Gói thầu: Xây dựng nhà văn ấp Bình Hưng, ấp Bình Mỹ A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234706-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nhà văn ấp Bình Hưng, ấp Bình Mỹ A
Số hiệu KHLCNT 20220145587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 08:25:00 đến ngày 2022-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,9 tỷ đồng; X ≥ 0,9 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình xây dựng dân dụng, cấp IV nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 0,9 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp, kiêm chỉ huy trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 02 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư (cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng) công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Định vị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị co pha
- Số lượng tối thiểu 100
5-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 40
6-cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Chống
- Số lượng tối thiểu 30
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà văn ấp Bình Hưng, ấp Bình Mỹ A
Nhà văn hoá ấp Bình Hưng, ấp Bình Mỹ A - Bình Thạnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín; địa chỉ: Đường Gò Tháp, Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phát. Địa chỉ: Tổ 4, ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT1,63351m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int35,8992100m
3Trải Nylonnt0,3891100m2
4Đắp cát điệm nền móng công trình bằng thủ công (không tính VL HM san lấp đã tính rồi)nt14,58m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,3328m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt5,8385m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,08m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,7975m3
9Ván khuôn thép móng cộtnt0,1902100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,216100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2798100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmnt0,1774tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mnt0,0261tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mnt0,2538tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0669tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,032tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mnt0,3106tấn
18Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,1768m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt24,936m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1965100m3
21Trải Nylonnt0,6123100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt4,8984m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,0058m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,639m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,2457m3
26Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,2682100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,3177100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0632100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mnt0,0433tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mnt0,0139tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,1992tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,044tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,0403tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,1987tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0063tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=08mm, chiều cao ≤6mnt0,006tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,0172tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,668m3
39Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,0468m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,3535m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt83,1725m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt71,755m2
43Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt25,515m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt31,45m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt1,8656m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt40,35m
47Lát gạch tàu Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40nt54,135m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt4,4m2
49Lát nền Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40nt3,24m2
50Lát nền Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40nt7,375m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40nt5,16m2
52Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x240x9mmnt1,159m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40nt15,04m2
54Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnt17,5m2
55Cung cấp Cửa kéo không lánt17,5m2
56Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)nt4,78m2
57Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm (NC + VL)nt4,56m2
58Lắp dựng hoa sắt cửant3,19m2
59Khung bảo vệ cửa STK 14x14x1,07mmnt3,19m2
60Ổ khóa tròn cửa đint4Cái
61Bộ chữ nỗi mica nỗi font Vni- Helve -bold (bảng tên)nt1Bộ
62Ốp Tôn phẳng bảng tên dày 0,42mmnt0,015100m2
63Sản xuất hệ khung bảng tên, lam nắng (không tính thép)nt0,0881tấn
64Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽmnt13,77Kg
65Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽmnt57,74Kg
66Thép hộp 14x14x1,1 mạ kẽmnt16,59Kg
67Lắp dựng giằng thépnt0,0881tấn
68Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmnt605,53Kg
69Lắp dựng xà gồ thépnt0,6055tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)nt0,25tấn
71Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmnt163,65Kg
72Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽmnt40,08Kg
73Thép tròn phi 20nt30,97Kg
74Thép tấm dày 10mmnt15,29Kg
75Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,25tấn
76Bulon Þ14, L=500nt16Bộ
77Bulon phi 10nt27Bộ
78Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mmnt1,5522100m2
79Tole Úp nócnt11,4432m2
80Trần nhựa khung thép (NC + VL)nt60,975m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt69,73551m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoàint83,1725m2
83Bả bằng bột bả vào tường trongnt71,755m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongnt56,965m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàint1,8656m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt85,0381m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt128,72m2
88Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt20m2
89Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôint6bộ
90Lắp Đèn LED ống dài 1,2m đơnnt4bộ
91Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơnnt2bộ
92Lắp đặt Quạt trần + Dimmernt3cái
93Lắp công tắc đơnnt9cái
94Lắp đặt ô cắm đôint6cái
95Lắp đặt MCB 2P -25Ant1cái
96Lắp đặt MCB 2P -20Ant1cái
97Lắp đặt MCB 2P -6Ant1cái
98Dây điện đơn 1x1,5mm2nt230m
99Dây điện đơn 1x2,5mm2nt140m
100Dây điện đơn 2x7mm2nt38m
101Lắp đặt Ống nhựa D20mmnt90m
102Lắp đặt Ống nhựa D25mmnt25m
103Lắp đặt Hộp nổi đơn + mặt cho công tắc, ổ cắmnt9hộp
104Lắp đặt Hộp nổi đôi, ba + mặt cho công tắc, ổ cắmnt4hộp
105Lắp đặt Hộp nổi + mặt cho CBnt2hộp
106Lắp đặt Hộp nối 100x100mmnt6hộp
107Lắp đặt Hộp nối 200x200mmnt2hộp
108Lắp đặt Tủ điện tole KT: 200x300x120 (sơn tĩnh điện)nt11 tủ
109Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ kẽmnt2cọc
110Kéo Cáp đồng trần D25mm2nt5m
111Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulonnt2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
112Trụ Potelet V63x63x6-3m+ Boulonnt1bộ
113Bass treo quạtnt3bộ
114Bass treo đènnt7bộ
115Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,653100m
116Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,042100m
117Lắp đặt Co PVC D27mmnt4cái
118Lắp đặt Co PVC D21mmnt4cái
119Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mmnt2cái
120Lắp đặt Tê PVC D27mm (VLP & NC * 1,5)nt1cái
121Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mm (VLP & NC *,15)nt2cái
122Lắp đặt xí bệtnt2bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
124Lắp đặt vòi rửa inoxnt2bộ
125Lắp đặt Khâu răng trong phi 21nt4cái
126Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,071100m
127Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5)nt1cái
128Lắp đặt Co 135 PVC D114mmnt5cái
129Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,059100m
130Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5)nt1cái
131Lắp đặt Co 135 PVC D60mmnt5cái
132Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inoxnt2cái
133Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,116100m
134Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,058100m
135Lắp đặt Co PVC D114mmnt2cái
136Lắp đặt Co PVC D34mmnt1cái
137Lắp đặt Ống PVC ống chụp thông hơi D34mmnt1cái
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0671100m3
139Đắp cát đệm bằng thủ côngnt0,3573m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0317100m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,3573m3
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,1574m3
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)nt0,0078tấn
144Ván khuôn thép móngnt0,0102100m2
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0092100m2
146Trải Nylonnt0,0565100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
148Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,1026m3
149Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,0998m3
150Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt16,5566m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt1,2225m2
152Trải Nylonnt1,98100m2
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt15,84m3
154Ván khuôn móng dàint0,0592100m2
155Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmnt0,5861tấn
156Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt13,210m
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1338100m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0892100m3
159Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt1,47m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt1,47m3
161Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,392m3
162Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,3672m3
163Trải Nylonnt0,147100m2
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,5725m3
165Ván khuôn móng dàint0,1993100m2
166Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0392100m2
167Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,0734100m2
168Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmnt0,107tấn
169Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mnt0,0192tấn
170Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,0718tấn
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0339tấn
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,0309tấn
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,123tấn
174Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,4982m3
175Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt49,98m2
176Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int7,608100m3
177Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3nt3,8964100m3
178Cát san lấpnt1.922,6712m3
179Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt19,2267100m3
180Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmnt0,12100m
181Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngnt0,9m2
182Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int25,92100m
183Cung cấp giằng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn >=3.8cmnt72m
184Cung cấp thép buộc neo fi =6mmnt8,5kg
185Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1895100m3
186Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int1,63351m3
187Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int35,8992100m
188Trải Nylonnt0,3891100m2
189Đắp cát điệm nền móng công trình bằng thủ côngnt14,58m3
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,3328m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt5,8385m3
192Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,648m3
193Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,7975m3
194Ván khuôn thép móng cộtnt0,1902100m2
195Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1296100m2
196Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2798100m2
197Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmnt0,1774tấn
198Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mnt0,0186tấn
199Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mnt0,1477tấn
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0669tấn
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,032tấn
202Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mnt0,3106tấn
203Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,1768m3
204Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt24,936m2
205Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1965100m3
206Trải Nylonnt0,6123100m2
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt4,8984m3
208Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,0058m3
209Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,639m3
210Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,2457m3
211Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,2682100m2
212Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,3177100m2
213Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0632100m2
214Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mnt0,0433tấn
215Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mnt0,0139tấn
216Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,1992tấn
217Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,044tấn
218Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,0403tấn
219Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mnt0,1987tấn
220Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0063tấn
221Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=08mm, chiều cao ≤6mnt0,006tấn
222Lắp dựng cốt thép lanh tô, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,0172tấn
223Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,668m3
224Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,0468m3
225Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,3535m3
226Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt83,1725m2
227Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt71,755m2
228Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt25,515m2
229Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt31,45m2
230Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt1,8656m2
231Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt40,35m
232Lát gạch tàu Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40nt54,135m2
233Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt4,4m2
234Lát nền Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40nt3,24m2
235Lát nền Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40nt7,375m2
236Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40nt5,16m2
237Ốp chân tường - Tiết diện gạch 60x240x9mmnt1,159m2
238Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40nt15,04m2
239Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnt17,5m2
240Cung cấp Cửa kéo không lánt17,5m2
241Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)nt4,78m2
242Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8mm (NC + VL)nt4,56m2
243Lắp dựng hoa sắt cửant3,19m2
244Khung bảo vệ cửa STK 14x14x1,07mmnt3,19m2
245Ổ khóa tròn cửa đint4Cái
246Bộ chữ nỗi mica nỗi font Vni- Helve -bold (bảng tên)nt1Bộ
247Ốp Tôn phẳng bảng tên dày 0,42mmnt0,015100m2
248Sản xuất hệ khung bảng tên, lam nắng (không tính thép)nt0,0881tấn
249Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽmnt13,77Kg
250Thép hộp 30x30x1,4 mạ kẽmnt57,74Kg
251Thép hộp 14x14x1,1 mạ kẽmnt16,59Kg
252Lắp dựng giằng thépnt0,0881tấn
253Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmnt605,53Kg
254Lắp dựng xà gồ thépnt0,6055tấn
255Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)nt0,25tấn
256Thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽmnt163,65Kg
257Thép hộp 40x40x1,4 mạ kẽmnt40,08Kg
258Thép tròn phi 20nt30,97Kg
259Thép tấm dày 10mmnt15,29Kg
260Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,25tấn
261Bulon Þ14, L=500nt16Bộ
262Bulon phi 10nt27Bộ
263Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mmnt1,5522100m2
264Tole Úp nócnt11,4432m2
265Trần nhựa khung thép (NC + VL)nt60,975m2
266Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt69,97231m2
267Bả bằng bột bả vào tường ngoàint83,1725m2
268Bả bằng bột bả vào tường trongnt71,755m2
269Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongnt56,965m2
270Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàint1,8656m2
271Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt85,0381m2
272Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủnt128,72m2
273Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt20m2
274Lắp đặt Đèn LED 1,2m đôint6bộ
275Lắp Đèn LED ống dài 1,2m đơnnt4bộ
276Lắp đặt Đèn LED 0,6m đơnnt2bộ
277Lắp đặt Quạt trần + Dimmernt3cái
278Lắp công tắc đơnnt9cái
279Lắp đặt ô cắm đôint6cái
280Lắp đặt MCB 2P -25Ant1cái
281Lắp đặt MCB 2P -20Ant1cái
282Lắp đặt MCB 2P -6Ant1cái
283Dây điện đơn 1x1,5mm2nt230m
284Dây điện đơn 1x2,5mm2nt140m
285Dây điện đơn 2x7mm2nt35m
286Lắp đặt Ống nhựa D20mmnt90m
287Lắp đặt Ống nhựa D25mmnt25m
288Lắp đặt Hộp nổi đơn + mặt cho công tắc, ổ cắmnt9hộp
289Lắp đặt Hộp nổi đôi, ba + mặt cho công tắc, ổ cắmnt4hộp
290Lắp đặt Hộp nổi + mặt cho CBnt2hộp
291Lắp đặt Hộp nối 100x100mmnt6hộp
292Lắp đặt Hộp nối 200x200mmnt2hộp
293Lắp đặt Tủ điện tole KT: 200x300x120 (sơn tĩnh điện)nt11 tủ
294Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 mạ kẽmnt2cọc
295Kéo Cáp đồng trần D25mm2nt5m
296Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulonnt2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
297Trụ Potelet V63x63x6-3m+ Boulonnt1bộ
298Bass treo quạtnt3bộ
299Bass treo đènnt7bộ
300Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,653100m
301Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,042100m
302Lắp đặt Co PVC D27mmnt4cái
303Lắp đặt Co PVC D21mmnt4cái
304Lắp đặt Co giảm PVC D21/27mmnt2cái
305Lắp đặt Tê PVC D27mm (VLP & NC * 1,5)nt1cái
306Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mm (VLP & NC *,15)nt2cái
307Lắp đặt xí bệtnt2bộ
308Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
309Lắp đặt vòi rửa inoxnt2bộ
310Lắp đặt Khâu răng trong phi 21nt4cái
311Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,071100m
312Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5)nt1cái
313Lắp đặt Co 135 PVC D114mmnt5cái
314Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,059100m
315Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5)nt1cái
316Lắp đặt Co 135 PVC D60mmnt5cái
317Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inoxnt2cái
318Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,116100m
319Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15)nt0,058100m
320Lắp đặt Co PVC D114mmnt2cái
321Lắp đặt Co PVC D34mmnt1cái
322Lắp đặt Ống PVC ống chụp thông hơi D34mmnt1cái
323Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,0671100m3
324Đắp cát đệm bằng thủ côngnt0,3573m3
325Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0317100m3
326Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,3573m3
327Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,1574m3
328Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)nt0,0078tấn
329Ván khuôn thép móngnt0,0102100m2
330Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0092100m2
331Trải Nylonnt0,0565100m2
332Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
333Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,1026m3
334Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,0998m3
335Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt16,5566m2
336Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt1,2225m2
337Trải Nylonnt1,53100m2
338Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt12,24m3
339Ván khuôn móng dàint0,046100m2
340Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmnt0,4529tấn
341Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt10,210m
342Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,2874100m3
343Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,916100m3
344Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngnt2,2104m3
345Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,2104m3
346Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,3754m3
347Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,6444m3
348Trải Nylonnt0,221100m2
349Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt4,7892m3
350Ván khuôn móng dàint0,1653100m2
351Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1375100m2
352Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1289100m2
353Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmnt0,163tấn
354Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mnt0,027tấn
355Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mnt0,1449tấn
356Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mnt0,0666tấn
357Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mnt0,031tấn
358Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mnt0,3241tấn
359Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,9132m3
360Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt87,9248m2
361Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int1,1815100m3
362Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3nt1,0741100m3
363Cát san lấpnt791,8288m3
364Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt7,9183100m3
365Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmnt0,06100m
366Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngnt0,45m2
367Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Int5,04100m
368Cung cấp giằng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn >=3.8cmnt14m
369Cung cấp thép buộc neo fi =6mmnt3,5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,9 tỷ đồng; X ≥ 0,9 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình xây dựng dân dụng, cấp IV nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 0,9 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ kỹ thuật trực tiếp, kiêm chỉ huy trưởng 2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 02 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư (cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng) công trình đã tham gia thực hiện.22
2 Đội trưởng 2 Tối thiểu 02 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
3 công nhân 8 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực Định vị1
2 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực Đào đất1
3 Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. Vận chuyển1
4 Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn co pha100
5 Dàn giáo thép Lắp dựng40
6 cây chống thép Chống30
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
8 Máy đầm dùi bê tông Đầm BT2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch2
10 Máy cắt, duỗi thép Cắt duỗi thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->