ xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế240,48m2
103Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,258tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế6,47100m2
105Cung cấp, lắp đặt máng âm InoxTheo hồ sơ thiết kế21,722m
106Công tác ốp gạch len chân tườngTheo hồ sơ thiết kế78,4m2
107Công tác ốp gạch vào tường bệ ngồi hành lang gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế39,881m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế15,3m2
109Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân móng sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế40,32m2
110Thi công khe chống lúnTheo hồ sơ thiết kế12,8m
111Cung cấp lắp đặt mũ đội khe lúnTheo hồ sơ thiết kế4,2m
112Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế1.341,18m2
113Lát gạch Terrazzo sân giếng trờiTheo hồ sơ thiết kế43,56m2
114Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế31,935m2
115Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế79,091m2
116Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế35,105m2
117Quét flinkote chống thấm mái sê nô, (3 nước)Theo hồ sơ thiết kế977,088m2
118Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 bảo vệTheo hồ sơ thiết kế325,696m2
119Lắp đặt ống xuyên dầm D60Theo hồ sơ thiết kế36cái
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế4100m
121Cung cấp, lắp đặt đai, tắc kê giữ ống:Theo hồ sơ thiết kế104cái
122Lắp đặt co lơi uPVC D90 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế62cái
123Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế33cái
124Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,498m3
125Xây tường ngăn phòng WC, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,224m3
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế312,63m2
127Quét dung dịch chống thấm nền, tường, trần, hộp gen (3 lớp)Theo hồ sơ thiết kế189,811m2
128Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế63,27m2
129Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế63,27m2
130Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế225m2
131Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế23,115m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế60,48m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế83,595m2
134Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế60,481m2
135Thi công vách ngăn bằng tấm Phenolic kháng nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế1,316m2
136Đục tường gắn ốngTheo hồ sơ thiết kế6m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế0,09100m
138Lắp đặt ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
139Lắp đặt ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
140Lắp đặt ống uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,33100m
141Lắp đặt co uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế9cái
142Lắp đặt co uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế6cái
143Lắp đặt co45 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế60cái
144Lắp đặt co45 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
145Lắp đặt co uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế18cái
146Lắp đặt Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế27cái
147Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế3cái
148Lắp đặt Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế8cái
149Lắp đặt Y uPVC D114x60Theo hồ sơ thiết kế1cái
150Lắp đặt côn uPVC D49x34Theo hồ sơ thiết kế9cái
151Lắp đặt côn uPVC D60x49Theo hồ sơ thiết kế15cái
152Đục tường gắn ốngTheo hồ sơ thiết kế16,05m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,225100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
156Lắp đặt T uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
157Lắp đặt T uPVC D42x27Theo hồ sơ thiết kế3cái
158Lắp đặt T uPVC27Theo hồ sơ thiết kế3cái
159Lắp đặt T uPVC27x21Theo hồ sơ thiết kế21cái
160Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế6cái
161Lắp đặt co uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế6cái
162Lắp đặt co uPVC D27x21Theo hồ sơ thiết kế6cái
163Lắp đặt co uPVC D21 1 đầu renTheo hồ sơ thiết kế27cái
164Lắp đặt van cửa D42 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế2cái
165Lắp đặt van 1 chiều D42 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt van phao D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
167Lắp đặt van cửa D27 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế6cái
168Lắp đặt nối 1 đầu ren D42Theo hồ sơ thiết kế9cái
169Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo hồ sơ thiết kế12cái
170Cung cấp lắp đặt bể chứa Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1cái
171Gia công, lắp dựng khung sắt thép hình L40x40x4mm bệ đỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
172Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavaboTheo hồ sơ thiết kế6,212m2
173Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế12bộ
174Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cái
176Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế3bộ
177Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cái
178Cung cấp, lắp đặt phểu thoát nước sànTheo hồ sơ thiết kế18bộ
179Lắp đặt ống kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
180Lắp đặt ống kiểm tra D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
181Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II (20%)Theo hồ sơ thiết kế4,195m3
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,168100m3
183Ván khuôn gỗ lớp bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế0,016100m2
184Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,174m3
185Ván khuôn gỗ lớp bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,014100m2
186Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,016m3
187Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,684m3
188Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế27,216m2
189Quét hồ dầu chống thấmTheo hồ sơ thiết kế27,216m2
190Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế0,011100m2
191Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,072m3
192Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,047100m2
193Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,813m3
194Cốt thép đan + dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,341100kg
195Cốt thép đan + dầm, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,082100kg
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế18cấu kiện
197Rải lớp đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
198Rải lớp đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,072m3
199Rải lớp xỉ thanTheo hồ sơ thiết kế0,173m3
200Rải lớp đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
201Lắp đặt cút nhựa D160Theo hồ sơ thiết kế2cái
202Lắp đặt ống thông hơi D21Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
203Cung cấp lan can Inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế17,9m2
204Cung cấp lan can Inox hành langTheo hồ sơ thiết kế111,78m
205Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế34,667m2
206Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính 5lyTheo hồ sơ thiết kế104,48m2
207Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính 5lyTheo hồ sơ thiết kế226,8m2
208Cung cấp vách kính khung nhôm kính kết hợp cửa sổ lật hệ 1000 kính 5lyTheo hồ sơ thiết kế10,104m2
209Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế341,384m2
210Cung cấp ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế42bộ
211Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo hồ sơ thiết kế421bộ
212Cung cấp, lắp đặt chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế26bộ
213Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304Theo hồ sơ thiết kế221,563m2
214Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế221,563m2
215Cung cấp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế1.359,522kg
216Trồng dặm cây cảnh trổ hoa, cây giống D = 1-2cm, H = 0,5-1,2mTheo hồ sơ thiết kế4,375100 cây
217Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đối với đô thị vùng IIITheo hồ sơ thiết kế20100 chậu/lần
218Phá dỡ tường xây gạch làm lối đi chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế3,816m3
219Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,153100m3/km
220Lát gạch phần phá dỡ, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế1,48m2
221Lắp đặt đèn + máng 1,2mx2x36wTheo hồ sơ thiết kế107bộ
222Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần D290mm, bóng 24w chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế47bộ
223Lắp đặt đèn led 1x12w âm trần khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế18bộ
224Lắp đặt đèn gắn tường 1 bóng led 12wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
225Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế30cái
226Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế52cái
227Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế9cái
228Lắp đặt hộp bảng điện phòng có nắp đậy bằng nhựa từ 2-4 moduleTheo hồ sơ thiết kế30hộp
229Lắp đặt tủ CB tổng của các tầngTheo hồ sơ thiết kế3hộp
230Lắp đặt ổ cắm ba chấu mặt nạ viền ngoàiTheo hồ sơ thiết kế111cái
231Lắp đặt hộp đấu dây 15x15 bằng nhựa có cọc đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế54hộp
232Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.802m
233Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.945m
234Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế188m
235Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+E4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
236Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
237Lắp đặt aptomat MCB 1P-6ATheo hồ sơ thiết kế3cái
238Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
239Lắp đặt aptomat MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế26cái
240Lắp đặt aptomat MCB 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế22cái
241Lắp đặt aptomat MCB 1P-25ATheo hồ sơ thiết kế5cái
242Lắp đặt aptomat MCB 2P-25ATheo hồ sơ thiết kế5cái
243Lắp đặt aptomat MCB 3P-40ATheo hồ sơ thiết kế3cái
244Lắp đặt aptomat MCB 3P-80ATheo hồ sơ thiết kế1cái
245Lắp đặt ống nhựa d25mmTheo hồ sơ thiết kế2.940m
246Lắp đặt ống nhựa d34mmTheo hồ sơ thiết kế153m
247Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế40cuộn
248Dây đồng trần M25mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
249Vật liệu phụ (đinh, ốc vít, tắc kê) các loạiTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
250Lắp đặt công tắc đảo chiều hành lang 10ATheo hồ sơ thiết kế3cái
251Lắp đặt quạt trần 80wTheo hồ sơ thiết kế39cái
252Lắp đặt quạt treo tường 60wTheo hồ sơ thiết kế63cái
253Lắp đặt quạt treo tường 25wTheo hồ sơ thiết kế18cái
254Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo hồ sơ thiết kế6máy
255Hao phí vật liệu gắn máy điều hòaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
256Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+E10mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
257Lắp đặt dây dẫn CV2x1,5+E1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
258Lắp đặt dây dẫn CV2x2,5+E2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
259Lắp đặt tủ mạng RACK 6UTheo hồ sơ thiết kế3bộ
260Cung cấp Modem ADSL 4 PortTheo hồ sơ thiết kế2bộ
261Cung cấp SWITCH 16 PortsTheo hồ sơ thiết kế3bộ
262Lắp đặt dây mạng CAT 6Theo hồ sơ thiết kế730m
263Lắp đặt ổ cắm RJ45Theo hồ sơ thiết kế28cái
264Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20Theo hồ sơ thiết kế845m
265Phụ kiện lắp đặt mạng ADSLTheo hồ sơ thiết kế1
266Lắp đặt hộp điện thoại IDF 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế1hộp
267Lắp đặt hộp điện thoại IDF 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế1hộp
268Lắp đặt dây điện thoại 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế350m
269Lắp đặt dây điện thoại 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế20m
270Lắp đặt dây điện thoại 01 đôiTheo hồ sơ thiết kế950m
271Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo hồ sơ thiết kế30cái
272Lắp đặt ống luồn cáp PVC D32Theo hồ sơ thiết kế20m
273Lắp đặt hộp rẽ dây 100x100Theo hồ sơ thiết kế20hộp
274Phụ kiện lắp đặt mạng điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế1
275Đào mương đặt đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế13,86m3
276Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế4,48m3
277Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,084100m3
278Lắp đặt ống STK D114Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
279Lắp đặt ống STK D76Theo hồ sơ thiết kế0,145100m
280Lắp đặt tê STK D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
281Lắp đặt tê STK D114x76Theo hồ sơ thiết kế6cái
282Lắp đặt tê STK D76x60Theo hồ sơ thiết kế5cái
283Lắp đặt co STK D114Theo hồ sơ thiết kế5cái
284Lắp đặt co STK D76Theo hồ sơ thiết kế5cái
285Lắp đặt co STK D76x60Theo hồ sơ thiết kế6cái
286Cung cấp, lắp đặt bình CO2 5kgTheo hồ sơ thiết kế3bình
287Cung cấp lắp đặt bình ABC 8kgTheo hồ sơ thiết kế3bình
288Cung cấp lắp đặt cuộn vòi mềm D50 dài 20m + lăng phun D13 có khóaTheo hồ sơ thiết kế3bộ
289Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế3cái
290Cung cấp lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3cái
C CẢI TẠO 2 KHỐI LỚP HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan canTheo hồ sơ thiết kế11,348m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan canTheo hồ sơ thiết kế11,3481m2
3Cung cấp khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
4Lắp dựng khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cầu thangTheo hồ sơ thiết kế33,547m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế33,5471m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế424,283m2
8Tháo dỡ kết sắt xà gồ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,238tấn
9Cung cấp xà gồ thép C50x100x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế518,12m
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,286tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,243100m2
12Thay thế ống thoát nước mái - Đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế155,41m
13Thay thế cút thoát nước mái Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
14Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế14cái
15Đục lỗ thông sê nô mái để gắn ống thóat nước trànTheo hồ sơ thiết kế26lỗ
16Cung cấp ống nhựa thoát nước tràn F42, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế5,2m
17Lắp đặt ống thoát nước tràn F42Theo hồ sơ thiết kế26cái
18Vệ sinh thành sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế74,4m2
19Phá lớp vữa tạo dốc sê nôTheo hồ sơ thiết kế174,8m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước lớp vữa xi măng trộn phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế524,4m2
21Láng nền sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế174,8m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 nước)Theo hồ sơ thiết kế1741m2
23Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế183,28m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế183,281m2
25Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế848,56m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế848,56m2
27Lát sàn bằng gạch granit, tiết diện gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế817,9m2
28Lát gạnh cửa, mặt bậc bằng đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế34,02m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chặn đầu gạchTheo hồ sơ thiết kế409,8m
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,342100m2
31Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.581,796m2
32Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.364,48m2
33Cạo bỏ lớp sơn dầm trần hành langTheo hồ sơ thiết kế330,76m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.581,769m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.581,769m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.364,48m2
37Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế895,56m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.260,04m2
39Phá dỡ nền gạch khu WCTheo hồ sơ thiết kế15,9m2
40Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế20,01m2
41Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế16,7m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế16,71m2
43Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế94,47m2
44Quét dung dịch chống thấm nền, tường, trần, hộp genTheo hồ sơ thiết kế16,71m2
45Lát sàn bằng gạch granit, tiết diện gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế16,7m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế19,59m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế16,7m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,29m2
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavaboTheo hồ sơ thiết kế5bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế2bộ
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế6bộ
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo hồ sơ thiết kế2,5100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
54Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
55Lắp đặt cút nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
56Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
57Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế5bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
59Cung cấp và lắp đặt móc treoTheo hồ sơ thiết kế5bộ
60Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế610,683m2
61Tháo dỡ kết sắt xà gồ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,285tấn
62Cung cấp xà gồ thép C50x100x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế760,52m
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,285tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,243100m2
65Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế20,2m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,2m2
67Lát sàn bằng gạch granit, tiết diện gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế20,2m2
68Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế51,44m3
69Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế2,058100m3/km
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cổng, hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế54,495m2
71Cung cấp và hàn cải tạo lại khung bảo vệ khung bảo hàng rào, cổng chính, cổng phụ bằng sắt bị mục rỉ, sét (tính trung bình khoảng 5%)Theo hồ sơ thiết kế2,725m2
72Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sắt cổng, hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế54,4951m2
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế1m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,12m2
75Lắp cửa cổng phụ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế10m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế3gốc cây
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế10,125m3
3Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế310m2
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế31m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế21,7m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế3,1100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế15,5m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế38,75m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế3,798100m2
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế9,3m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế15,5m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế31,775m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,79100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế2,86tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế201,5m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế155cái
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,938100m3/km
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế61,6m3
19Lát gạch không nung đánh dấu dây cáp điện ngầmTheo hồ sơ thiết kế1.600viên
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế1tủ
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x50mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Xây dựngTheo hồ sơ thiết kế1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
9 Máy đào một gầu Máy đào một gầu1
10 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->