Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 09:02:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,114,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.586085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=800 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp nhà 6 phòng học bộ môn và phụ trợ trường THTHCS Hợp Thịnh, xã Thịnh Minh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi sự nghiệp giáo dục thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà chính 6 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,332 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,656 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,392 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2166 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2052 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7863 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 119,5898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3478 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0748 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3095 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3225 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,8411 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5108 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3486 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2439 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,111 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,835 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7401 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2941 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,5754 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8268 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,6237 | m3 |
| 23 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,616 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,704 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,201 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể phốt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0993 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4409 | m3 |
| 30 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5459 | m2 |
| 31 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,854 | m2 |
| 32 | Quét thành và đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,3999 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3058 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0373 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4954 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 40 | Đắp đất chân móng bể phốt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,872 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6241 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1538 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,844 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,8408 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,913 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1813 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1108 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2244 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,389 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7509 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4672 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9398 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0629 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,3382 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3174 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9086 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,304 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0512 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 66 | Mạch ngừng thi công băng cản nước sika waterbar | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | m |
| 67 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,4036 | m2 |
| 68 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,5536 | m2 |
| 69 | Lớp màng chống thấm gốc polyme | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,4036 | m2 |
| 70 | Đắp đất chân móng bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,1367 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,0847 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4551 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2297 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8176 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,157 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,1323 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4439 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3351 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,9003 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6611 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 142,4863 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,781 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,1631 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,7659 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1189 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5366 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,8956 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8867 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5006 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4388 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 232,2216 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,5064 | m3 |
| 94 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8404 | m3 |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1312 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1312 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5595 | 100m2 |
| 98 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh, tôn nền bục giảng tầng 2, tầng 3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,6166 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng tầng 2, tầng 3, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0887 | m3 |
| 100 | Nắp tôn lên mái + khóa mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 101 | Gia công, lắp dựng trụ cầu thang bằng Inox, cao 1,1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Gia công lan can cầu thang, lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3294 | tấn |
| 103 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7525 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang thép hộp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 752,52 | kg |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 93,924 | m2 |
| 106 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4187 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 129,6 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 88,032 | m2 |
| 109 | Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa đi mở quay 2 cánh, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,76 | m2 |
| 110 | Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa đi mở quay 1 cánh, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,56 | m2 |
| 111 | Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 107,64 | m2 |
| 112 | Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, vách kính, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84,335 | m2 |
| 113 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa đi mở quay 2 cánh, khóa một điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | Bộ |
| 114 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa đi mở quay 1 cánh, khóa một điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | Bộ |
| 115 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72 | Bộ |
| 116 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, phụ kiện, chân Inox 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,481 | m2 |
| 117 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,7609 | m2 |
| 118 | Láng sàn sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,0678 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 174,6646 | m2 |
| 120 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 81,496 | m2 |
| 121 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,5015 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,4303 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 214,3166 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 935,6598 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 412,924 | m2 |
| 126 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,0796 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 927,4257 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.108,6346 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, chắn nắng và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 306,6652 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.062,0619 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 874,312 | m |
| 132 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 282,36 | m |
| 133 | Đắp phào kép trang trí mái, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 97 | m |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.527,4413 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.340,3497 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,5659 | 100m2 |
| 137 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | tủ |
| 138 | MCCB 2P 150A 18kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 139 | MCB 2P 80A 10kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 140 | MCB 1P 10A 6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 141 | MCB 1P 20A 6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34 | cái |
| 142 | MCB 2P 40A 10kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 143 | Tủ điện 12 Module | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | hộp |
| 144 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x50)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 145 | Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | m |
| 146 | Cáp Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70 | m |
| 147 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 - dây đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200 | m |
| 148 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 - dây đen | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200 | m |
| 149 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 - dây đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 600 | m |
| 150 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 - dây đen | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 600 | m |
| 151 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 - dây đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.000 | m |
| 152 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 - dây đen | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 950 | m |
| 153 | Dây tiếp địa E1x50mm2 - dây vàng xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 154 | Dây tiếp địa E1x16mm2 - dây vàng xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | m |
| 155 | Dây tiếp địa E1x10mm2 - dây vàng xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70 | m |
| 156 | Dây tiếp địa E1x4mm2 - dây vàng xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200 | m |
| 157 | Dây tiếp địa E1x2.5mm2 - dây vàng xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 600 | m |
| 158 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 800 | m |
| 159 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 950 | m |
| 160 | Ống ruột gà D16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300 | m |
| 161 | Ống HDPE 50/40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 162 | Đèn ốp trần D300 24W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 163 | Đèn ốp trần D300x300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 164 | Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | cái |
| 165 | Đèn ốp cầu thang mặt trời 18W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 166 | Đèn tuýt Led đơn 18W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | bộ |
| 167 | Đèn tuýt Led đôi thả trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72 | bộ |
| 168 | Công tắc đơn 1 chiều 250V-16A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 169 | Công tắc đôi 1 chiều 250V-16A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Công tắc ba 1 chiều 250V-16A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 171 | Công tắc đơn 2 chiều 250V - 16A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V - 16A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64 | cái |
| 173 | Tủ chứa thông tin liên lạc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | tủ |
| 174 | Modem ADSL TP link | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 175 | Switch 04 Ports | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 176 | Ổ cắm mạng đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 177 | Đầu phát Access point | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 178 | Cat UPT 4 pairs cat6 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 150 | m |
| 179 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 150 | m |
| 180 | Măng xông trơn nối ống D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | cái |
| 181 | Xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | bộ |
| 182 | Xịt xí | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 183 | Lavabo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | bộ |
| 184 | Vòi chậu rửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | bộ |
| 185 | Tiểu nam | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 186 | Phễu thu sàn inox D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Cầu chắn rác D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 188 | Phễu thu mưa D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 189 | Van chặn PPR 2 chiều D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Van chặn PPR 2 chiều D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 191 | Van chặn PPR 2 chiều D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 192 | Van phao điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Téc nước Inox 1,5m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bể |
| 194 | Đồng hồ đo lưu lượng D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Ống nước lạnh D50 PN10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,14 | 100m |
| 196 | Ống nước lạnh D32 PN10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 197 | Ống nước lạnh D25 PN10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 198 | Ống nước lạnh D20 PN10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 199 | Cút PPR D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Cút PPR D40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 201 | Cút PPR D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 202 | Cút PPR D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cái |
| 203 | Cút PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 204 | Cút PPR D20 ren trong | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | cái |
| 205 | Tê PPR D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Tê PPR D50x32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 207 | Tê PPR D32x25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 208 | Tê PPR D25x20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 209 | Côn PPR D50/32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Côn PPR D32/25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 211 | Côn PPR D25/20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 212 | Rắc co PPR D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Rắc co PPR D40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Rắc co PPR D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Rắc co PPR D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 216 | Măng xông PPR D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Măng xông PPR D40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Măng xông PPR D32 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 219 | Măng xông PPR D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 220 | Măng xông PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 221 | Nút bịt PPR D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 222 | Ống uPVC D110 Class 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,68 | 100m |
| 223 | Ống uPVC D90 Class 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 224 | Ống uPVC D60 Class 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 225 | Ống uPVC D48 Class 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 226 | Ống uPVC D42 Class 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 227 | Y uPVC D140 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 228 | Y uPVC D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cái |
| 229 | Y uPVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 230 | Y uPVC D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 231 | Chếch uPVC D140 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 232 | Chếch uPVC D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 233 | Chếch uPVC D90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 234 | Chếch uPVC D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 235 | Chếch uPVC D48 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 236 | Chếch uPVC D42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 237 | Cút uPVC D60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 238 | Côn thu uPVC D140/110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 239 | Côn thu uPVC D110/90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 240 | Côn thu uPVC D90/60 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 241 | Côn thu uPVC D90/48 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 242 | Côn thu uPVC D90/42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 243 | Bạc chuyển bậc D110/42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 244 | Bạc chuyển bậc D140/42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 245 | Si phông D48 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 246 | Si phông D42 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 247 | Keo dán ống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | tuýt |
| 248 | Ga thoát nước 600x600 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 249 | Kim thu sét D16, H=800 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 250 | Gia công và đóng cọc chống sét L6x3x63x5; dài 2,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cọc |
| 251 | Dây thoát sét D12 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75 | m |
| 252 | Ống luồn dây D25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75 | m |
| 253 | Thép tiếp địa D40x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 254 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | bộ |
| 255 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Bu lông đai ốc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | bộ |
| 257 | Đệm chỉ lá 40x120=3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | bộ |
| 258 | Dàn nóng, dàn lạnh điều hòa treo tường 24.000BTU- Loại 1 chiều | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | máy |
| 259 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 260 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 261 | Ống đồng 9,5mm dày 0.81 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 262 | Bảo ôn ống đồng 9,5 dày 19mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 263 | Ống đồng 15,9mm dày 0.81 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 264 | Bảo ôn ống đồng 15,9 dày 19mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 265 | Quạt thông gió âm trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 266 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5595 | 100m2 |
| 267 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4602 | tấn |
| 268 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6139 | tấn |
| 269 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,2216 | 10m2 |
| 270 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,1179 | 10m2 |
| 271 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,3336 | m3 |
| 272 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,2557 | tấn |
| 273 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | tấn |
| 274 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5 | tấn |
| B | Hạng mục nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8502 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0697 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7339 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0667 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0863 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,2577 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7728 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5227 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0651 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0981 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0863 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1222 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6463 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2961 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3095 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,9706 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7078 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,3776 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,45mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 31 | Gia công sen hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,78 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1037 | m2 |
| 34 | Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa đi mở quay 1 cánh, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,16 | m2 |
| 35 | Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,78 | m2 |
| 36 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa đi mở quay 1 cánh, khóa một điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Bộ |
| 38 | Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,472 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,84 | m2 |
| 40 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,9264 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,4584 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,5308 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,018 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47,48 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,8 | m |
| 46 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 63,5488 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,4584 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4057 | 100m2 |
| 49 | Đèn Led đơn 1,2m 20W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Đèn rọi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Công tắc đôi 1 chiều 250V-10A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V - 16A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 54 | MCB 2P 25A 10kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P 20A 6kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 56 | MCB 1P 10A 4,5kA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 58 | Dây 1x2,5mm - Màu đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m |
| 59 | Dây 1x2,5mm - Màu đen | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m |
| 60 | Dây 1x1,5mm - Màu đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | m |
| 61 | Dây 1x1,5mm - Màu đen | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | m |
| 62 | Dây tiếp địa E1x4mm2 - màu vàng xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 63 | Dây tiếp địa E1x2,5mm2 - màu vàng xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m |
| 65 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | m |
| 66 | Ống HDPE D30/40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 67 | Tủ điện 6Modul | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| C | Hạng mục Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,5692 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3976 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6556 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6374 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5971 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0783 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1236 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2657 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1328 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2302 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6145 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng tường rào đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng tường rào đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,13 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng, giằng tường rào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1474 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,084 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,175 | m3 |
| 18 | Ôp gạch thẻ mặt ngoài cổng chính, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,814 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0556 | m2 |
| 20 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44,3625 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,1656 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,868 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,84 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,22 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75,4725 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt, tường rào bằng thép hộp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5803 | tấn |
| 27 | Mũi rào bằng gang đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | Cái |
| 28 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cổng, tường rào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 580,3 | Kg |
| 29 | Lắp dựng cổng khung sắt, tường rào sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,992 | m2 |
| 30 | Mua bánh xe chân ray | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Khóa cánh cổng + chốt cài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Bộ |
| 32 | Làm bộ chữ biển trường theo thiết kế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn trụ cổng D300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| D | Hạng mục Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền gạch sân trường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 137 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 137 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 137 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền sân trường bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 274 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân trường, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 274 | m3 |
| 6 | Lát sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.740 | m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bó bồn hoa, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,1477 | m3 |
| 8 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,0653 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sân khấu cũ bằng máy xúc 0,6m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | ca |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 1km | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | ca |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9917 | m3 |
| 12 | Xây bậc bằng gạch bê tông (10x5x6x22)cm, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,1955 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,2209 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0631 | m3 |
| 15 | Lát nền sân khấu bằng gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,599 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,4695 | m2 |
| 17 | Đào móng rãnh và ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4908 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,6933 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,409 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,2016 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5907 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố rãnh nước và ga thu, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,8905 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7589 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,6944 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,122 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5814 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 188 | cấu kiện |
| 28 | Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 252,72 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,1 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8878 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200 | cấu kiện |
| E | Hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ác quy dự phòng 24V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Dây tiếp địa CV- 1x4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 5 | Ống PVC D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | mối |
| 7 | Đào đắp, hoàn thiện bãi tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hệ thống |
| 8 | Thiết bị phát hiện đứt cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | Cái |
| 9 | Đầu báo khói quang kèm đế | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,4 | 10 đầu |
| 10 | Chuông báo cháy 24V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Hộp nối dây trung gian | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Cáp tín hiệu 10P 2x0.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 16 | Dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC 2x0.75mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 495 | m |
| 17 | Dây tín hiệu báo cháy cho chuông đèn, nút nhấn Cu/PVC 2x0.75mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | m |
| 18 | Hộp chia đầu dây D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60 | hộp |
| 19 | Ống gen PVC D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 555 | m |
| 20 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT loại 1 mặt không mũi tên | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT loại 2 mặt mũi tên chỉ 2 hướng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | bộ |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Dây nguồn cho đèn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 178,8 | m |
| 24 | Ống gen PVC D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 178,8 | m |
| 25 | Hộp chia đầu dây D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | hộp |
| 26 | Bơm điện chữa cháy, Q=90m3/h; H=55m; P=30kw | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 27 | Bơm Diesel dự phòng Q=90m3/h; H=55m; P=35kw | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm bù áp lực 2,2kw Q=5m3/h; H=65m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt van bướm D100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn D100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn đồng D50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 sơn đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65mm sơn đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN50mm sơn đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép DN65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép DN50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x900x200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Bình bột chữa cháy ABC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | Bình |
| 42 | Bình chữa cháy CO2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Bình |
| 43 | Vòi chữa cháy D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Cái |
| 44 | Tiêu lệnh chữa cháy và hướng dẫn sử dụng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà đủ bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | Hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Tủ |
| 48 | Lắp đặt cáp CU/FR 4x10+1x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 49 | Phụ kiện vật tư lắp đặt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.586085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện | >=800 kg | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | >=2,1kW | 1 |
| 13 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi