Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 08:27:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,645,359,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường tiểu học Lý Tự Trọng (2021-2022), xã Phước Hưng, huyện Long Điền 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. (Nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền.
Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI HIỆU BỘ 03 TẦNG (XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 434,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,488 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 103,233 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 91,834 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 3,152 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 133,687 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 49,32 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (80%) | Theo hồ sơ thiết kế | 197,28 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,753 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 19,012 | 100m3/km |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 211,016 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,439 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,057 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,765 | tấn |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 228,01 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,64 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bó nền bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,394 | m3 |
| 21 | Đào móng bó nền bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (80%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót bó nền, đà kiềng, hộp ghen đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,697 | m3 |
| 24 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 37,254 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (30% KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,095 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,401 | tấn |
| 29 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,487 | m3 |
| 30 | Đắp đất tôn nền (k=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế | 139,428 | m3 |
| 31 | Thi công lớp móng đá 4x6 chèn 0x4 dày 12 cm nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,265 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 526,5 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,925 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,781 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,879 | tấn |
| 36 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm lầu 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,95 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,869 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,623 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,181 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,458 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,28 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,673 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ dầm lầu 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,462 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,711 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,846 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,565 | tấn |
| 51 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,949 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,65 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng sê nô, lanh tô ô thoáng hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m2 |
| 54 | Bê tông giằng sê nô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,353 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,313 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,042 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,748 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,687 | tấn |
| 60 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,342 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,731 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,292 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,308 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,622 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cột phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột phụ tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,634 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 69 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,604 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,698 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,475 | m3 |
| 74 | Đào đất móng bồn hoa, tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 21,409 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, lanh tô cửa: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,743 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô+ giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô +giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,057 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,688 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 347,371 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống xuyên tường D27, L=280mm hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,806 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 77,992 | m3 |
| 84 | Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m3 |
| 85 | Ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 86 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,46 | m3 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,508 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,875 | 100m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.243,611 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 217,26 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.812,855 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,12 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.412,32 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 651,648 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,6 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 287,44 | m |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.460,871 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4.342,295 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.460,871 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.342,295 | m2 |
| 101 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 668 | m |
| 102 | Sơn chống rỉ xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 240,48 | m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,258 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,47 | 100m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt máng âm Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 21,722 | m |
| 106 | Công tác ốp gạch len chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường bệ ngồi hành lang gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,881 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân móng sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 110 | Thi công khe chống lún | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m |
| 111 | Cung cấp lắp đặt mũ đội khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m |
| 112 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.341,18 | m2 |
| 113 | Lát gạch Terrazzo sân giếng trời | Theo hồ sơ thiết kế | 43,56 | m2 |
| 114 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 31,935 | m2 |
| 115 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 79,091 | m2 |
| 116 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,105 | m2 |
| 117 | Quét flinkote chống thấm mái sê nô, (3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 977,088 | m2 |
| 118 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 325,696 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống xuyên dầm D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt đai, tắc kê giữ ống: | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 122 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 124 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,498 | m3 |
| 125 | Xây tường ngăn phòng WC, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,224 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,63 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường, trần, hộp gen (3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 189,81 | 1m2 |
| 128 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,27 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,27 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,115 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 83,595 | m2 |
| 134 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,48 | 1m2 |
| 135 | Thi công vách ngăn bằng tấm Phenolic kháng nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 136 | Đục tường gắn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co45 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt co45 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn uPVC D49x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn uPVC D60x49 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 152 | Đục tường gắn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 16,05 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt T uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt T uPVC D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt T uPVC27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt T uPVC27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt co uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt co uPVC D21 1 đầu ren | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt van cửa D42 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van 1 chiều D42 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van cửa D27 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 170 | Cung cấp lắp đặt bể chứa Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Gia công, lắp dựng khung sắt thép hình L40x40x4mm bệ đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 172 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,212 | m2 |
| 173 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt phểu thoát nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống kiểm tra D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 181 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,195 | m3 |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ lớp bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 184 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,174 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ lớp bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 186 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,684 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,216 | m2 |
| 189 | Quét hồ dầu chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,216 | m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 191 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,813 | m3 |
| 194 | Cốt thép đan + dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,341 | 100kg |
| 195 | Cốt thép đan + dầm, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100kg |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 197 | Rải lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 198 | Rải lớp đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 199 | Rải lớp xỉ than | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 200 | Rải lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống thông hơi D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 203 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9 | m2 |
