Gói thầu: Mua vật tư thực hiện hợp đồng với Nhà máy Z121
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thực hiện hợp đồng với Nhà máy Z121 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu (Hợp đồng với nhà máy Z121) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 11:21:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cao su SRV 3L | 11.330 | kg | Hàm lượng chất bẩn giữ lại trên rây 45µm, % m/m, không lớn hơn: 0.03 Hàm lượng tro, % m/m, không lớn hơn: 0.5 Hàm lượng nitơ, % m/m, không lớn hơn: 0.6 Hàm lượng chất bay hơi, % m/m, không lớn hơn: 0.8 Độ dẻo đầu ( Po ), không nhỏ hơn: 35 Chỉ số duy trì độ dẻo ( PRI ), không nhỏ hơn: 60 | ||
| 2 | Than 40L (Hàn Quốc) | 4.738 | kg | Grade: Hiblack 40L Kiểu: RCF Kích thước hạt tb, nm: 19-24 BET, m2/g: 130-138 DBP, cm3/100g: 50-60 Cường độ màu: 230-140 Tro (%):1,2-1,6 pH: 7-9 | ||
| 3 | Axit stearic (Hàn Quốc) | 618 | kg | Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 69, 7 Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 361 Chỉ số khúc xạ ở 800C: 1,4299 Nhiệt độ chớp cháy, 0C, không nhỏ hơn: 196 | ||
| 4 | Kẽm oxit | 350 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,85 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 0,2 Hàm lượng kẽm, không nhỏ hơn: 75 | ||
| 5 | Lưu huỳnh | 309 | kg | Độ tinh khiết, % khối lượng, Không nhỏ hơn: 99,9 | ||
| 6 | Chất xúc tiến MBTS | 227 | kg | Nhiệt độ nóng chảy, 0C: 168-183 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 94 Hàm lượng MBT tự so, % khối lượng, không lớn hơn: 1 | ||
| 7 | Chất trợ xúc tiến TMTD | 21 | kg | Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 142 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 96 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn:0,3 Hàm lượng dầu, % khối lượng: 1-3 | ||
| 8 | Chất phòng lão TMQ | 124 | kg | Nhiệt độ chảy mềm, 0C: 85-95 Chỉ số kiềm: 510-570 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3 | ||
| 9 | Hóa dẻo DOP | 824 | kg | Trí số axit:, mgKOH/g, không lớn hơn: 0,03 Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,5 Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,1 | ||
| 10 | Bột độn CaCO3 | 1.957 | kg | Tổng carbonate tính theo CaCO3 (%):≥ 98.5 Độ kiềm dư Ca0 (%):≤ 0.007 PH: ≤ 9.0 Độ ẩm (%):≤ 0.35 Hàm lượng Fe2O3(%):≤ 0.05 Độ mịn qua sàng 45 µm (%): ≥ 99.8 Độ mịn qua sàng 125 µm (%): ≥ 98.88 Cỡ hạt trung bình (µm): ≤ 4.0 Cặn không tan trong HCL (%):0.005 Độ thấm dầu lanh (ml/100): 87.0 ± 3 Độ thấm dầu DOP (ml/100): 98.0 ± 3 Độ thấm nước (ml/100): 60.0 ± 3 Tỷ trọng đổ đống (g/ml): 0.32 Độ trắng (%): 95 | ||
| 11 | Chất trì hoãn lưu hóa | 103 | kg | Nitrosodiphenylamin Ngoại quan là chất rắn dạng bột hay phiến, tinh thể màu nâu hoặc vàng Tỷ trọng , d=1,24, Nhiệt độ nóng chảy tn/c = 63-67 Oc | ||
| 12 | Túi polypropylen | 700 | cái | Chất liệu: Nhựa PP Kích thước túi: 600x800mm Khối lượng chứa hàng: 30kg | ||
| 13 | Khẩu trang | 400 | cái | Cấu tạo ba lớp vải, có hoạt chất lọc độc và báo hạn sử dụng | ||
| 14 | Găng tay | 400 | đôi | Chất liệu: sợi len Loại sợi: 50 g Màu sắc: màu trắng đục | ||
| 15 | Bảo hộ lao động | 40 | bộ | Chất liệu: Vải cotton Màu sắc: màu xanh đen | ||
| 16 | Dầu SAE15W-40 | 100 | lít | Khối lượng riêng ở 15 °C: 0,885-0,899 Kg/l Độ nhớt động học t ở 40 °C: min 106 cSt Độ nhớt động học ở 100 °C: 14-16 cSt Chỉ số độ nhớt: Min 130 cSt Độ kiềm tổng: min 10,5 mgKOH/g Diểm chớp cháy cốc hở: Min 224 °C Điểm rót chảy: Min -19 °C Độ tro sun-phat: Min 1,36%kl | ||
| 17 | Bột Kẽm stearat chống dính | 400 | kg | Dạng vật lý: Bột màu trắng Điểm chảy: 117-120oC Độ mịn (trên sàng 200 mesh) 1% Max Hàm lượng Zn: 10.5% ± 0.5% Hàm lượng tro: 13.5% ± 0.5% Độ ẩm: 1% Max Axit tự do: 0.1% Max Tính tan: Không tan trong nước, alcoho và ether. Tan ít trong benzen Tan trong hydrocarbon clo hóa khi gia nhiệt | ||
| 18 | Dung dịch chống dính | 600 | kg | Silicon dạng nhũ tương Thành phần không bay hơi: 35% Đặc tính ion: Không ion Hóa chất cơ bản: PMDS (polydimethylsiloxane) | ||
| 19 | Khuôn lưu hóa thí nghiệm đo cơ lý, chế thử mẫu | 10 | cái | Theo bản vẽ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi