Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234249-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211238544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 09:02:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,114,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.586085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >=800 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp nhà 6 phòng học bộ môn và phụ trợ trường THTHCS Hợp Thịnh, xã Thịnh Minh
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi sự nghiệp giáo dục thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư và tư vấn Hoàng Gia; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 857314. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, Tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.852
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà chính 6 phòng học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,332100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,656m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,392100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2166tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2052tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,7863tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt119,5898m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3478100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0748tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3095tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3225m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,8411m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5108m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3486100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2439tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,111tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,835m3
18Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7401100m3
19Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2941100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,5754m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8268m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,6237m3
23Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,616m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,704m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,201m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể phốtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0424100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0993tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0384tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4409m3
30Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5459m2
31Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,854m2
32Quét thành và đáy bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,3999m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3058m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0373100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0267tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4954m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0405100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1295tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cấu kiện
40Đắp đất chân móng bể phốtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,872m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6241100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1538100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,844m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,048100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,8408m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,913tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,202100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0336tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1813tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1108m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2244100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,389tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7509tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4672m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9398100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0142tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0629tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,3382m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3174100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9086tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,304m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0512m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0085tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0026100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cấu kiện
66Mạch ngừng thi công băng cản nước sika waterbarTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24m
67Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,4036m2
68Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,5536m2
69Lớp màng chống thấm gốc polymeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,4036m2
70Đắp đất chân móng bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54,1367m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,0847m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4551tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2297tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,8176tấn
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,157100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56,1323m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4439tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3351tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,9003tấn
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,6611100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt142,4863m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,781tấn
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,1631100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,7659m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1189tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1112tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5366100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,8956m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8867tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5006tấn
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4388100m2
92Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt232,2216m3
93Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,5064m3
94Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8404m3
95Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1312tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1312tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5595100m2
98Đắp cát tôn nền khu vệ sinh, tôn nền bục giảng tầng 2, tầng 3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,6166m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng tầng 2, tầng 3, đá 2x4, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0887m3
100Nắp tôn lên mái + khóa máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Bộ
101Gia công, lắp dựng trụ cầu thang bằng Inox, cao 1,1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
102Gia công lan can cầu thang, lan can đường dốc bằng Inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3294tấn
103Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7525tấn
104Sơn tĩnh điện lan can hành lang thép hộpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt752,52kg
105Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt93,924m2
106Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4187tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt129,6m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt88,032m2
109Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa đi mở quay 2 cánh, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32,76m2
110Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa đi mở quay 1 cánh, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,56m2
111Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt107,64m2
112Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, vách kính, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt84,335m2
113Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa đi mở quay 2 cánh, khóa một điểm, bản lề 4D đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12Bộ
114Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa đi mở quay 1 cánh, khóa một điểm, bản lề 4D đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Bộ
115Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt72Bộ
116Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, phụ kiện, chân Inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt83,481m2
117Thi công trần thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh TườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt74,7609m2
118Láng sàn sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60,0678m2
119Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt174,6646m2
120Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81,496m2
121Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,5015m2
122Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt74,4303m2
123Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt214,3166m2
124Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt935,6598m2
125Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt412,924m2
126Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50,0796m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt927,4257m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.108,6346m2
129Trát xà dầm, chắn nắng và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt306,6652m2
130Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.062,0619m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt874,312m
132Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt282,36m
133Đắp phào kép trang trí mái, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt97m
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.527,4413m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.340,3497m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,5659100m2
137Vỏ tủ điện 400x300x150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tủ
138MCCB 2P 150A 18kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
139MCB 2P 80A 10kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
140MCB 1P 10A 6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
141MCB 1P 20A 6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt34cái
142MCB 2P 40A 10kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
143Tủ điện 12 ModuleTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8hộp
144Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x50)mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
145Cáp Cu/XLPE/PVC(2x10)mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35m
146Cáp Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt70m
147Dây Cu/PVC 1x4mm2 - dây đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt200m
148Dây Cu/PVC 1x4mm2 - dây đenTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt200m
149Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 - dây đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt600m
150Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 - dây đenTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt600m
151Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 - dây đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.000m
152Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 - dây đenTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt950m
153Dây tiếp địa E1x50mm2 - dây vàng xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
154Dây tiếp địa E1x16mm2 - dây vàng xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35m
155Dây tiếp địa E1x10mm2 - dây vàng xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt70m
156Dây tiếp địa E1x4mm2 - dây vàng xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt200m
157Dây tiếp địa E1x2.5mm2 - dây vàng xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt600m
158Ống luồn dây PVC D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt800m
159Ống luồn dây PVC D16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt950m
160Ống ruột gà D16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt300m
161Ống HDPE 50/40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
162Đèn ốp trần D300 24WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24bộ
163Đèn ốp trần D300x300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bộ
164Quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36cái
165Đèn ốp cầu thang mặt trời 18WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
166Đèn tuýt Led đơn 18WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bộ
167Đèn tuýt Led đôi thả trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt72bộ
168Công tắc đơn 1 chiều 250V-16ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
169Công tắc đôi 1 chiều 250V-16ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
170Công tắc ba 1 chiều 250V-16ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
171Công tắc đơn 2 chiều 250V - 16ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
172Ổ cắm đôi 3 cực 250V - 16ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt64cái
173Tủ chứa thông tin liên lạcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tủ
174Modem ADSL TP linkTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 bộ
175Switch 04 PortsTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31 bộ
176Ổ cắm mạng đơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
177Đầu phát Access pointTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31 bộ
178Cat UPT 4 pairs cat6Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt150m
179Ống luồn dây PVC D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt150m
180Măng xông trơn nối ống D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50cái
181Xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18bộ
182Xịt xíTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
183LavaboTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15bộ
184Vòi chậu rửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15bộ
185Tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bộ
186Phễu thu sàn inox D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
187Cầu chắn rác D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
188Phễu thu mưa D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
189Van chặn PPR 2 chiều D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
190Van chặn PPR 2 chiều D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
191Van chặn PPR 2 chiều D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
192Van phao điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
193Téc nước Inox 1,5m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bể
194Đồng hồ đo lưu lượng D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
195Ống nước lạnh D50 PN10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,14100m
196Ống nước lạnh D32 PN10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,08100m
197Ống nước lạnh D25 PN10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8100m
198Ống nước lạnh D20 PN10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
199Cút PPR D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
200Cút PPR D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
201Cút PPR D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
202Cút PPR D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25cái
203Cút PPR D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
204Cút PPR D20 ren trongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45cái
205Tê PPR D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
206Tê PPR D50x32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
207Tê PPR D32x25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
208Tê PPR D25x20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28cái
209Côn PPR D50/32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
210Côn PPR D32/25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
211Côn PPR D25/20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
212Rắc co PPR D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
213Rắc co PPR D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
214Rắc co PPR D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
215Rắc co PPR D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
216Măng xông PPR D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
217Măng xông PPR D40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
218Măng xông PPR D32Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
219Măng xông PPR D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
220Măng xông PPR D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
221Nút bịt PPR D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
222Ống uPVC D110 Class 2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,68100m
223Ống uPVC D90 Class 2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8100m
224Ống uPVC D60 Class 2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,24100m
225Ống uPVC D48 Class 2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12100m
226Ống uPVC D42 Class 2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12100m
227Y uPVC D140Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
228Y uPVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25cái
229Y uPVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
230Y uPVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
231Chếch uPVC D140Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
232Chếch uPVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
233Chếch uPVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
234Chếch uPVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
235Chếch uPVC D48Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
236Chếch uPVC D42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
237Cút uPVC D60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
238Côn thu uPVC D140/110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
239Côn thu uPVC D110/90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
240Côn thu uPVC D90/60Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
241Côn thu uPVC D90/48Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
242Côn thu uPVC D90/42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
243Bạc chuyển bậc D110/42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
244Bạc chuyển bậc D140/42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
245Si phông D48Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
246Si phông D42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
247Keo dán ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15tuýt
248Ga thoát nước 600x600Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
249Kim thu sét D16, H=800Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
250Gia công và đóng cọc chống sét L6x3x63x5; dài 2,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cọc
251Dây thoát sét D12Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt75m
252Ống luồn dây D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt75m
253Thép tiếp địa D40x4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20m
254Giá đỡ dây D10, L=150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30bộ
255Kẹp kiểm traTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
256Bu lông đai ốcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10bộ
257Đệm chỉ lá 40x120=3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10bộ
258Dàn nóng, dàn lạnh điều hòa treo tường 24.000BTU- Loại 1 chiềuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18máy
259Ống thoát nước ngưng D21Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4100m
260Bảo ôn ống nước ngưng D21Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4100m
261Ống đồng 9,5mm dày 0.81Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,55100m
262Bảo ôn ống đồng 9,5 dày 19mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,55100m
263Ống đồng 15,9mm dày 0.81Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,55100m
264Bảo ôn ống đồng 15,9 dày 19mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,55100m
265Quạt thông gió âm trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
266Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5595100m2
267Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4602tấn
268Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6139tấn
269Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,221610m2
270Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,117910m2
271Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,3336m3
272Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,2557tấn
273Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2tấn
274Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5tấn
B Hạng mục nhà bảo vệ
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8502m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2767m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0697100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0246tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0464tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7339m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0667100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0188tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0863tấn
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2577m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7728m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5227m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0149tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0552tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,095100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0651m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0981tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0863tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1222100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6463m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2961tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3095100m2
25Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,9706m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7078m3
27Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0691tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0691tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,3776m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,157100m2
31Gia công sen hoa sắt cửa sổTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1128tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,78m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,1037m2
34Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa đi mở quay 1 cánh, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,16m2
35Gia công cửa nhôm hệ EUROVN XINGFA, cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,78m2
36Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa đi mở quay 1 cánh, khóa một điểm, bản lề 4D đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Bộ
37Phụ kiện Eurovn đồng bộ, cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Bộ
38Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,472m2
39Quét dung dịch sika chống thấm máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,84m2
40Lát nền nhà bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,9264m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,4584m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,5308m2
43Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,018m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,48m
45Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,8m
46Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt63,5488m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,4584m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4057100m2
49Đèn Led đơn 1,2m 20WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
50Đèn rọiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
52Công tắc đôi 1 chiều 250V-10ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
53Ổ cắm đôi 3 cực 250V - 16ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
54MCB 2P 25A 10kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
55MCB 1P 20A 6kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
56MCB 1P 10A 4,5kATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
57Dây CU/XLPE/PVC 2x4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
58Dây 1x2,5mm - Màu đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12m
59Dây 1x2,5mm - Màu đenTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12m
60Dây 1x1,5mm - Màu đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45m
61Dây 1x1,5mm - Màu đenTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45m
62Dây tiếp địa E1x4mm2 - màu vàng xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
63Dây tiếp địa E1x2,5mm2 - màu vàng xanhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12m
64Ống luồn dây PVC D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12m
65Ống luồn dây PVC D16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45m
66Ống HDPE D30/40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
67Tủ điện 6ModulTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
C Hạng mục Cổng
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,5692m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3976m3
3Đắp đất chân móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6556m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6374m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5971m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1049tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0783tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1236100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2657m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1328tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2302100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6145m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng tường rào đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0659tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, giằng tường rào đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,13tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng, giằng tường ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1474100m2
16Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,084m3
17Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,175m3
18Ôp gạch thẻ mặt ngoài cổng chính, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,814m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,0556m2
20Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt44,3625m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39,1656m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt74,868m
23Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,84m
24Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt37,22m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt75,4725m2
26Gia công cổng sắt, tường rào bằng thép hộpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5803tấn
27Mũi rào bằng gang đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54Cái
28Sơn tĩnh điện hoa sắt cổng, tường ràoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt580,3Kg
29Lắp dựng cổng khung sắt, tường rào sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,992m2
30Mua bánh xe chân rayTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
31Khóa cánh cổng + chốt càiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Bộ
32Làm bộ chữ biển trường theo thiết kếTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Bộ
33Lắp đặt đèn trụ cổng D300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
D Hạng mục Các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu nền gạch sân trường bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt137m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt137m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt137m3
4Đắp cát nền sân trường bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt274m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân trường, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt274m3
6Lát sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.740m2
7Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bó bồn hoa, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,1477m3
8Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66,0653m2
9Phá dỡ sân khấu cũ bằng máy xúc 0,6m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1ca
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 1kmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1ca
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9917m3
12Xây bậc bằng gạch bê tông (10x5x6x22)cm, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,1955m3
13Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,2209m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,0631m3
15Lát nền sân khấu bằng gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,599m2
16Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39,4695m2
17Đào móng rãnh và ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4908100m3
18Đắp đất chân móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt49,6933m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,409m3
20Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,2016m3
21Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5907m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố rãnh nước và ga thu, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,8905m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7589100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,6944m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,122tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5814100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt188cấu kiện
28Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt252,72m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,1m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8878tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,54100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt200cấu kiện
E Hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 5 zoneTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 trung tâm
2Ác quy dự phòng 24VTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
3Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
4Dây tiếp địa CV- 1x4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10m
5Ống PVC D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10m
6Mối hàn hóa nhiệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1mối
7Đào đắp, hoàn thiện bãi tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hệ thống
8Thiết bị phát hiện đứt cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5Cái
9Đầu báo khói quang kèm đếTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,410 đầu
10Chuông báo cháy 24VTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,65 chuông
11Nút ấn báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,65 nút
12Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
13Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3hộp
14Hộp nối dây trung gianTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2hộp
15Cáp tín hiệu 10P 2x0.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
16Dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC 2x0.75mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt495m
17Dây tín hiệu báo cháy cho chuông đèn, nút nhấn Cu/PVC 2x0.75mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120m
18Hộp chia đầu dây D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60hộp
19Ống gen PVC D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt555m
20Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT loại 1 mặt không mũi tênTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24bộ
21Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT loại 2 mặt mũi tên chỉ 2 hướngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bộ
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
23Dây nguồn cho đèn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt178,8m
24Ống gen PVC D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt178,8m
25Hộp chia đầu dây D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40hộp
26Bơm điện chữa cháy, Q=90m3/h; H=55m; P=30kwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 máy
27Bơm Diesel dự phòng Q=90m3/h; H=55m; P=35kwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 máy
28Lắp đặt máy bơm bù áp lực 2,2kw Q=5m3/h; H=65mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 máy
29Lắp đặt van bướm D100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
30Lắp đặt van chặn D100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
31Lắp đặt van chặn đồng D50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
33Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
34Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 sơn đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,25100m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN65mm sơn đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm DN50mm sơn đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4100m
38Lắp đặt cút thép DN65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
39Lắp đặt cút thép DN50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
40Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x900x200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
41Bình bột chữa cháy ABCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6Bình
42Bình chữa cháy CO2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Bình
43Vòi chữa cháy D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Cái
44Tiêu lệnh chữa cháy và hướng dẫn sử dụngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
46Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà đủ bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2Hộp
47Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Tủ
48Lắp đặt cáp CU/FR 4x10+1x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
49Phụ kiện vật tư lắp đặtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.586085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).55
3 Cán bộ chỉ huy thi công PCCC 1 - Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC.51
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T1
2 Máy trộn bê tông >=150lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện >=800 kg1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW1
9 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
10 Máy đầm dùi >=1,5KW2
11 Máy đầm bàn >=1KW2
12 Máy đầm cóc >=2,1kW1
13 Máy mài >=2,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->