| 204 | Cung cấp lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 111,78 | m |
| 205 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 34,667 | m2 |
| 206 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 104,48 | m2 |
| 207 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 226,8 | m2 |
| 208 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính kết hợp cửa sổ lật hệ 1000 kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 10,104 | m2 |
| 209 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 341,384 | m2 |
| 210 | Cung cấp ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 211 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | 1bộ |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 213 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 221,563 | m2 |
| 214 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 221,563 | m2 |
| 215 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1.359,522 | kg |
| 216 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa, cây giống D = 1-2cm, H = 0,5-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,375 | 100 cây |
| 217 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, đối với đô thị vùng III | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 100 chậu/lần |
| 218 | Phá dỡ tường xây gạch làm lối đi chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,816 | m3 |
| 219 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m3/km |
| 220 | Lát gạch phần phá dỡ, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | m2 |
| 221 | Lắp đặt đèn + máng 1,2mx2x36w | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần D290mm, bóng 24w chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn led 1x12w âm trần khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đèn gắn tường 1 bóng led 12w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt hộp bảng điện phòng có nắp đậy bằng nhựa từ 2-4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 229 | Lắp đặt tủ CB tổng của các tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu mặt nạ viền ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp đấu dây 15x15 bằng nhựa có cọc đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | hộp |
| 232 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.802 | m |
| 233 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.945 | m |
| 234 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+E4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 237 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 240 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-80A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa d25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.940 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa d34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m |
| 247 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cuộn |
| 248 | Dây đồng trần M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 249 | Vật liệu phụ (đinh, ốc vít, tắc kê) các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 250 | Lắp đặt công tắc đảo chiều hành lang 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt quạt trần 80w | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 252 | Lắp đặt quạt treo tường 60w | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 253 | Lắp đặt quạt treo tường 25w | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 254 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 255 | Hao phí vật liệu gắn máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+E10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn CV2x1,5+E1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn CV2x2,5+E2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 259 | Lắp đặt tủ mạng RACK 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 260 | Cung cấp Modem ADSL 4 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 261 | Cung cấp SWITCH 16 Ports | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 262 | Lắp đặt dây mạng CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 730 | m |
| 263 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 845 | m |
| 265 | Phụ kiện lắp đặt mạng ADSL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 266 | Lắp đặt hộp điện thoại IDF 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 267 | Lắp đặt hộp điện thoại IDF 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 268 | Lắp đặt dây điện thoại 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 269 | Lắp đặt dây điện thoại 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 270 | Lắp đặt dây điện thoại 01 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 271 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 273 | Lắp đặt hộp rẽ dây 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 274 | Phụ kiện lắp đặt mạng điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 275 | Đào mương đặt đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m3 |
| 276 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 277 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 278 | Lắp đặt ống STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m |
| 280 | Lắp đặt tê STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê STK D114x76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê STK D76x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt co STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt co STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt co STK D76x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 286 | Cung cấp, lắp đặt bình CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 287 | Cung cấp lắp đặt bình ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 288 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi mềm D50 dài 20m + lăng phun D13 có khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 289 | Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 290 | Cung cấp lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| C | CẢI TẠO 2 KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 11,348 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 11,348 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 33,547 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 33,547 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 424,283 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt xà gồ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,238 | tấn |
| 9 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 518,12 | m |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,286 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,243 | 100m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước mái - Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 155,4 | 1m |
| 13 | Thay thế cút thoát nước mái Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Đục lỗ thông sê nô mái để gắn ống thóat nước tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | lỗ |
| 16 | Cung cấp ống nhựa thoát nước tràn F42, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước tràn F42 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Vệ sinh thành sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 74,4 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa tạo dốc sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 174,8 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước lớp vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 524,4 | m2 |
| 21 | Láng nền sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,8 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 183,28 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 183,28 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 848,56 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 848,56 | m2 |
| 27 | Lát sàn bằng gạch granit, tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 817,9 | m2 |
| 28 | Lát gạnh cửa, mặt bậc bằng đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế | 34,02 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 chặn đầu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 409,8 | m |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,342 | 100m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.581,796 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.364,48 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trần hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 330,76 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.581,769 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.581,769 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.364,48 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 895,56 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.260,04 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20,01 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7 | 1m2 |
| 43 | Láng vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,47 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm nền, tường, trần, hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7 | 1m2 |
| 45 | Lát sàn bằng gạch granit, tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,59 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,29 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt móc treo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 610,683 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ kết sắt xà gồ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,285 | tấn |
| 62 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 760,52 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,285 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,243 | 100m2 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2 | m2 |
| 67 | Lát sàn bằng gạch granit, tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2 | m2 |
| 68 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 51,44 | m3 |
| 69 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,058 | 100m3/km |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cổng, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 54,495 | m2 |
| 71 | Cung cấp và hàn cải tạo lại khung bảo vệ khung bảo hàng rào, cổng chính, cổng phụ bằng sắt bị mục rỉ, sét (tính trung bình khoảng 5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,725 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ sắt cổng, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 54,495 | 1m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m2 |
| 75 | Lắp cửa cổng phụ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | gốc cây |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,125 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 38,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 3,798 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,775 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,79 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,5 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,938 | 100m3/km |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 61,6 | m3 |
| 19 | Lát gạch không nung đánh dấu dây cáp điện ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | viên |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 9 | Máy đào một gầu | Máy đào một gầu | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi