Gói thầu: Xây dựng nhà văn ấp Bình Hưng, ấp Bình Mỹ A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà văn ấp Bình Hưng, ấp Bình Mỹ A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 08:25:00 đến ngày 2022-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,9 tỷ đồng; X ≥ 0,9 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình xây dựng dân dụng, cấp IV nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 0,9 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp, kiêm chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 02 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư (cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng) công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | co pha |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà văn ấp Bình Hưng, ấp Bình Mỹ A Nhà văn hoá ấp Bình Hưng, ấp Bình Mỹ A - Bình Thạnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,6335 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 35,8992 | 100m |
| 3 | Trải Nylon | nt | 0,3891 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát điệm nền móng công trình bằng thủ công (không tính VL HM san lấp đã tính rồi) | nt | 14,58 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,3328 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,8385 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,08 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,7975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,1902 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2798 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | nt | 0,1774 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | nt | 0,0261 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2538 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0669 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3106 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,1768 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 24,936 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1965 | 100m3 |
| 21 | Trải Nylon | nt | 0,6123 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,8984 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,0058 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,639 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2457 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,2682 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,3177 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0632 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | nt | 0,0433 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0139 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1992 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,044 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0403 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1987 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0063 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,006 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0172 | tấn |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,668 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,0468 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,3535 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 83,1725 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 71,755 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,515 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,45 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,8656 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,35 | m |
| 47 | Lát gạch tàu Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 | nt | 54,135 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,4 | m2 |
| 49 | Lát nền Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | nt | 3,24 | m2 |
| 50 | Lát nền Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | nt | 7,375 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | nt | 5,16 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x240x9mm | nt | 1,159 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | nt | 15,04 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 17,5 | m2 |
| 55 | Cung cấp Cửa kéo không lá | nt | 17,5 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (NC + VL) | nt | 4,78 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm (NC + VL) | nt | 4,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 3,19 | m2 |
| 59 | Khung bảo vệ cửa STK 14x14x1,07mm | nt | 3,19 | m2 |
| 60 | Ổ khóa tròn cửa đi | nt | 4 | Cái |
| 61 | Bộ chữ nỗi mica nỗi font Vni- Helve -bold (bảng tên) | nt | 1 | Bộ |
| 62 | Ốp Tôn phẳng bảng tên dày 0,42mm | nt | 0,015 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất hệ khung bảng tên, lam nắng (không tính thép) | nt | 0,0881 | tấn |
| 64 | Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽm | nt | 13,77 | Kg |
| 65 | Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽm | nt | 57,74 | Kg |
| 66 | Thép hộp 14x14x1,1 mạ kẽm | nt | 16,59 | Kg |
| 67 | Lắp dựng giằng thép | nt | 0,0881 | tấn |
| 68 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | nt | 605,53 | Kg |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6055 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | nt | 0,25 | tấn |
| 71 | Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | nt | 163,65 | Kg |
| 72 | Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽm | nt | 40,08 | Kg |
| 73 | Thép tròn phi 20 | nt | 30,97 | Kg |
| 74 | Thép tấm dày 10mm | nt | 15,29 | Kg |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,25 | tấn |
| 76 | Bulon Þ14, L=500 | nt | 16 | Bộ |
| 77 | Bulon phi 10 | nt | 27 | Bộ |
| 78 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | nt | 1,5522 | 100m2 |
| 79 | Tole Úp nóc | nt | 11,4432 | m2 |
| 80 | Trần nhựa khung thép (NC + VL) | nt | 60,975 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 69,7355 | 1m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 83,1725 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 71,755 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | nt | 56,965 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 1,8656 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 85,0381 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 128,72 | m2 |
| 88 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 20 | m2 |
| 89 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi | nt | 6 | bộ |
| 90 | Lắp Đèn LED ống dài 1,2m đơn | nt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn | nt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer | nt | 3 | cái |
| 93 | Lắp công tắc đơn | nt | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P -25A | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P -20A | nt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P -6A | nt | 1 | cái |
| 98 | Dây điện đơn 1x1,5mm2 | nt | 230 | m |
| 99 | Dây điện đơn 1x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 100 | Dây điện đơn 2x7mm2 | nt | 38 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | nt | 90 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa D25mm | nt | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt Hộp nổi đơn + mặt cho công tắc, ổ cắm | nt | 9 | hộp |
| 104 | Lắp đặt Hộp nổi đôi, ba + mặt cho công tắc, ổ cắm | nt | 4 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Hộp nổi + mặt cho CB | nt | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Hộp nối 100x100mm | nt | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Hộp nối 200x200mm | nt | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt Tủ điện tole KT: 200x300x120 (sơn tĩnh điện) | nt | 1 | 1 tủ |
| 109 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ kẽm | nt | 2 | cọc |
| 110 | Kéo Cáp đồng trần D25mm2 | nt | 5 | m |
| 111 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | nt | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 112 | Trụ Potelet V63x63x6-3m+ Boulon | nt | 1 | bộ |
| 113 | Bass treo quạt | nt | 3 | bộ |
| 114 | Bass treo đèn | nt | 7 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,653 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,042 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Co PVC D27mm | nt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co PVC D21mm | nt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mm | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê PVC D27mm (VLP & NC * 1,5) | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mm (VLP & NC *,15) | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa inox | nt | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Khâu răng trong phi 21 | nt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,071 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5) | nt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | nt | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,059 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5) | nt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | nt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox | nt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,116 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,058 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Co PVC D114mm | nt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co PVC D34mm | nt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Ống PVC ống chụp thông hơi D34mm | nt | 1 | cái |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0671 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát đệm bằng thủ công | nt | 0,3573 | m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0317 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3573 | m3 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,1574 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | nt | 0,0078 | tấn |
| 144 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,0102 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0092 | 100m2 |
| 146 | Trải Nylon | nt | 0,0565 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 148 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,1026 | m3 |
| 149 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,0998 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 16,5566 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,2225 | m2 |
| 152 | Trải Nylon | nt | 1,98 | 100m2 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,84 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0592 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | nt | 0,5861 | tấn |
| 156 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 13,2 | 10m |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1338 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0892 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,47 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,47 | m3 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,392 | m3 |
| 162 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3672 | m3 |
| 163 | Trải Nylon | nt | 0,147 | 100m2 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5725 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1993 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0392 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,0734 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | nt | 0,107 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | nt | 0,0192 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0718 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0339 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0309 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,123 | tấn |
| 174 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,4982 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 49,98 | m2 |
| 176 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 7,608 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | nt | 3,8964 | 100m3 |
| 178 | Cát san lấp | nt | 1.922,6712 | m3 |
| 179 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 19,2267 | 100m3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 0,12 | 100m |
| 181 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | nt | 0,9 | m2 |
| 182 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 25,92 | 100m |
| 183 | Cung cấp giằng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn >=3.8cm | nt | 72 | m |
| 184 | Cung cấp thép buộc neo fi =6mm | nt | 8,5 | kg |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1895 | 100m3 |
| 186 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 1,6335 | 1m3 |
| 187 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 35,8992 | 100m |
| 188 | Trải Nylon | nt | 0,3891 | 100m2 |
| 189 | Đắp cát điệm nền móng công trình bằng thủ công | nt | 14,58 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,3328 | m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,8385 | m3 |
| 192 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,648 | m3 |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,7975 | m3 |
| 194 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,1902 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1296 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2798 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | nt | 0,1774 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | nt | 0,0186 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1477 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0669 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,032 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3106 | tấn |
| 203 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,1768 | m3 |
| 204 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 24,936 | m2 |
| 205 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1965 | 100m3 |
| 206 | Trải Nylon | nt | 0,6123 | 100m2 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,8984 | m3 |
| 208 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,0058 | m3 |
| 209 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,639 | m3 |
| 210 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2457 | m3 |
| 211 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,2682 | 100m2 |
| 212 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,3177 | 100m2 |
| 213 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0632 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | nt | 0,0433 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0139 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1992 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,044 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0403 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1987 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0063 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,006 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0172 | tấn |
| 223 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,668 | m3 |
| 224 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,0468 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,3535 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 83,1725 | m2 |
| 227 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 71,755 | m2 |
| 228 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,515 | m2 |
| 229 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,45 | m2 |
| 230 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,8656 | m2 |
| 231 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,35 | m |
| 232 | Lát gạch tàu Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 | nt | 54,135 | m2 |
| 233 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,4 | m2 |
| 234 | Lát nền Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | nt | 3,24 | m2 |
| 235 | Lát nền Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | nt | 7,375 | m2 |
| 236 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | nt | 5,16 | m2 |
| 237 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x240x9mm | nt | 1,159 | m2 |
| 238 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | nt | 15,04 | m2 |
| 239 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 17,5 | m2 |
| 240 | Cung cấp Cửa kéo không lá | nt | 17,5 | m2 |
| 241 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (NC + VL) | nt | 4,78 | m2 |
| 242 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm (NC + VL) | nt | 4,56 | m2 |
| 243 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 3,19 | m2 |
| 244 | Khung bảo vệ cửa STK 14x14x1,07mm | nt | 3,19 | m2 |
| 245 | Ổ khóa tròn cửa đi | nt | 4 | Cái |
| 246 | Bộ chữ nỗi mica nỗi font Vni- Helve -bold (bảng tên) | nt | 1 | Bộ |
| 247 | Ốp Tôn phẳng bảng tên dày 0,42mm | nt | 0,015 | 100m2 |
| 248 | Sản xuất hệ khung bảng tên, lam nắng (không tính thép) | nt | 0,0881 | tấn |
| 249 | Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽm | nt | 13,77 | Kg |
| 250 | Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽm | nt | 57,74 | Kg |
| 251 | Thép hộp 14x14x1,1 mạ kẽm | nt | 16,59 | Kg |
| 252 | Lắp dựng giằng thép | nt | 0,0881 | tấn |
| 253 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | nt | 605,53 | Kg |
| 254 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6055 | tấn |
| 255 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | nt | 0,25 | tấn |
| 256 | Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | nt | 163,65 | Kg |
| 257 | Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽm | nt | 40,08 | Kg |
| 258 | Thép tròn phi 20 | nt | 30,97 | Kg |
| 259 | Thép tấm dày 10mm | nt | 15,29 | Kg |
| 260 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,25 | tấn |
| 261 | Bulon Þ14, L=500 | nt | 16 | Bộ |
| 262 | Bulon phi 10 | nt | 27 | Bộ |
| 263 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | nt | 1,5522 | 100m2 |
| 264 | Tole Úp nóc | nt | 11,4432 | m2 |
| 265 | Trần nhựa khung thép (NC + VL) | nt | 60,975 | m2 |
| 266 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 69,9723 | 1m2 |
| 267 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 83,1725 | m2 |
| 268 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 71,755 | m2 |
| 269 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | nt | 56,965 | m2 |
| 270 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | nt | 1,8656 | m2 |
| 271 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 85,0381 | m2 |
| 272 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 128,72 | m2 |
| 273 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 20 | m2 |
| 274 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôi | nt | 6 | bộ |
| 275 | Lắp Đèn LED ống dài 1,2m đơn | nt | 4 | bộ |
| 276 | Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơn | nt | 2 | bộ |
| 277 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer | nt | 3 | cái |
| 278 | Lắp công tắc đơn | nt | 9 | cái |
| 279 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt MCB 2P -25A | nt | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt MCB 2P -20A | nt | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt MCB 2P -6A | nt | 1 | cái |
| 283 | Dây điện đơn 1x1,5mm2 | nt | 230 | m |
| 284 | Dây điện đơn 1x2,5mm2 | nt | 140 | m |
| 285 | Dây điện đơn 2x7mm2 | nt | 35 | m |
| 286 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | nt | 90 | m |
| 287 | Lắp đặt Ống nhựa D25mm | nt | 25 | m |
| 288 | Lắp đặt Hộp nổi đơn + mặt cho công tắc, ổ cắm | nt | 9 | hộp |
| 289 | Lắp đặt Hộp nổi đôi, ba + mặt cho công tắc, ổ cắm | nt | 4 | hộp |
| 290 | Lắp đặt Hộp nổi + mặt cho CB | nt | 2 | hộp |
| 291 | Lắp đặt Hộp nối 100x100mm | nt | 6 | hộp |
| 292 | Lắp đặt Hộp nối 200x200mm | nt | 2 | hộp |
| 293 | Lắp đặt Tủ điện tole KT: 200x300x120 (sơn tĩnh điện) | nt | 1 | 1 tủ |
| 294 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ kẽm | nt | 2 | cọc |
| 295 | Kéo Cáp đồng trần D25mm2 | nt | 5 | m |
| 296 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | nt | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 297 | Trụ Potelet V63x63x6-3m+ Boulon | nt | 1 | bộ |
| 298 | Bass treo quạt | nt | 3 | bộ |
| 299 | Bass treo đèn | nt | 7 | bộ |
| 300 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,653 | 100m |
| 301 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,042 | 100m |
| 302 | Lắp đặt Co PVC D27mm | nt | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt Co PVC D21mm | nt | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mm | nt | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt Tê PVC D27mm (VLP & NC * 1,5) | nt | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mm (VLP & NC *,15) | nt | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 308 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa inox | nt | 2 | bộ |
| 310 | Lắp đặt Khâu răng trong phi 21 | nt | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,071 | 100m |
| 312 | Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5) | nt | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | nt | 5 | cái |
| 314 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,059 | 100m |
| 315 | Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5) | nt | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | nt | 5 | cái |
| 317 | Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox | nt | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,116 | 100m |
| 319 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | nt | 0,058 | 100m |
| 320 | Lắp đặt Co PVC D114mm | nt | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt Co PVC D34mm | nt | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt Ống PVC ống chụp thông hơi D34mm | nt | 1 | cái |
| 323 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,0671 | 100m3 |
| 324 | Đắp cát đệm bằng thủ công | nt | 0,3573 | m3 |
| 325 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0317 | 100m3 |
| 326 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3573 | m3 |
| 327 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,1574 | m3 |
| 328 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | nt | 0,0078 | tấn |
| 329 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,0102 | 100m2 |
| 330 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0092 | 100m2 |
| 331 | Trải Nylon | nt | 0,0565 | 100m2 |
| 332 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 333 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,1026 | m3 |
| 334 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,0998 | m3 |
| 335 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 16,5566 | m2 |
| 336 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,2225 | m2 |
| 337 | Trải Nylon | nt | 1,53 | 100m2 |
| 338 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,24 | m3 |
| 339 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,046 | 100m2 |
| 340 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | nt | 0,4529 | tấn |
| 341 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 10,2 | 10m |
| 342 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2874 | 100m3 |
| 343 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,916 | 100m3 |
| 344 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,2104 | m3 |
| 345 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,2104 | m3 |
| 346 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,3754 | m3 |
| 347 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,6444 | m3 |
| 348 | Trải Nylon | nt | 0,221 | 100m2 |
| 349 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,7892 | m3 |
| 350 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1653 | 100m2 |
| 351 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1375 | 100m2 |
| 352 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,1289 | 100m2 |
| 353 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | nt | 0,163 | tấn |
| 354 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | nt | 0,027 | tấn |
| 355 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1449 | tấn |
| 356 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0666 | tấn |
| 357 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,031 | tấn |
| 358 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3241 | tấn |
| 359 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,9132 | m3 |
| 360 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 87,9248 | m2 |
| 361 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 1,1815 | 100m3 |
| 362 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | nt | 1,0741 | 100m3 |
| 363 | Cát san lấp | nt | 791,8288 | m3 |
| 364 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 7,9183 | 100m3 |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | nt | 0,06 | 100m |
| 366 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | nt | 0,45 | m2 |
| 367 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 5,04 | 100m |
| 368 | Cung cấp giằng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn >=3.8cm | nt | 14 | m |
| 369 | Cung cấp thép buộc neo fi =6mm | nt | 3,5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,9 tỷ đồng; X ≥ 0,9 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình xây dựng dân dụng, cấp IV nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 0,9 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp, kiêm chỉ huy trưởng | 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 02 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư (cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng) công trình đã tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 2 | Đội trưởng | 2 | Tối thiểu 02 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 3 | công nhân | 8 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Định vị | 1 |
| 2 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Đào đất | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | Vận chuyển | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | co pha | 100 |
| 5 | Dàn giáo thép | Lắp dựng | 40 |
| 6 | cây chống thép | Chống | 30 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | Đầm BT | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 2 |
| 10 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt duỗi thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi