Gói thầu: Gói thầu 1: Mở rộng chợ Cái Nứa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156113-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Mở rộng chợ Cái Nứa
Số hiệu KHLCNT 20220151683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 14:15:00 đến ngày 2022-03-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,521,970,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp 4 như: cầu , đường, cống thoát nước): Mặt đường nhựa hoặc đan rộng >= 3,5 m, tải trọng >= 3,5 tấn và cầu giao thông trên tuyến tải trọng >=3,5 tấn, mặt cầu >= 4m, kết cấu cọc, bản mặt cầu bằng BTCT, kết cấu dầm BTCT dự ứng lực)) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận PCCC. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận PCCC (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; 3/ chứng nhận PCCC (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, chứng nhận PCCC, giám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; 6/ chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.- 05 công nhân bậc 3/7. Có chứng chỉ nghề kèm theo, có hợp đồng lao động được ký kết với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát (giao thông cấp 4). Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng định giá xây dựng. Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phi được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thuyền (ghe) Đặt máy bơm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 50kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 300Cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Mở rộng chợ Cái Nứa
Mở rộng chợ Cái Nứa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Khang, địa chỉ: 62/6 Hùng Vương, Phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm địnhhồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) ; báo cáo tài chính 2018 đến 2020; Văn bản xác nhận hoàn nghĩa vụ nộp thuế- Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - SAN NỀN
1Dọn vệ sinh mặt bằng công trìnhDọn vệ sinh mặt bằng công trình51,161100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 0,689100m3
3Đắp đất thịt đê bao, độ chặt yêu cầu K = 0,90Đắp đất thịt đê bao, độ chặt yêu cầu K = 0,900,689100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 44,732100m3
5Cát san lấpCát san lấp4.473,2m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,447100m3
7Lu lèn nền cát san lấp K>=0,90 ( do cát bơm không đảm bảo độ chặt)Lu lèn nền cát san lấp K>=0,90 ( do cát bơm không đảm bảo độ chặt)18,784100m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng12,84m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,128100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,128100m3/km
B II - HÊ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường trong phạm vi Đào nền đường trong phạm vi 5,201100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (30cm trên cùng)San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (30cm trên cùng)6,82100m3
3Rải vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m (làm lớp ngăn cách vật liệu)Rải vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m (làm lớp ngăn cách vật liệu)34,502100m2
4Thi công móng cấp phối đá 0x4 dày 20cm đầm chặt K=0,98Thi công móng cấp phối đá 0x4 dày 20cm đầm chặt K=0,985,1100m3
5Nilong lót chống mất nước bê tôngNilong lót chống mất nước bê tông22,732100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 ( luôn công xoa)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 ( luôn công xoa)454,64m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mmSản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm0,85tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mmSản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm14,89tấn
9Cắt ron đường BTCT rộng 5mm sâu 40mmCắt ron đường BTCT rộng 5mm sâu 40mm11,35510m
10Nilon lót tránh mất nước bê tôngNilon lót tránh mất nước bê tông4,9105100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa rộng 44,026m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩaVán khuôn thép, ván khuôn bó vĩa2,332100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 17,145m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,207100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 1,762tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa rộng 74,863m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa rộng 10,268m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài5,532100m2
19Cắt khe bó vỉaCắt khe bó vỉa4,324100m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào nền đường)Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào nền đường)1,098100m3
21Nilon lót tránh mất nước bê tông vỉa hè, hẻm kỹ thuật, bó vỉa 4Nilon lót tránh mất nước bê tông vỉa hè, hẻm kỹ thuật, bó vỉa 48,445100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 15078,55m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,006m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,9m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,755100m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400767,8m2
27Cắt khe hẻm kỹ thuật + bó vỉaCắt khe hẻm kỹ thuật + bó vỉa0,749100m
28Xoa nền hẽm bê tông + tạo nhám (luôn công)Xoa nền hẽm bê tông + tạo nhám (luôn công)59m2
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D705cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm3cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmLắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm9cái
32Bulon D8 L=20Bulon D8 L=2036bộ
33Bulon D8 L=90Bulon D8 L=9020bộ
34Thép L=50x50x5Thép L=50x50x510,18kg
35Bảng tên đường bẳng tole phẳng dày 1mm KT: 300x500 (luôn công)Bảng tên đường bẳng tole phẳng dày 1mm KT: 300x500 (luôn công)18bảng
36Biển hạn chế trọng lượng xe tole phẳng dày 1mm D700 (luôn công)Biển hạn chế trọng lượng xe tole phẳng dày 1mm D700 (luôn công)5bảng
37Biển giao nhau với đường ưu tiên tole phẳng dày 1mm tam giác cạnh dày 700 (luôn công)Biển giao nhau với đường ưu tiên tole phẳng dày 1mm tam giác cạnh dày 700 (luôn công)3bảng
38Ống STK D76 dày 2,9mm dài 3,4m sơn màu trắng đỏ xen kẻ nắp chụp nhựa D80 (luôn công)Ống STK D76 dày 2,9mm dài 3,4m sơn màu trắng đỏ xen kẻ nắp chụp nhựa D80 (luôn công)5bộ
39Ống STK D76 dày 2,9mm dài 3,35m sơn màu trắng đỏ xen kẻ nắp chụp nhựa D80 (luôn công)Ống STK D76 dày 2,9mm dài 3,35m sơn màu trắng đỏ xen kẻ nắp chụp nhựa D80 (luôn công)3bộ
40Ống STK D76 dày 2,9mm dài 2,85m sơn màu trắng đỏ xen kẻ nắp chụp nhựa D80 (luôn công)Ống STK D76 dày 2,9mm dài 2,85m sơn màu trắng đỏ xen kẻ nắp chụp nhựa D80 (luôn công)9bộ
41Trồng cỏ lá rừng (luôn công)Trồng cỏ lá rừng (luôn công)205m2
C III - CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 30027,513m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột1,834100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,79tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 08mm0,033tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm2,474tấn
6Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụGia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,566tấn
7Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngLắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống0,566tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,486m3
9Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,69100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,141100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,9076m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 3008,8339m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,415100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm0,087tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 12mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 12mm0,205tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 16mm0,862tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 18mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 18mm0,096tấn
19Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 19,5m, kích thước cọc 30x30cm cọc xiên dưới nước (đóng cọc xiên nhân công, máy x 1,22 không ngập đất 4m x 0,75)Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 19,5m, kích thước cọc 30x30cm cọc xiên dưới nước (đóng cọc xiên nhân công, máy x 1,22 không ngập đất 4m x 0,75)0,48100m
20Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 19,5m, kích thước cọc 30x30cm cọc xiên dưới nước (đóng ngập đất 15,5m nhân công, máy x 1,22 )Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 19,5m, kích thước cọc 30x30cm cọc xiên dưới nước (đóng ngập đất 15,5m nhân công, máy x 1,22 )1,878100m
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3008,532m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,231100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 08mm0,066tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 12mm0,272tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 16mm0,406tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 18mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 18mm0,16tấn
27Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện 6cái
28Cung cấp dầm BTCT DƯL I 400 - L=9m (giá giao tới công trình)Cung cấp dầm BTCT DƯL I 400 - L=9m (giá giao tới công trình)6Dầm
29Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su 40x30x2,5cmLắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su 40x30x2,5cm12cái
30Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện 3cái
31Cung cấp dầm BTCT DƯL I 400 - L=12m (giá giao tới công trình)Cung cấp dầm BTCT DƯL I 400 - L=12m (giá giao tới công trình)3Dầm
32Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su 40x30x2,5cmLắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su 40x30x2,5cm6Cái
33Tấm cao su dày 50 L=1,0m rộng 0,25mTấm cao su dày 50 L=1,0m rộng 0,25m8tấm
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao 1,268m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,183100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,142tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,187tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 30033,6m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,779100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 3,154tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,057tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,766tấn
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m21,004100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CRải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,004100m2
45Lắp dựng lan can sắtLắp dựng lan can sắt36,6m2
46Lan can thép nhúng kẽm (thép chuyên dụng luôn công và phụ kiện theo thiết kế)Lan can thép nhúng kẽm (thép chuyên dụng luôn công và phụ kiện theo thiết kế)36,6m2
47Bulong D16 L=200Bulong D16 L=200256bộ
48Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 1,44100m
49Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 1,44100m
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcLắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước3,997tấn
51Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước2,398tấn
52Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcNhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước2,88100m cọc
53Khấu hao thép hình khung định vịKhấu hao thép hình khung định vị1.199,642kg
D IV - KÈ BẢO VỆ BỞ SÔNG
1Đào đất hố móngĐào đất hố móng5,451100m3
2Phao thép hỗ trợ máy đào đất hố móngPhao thép hỗ trợ máy đào đất hố móng1,7225ca
3Vận chuyển đất thừa cự ly 6km - 1km đầuVận chuyển đất thừa cự ly 6km - 1km đầu54,50710m3
4Vận chuyển đất thừa cự ly 6km - 5km tiếp theoVận chuyển đất thừa cự ly 6km - 5km tiếp theo54,50710m3
5Đóng cọc ván W500-A - L=15m (phần đóng ngập) (kể cả cọc thử)Đóng cọc ván W500-A - L=15m (phần đóng ngập) (kể cả cọc thử)14,45100m
6Đóng cọc ván W500-A - L=15m (phần đóng không ngập)Đóng cọc ván W500-A - L=15m (phần đóng không ngập)2,22100m
7Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D500 - L=15m (phần đóng ngập) (kể cả cọc thử)Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D500 - L=15m (phần đóng ngập) (kể cả cọc thử)8,28100m
8Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D500 - L=15m (phần đóng không ngập)Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D500 - L=15m (phần đóng không ngập)0,59100m
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Bê tông lót móng đá 1x2 M15033,675m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm1,9tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 12 mmSản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 12 mm6,7630.0
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm5,081tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm5,562tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 1,95tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 4,225tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao 0,127tấn
17Sản xuất kết cấu thép tấmSản xuất kết cấu thép tấm0,429tấn
18Ván khuôn bản sàn + mặt bíchVán khuôn bản sàn + mặt bích2,036100m2
19Ván khuôn tường chắnVán khuôn tường chắn3,852100m2
20Bê tông bản sàn + mặt bích + liên kết đầu cọc, đá 1x2 M300Bê tông bản sàn + mặt bích + liên kết đầu cọc, đá 1x2 M30072,707m3
21Bê tông tường chắn đá 1x2 M300Bê tông tường chắn đá 1x2 M300170,854m3
22Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 20 kN/mTrải vải địa kỹ thuật Rk >= 20 kN/m7,628100m2
23Làm tầng lọc ngược đá dăm đá 4x6 chènLàm tầng lọc ngược đá dăm đá 4x6 chèn0,718100m3
24Đá hộc chènĐá hộc chèn2,831100m3
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mmLắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm0,21100m
26Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0mĐóng cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0m28,378100m
27Đá hộc xếp khanĐá hộc xếp khan236,28m3
28Cung cấp lưới B40Cung cấp lưới B40473,35m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,951,494100m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 08 mmSản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 08 mm0,074tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 18 mmSản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 18 mm0,226tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngVán khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,145100m2
33Bê tông cầu thang đá 1x2 M300Bê tông cầu thang đá 1x2 M3002,38m3
34Lắp dựng lan can inoxLắp dựng lan can inox135,6m2
35Cung cấp + lắp đặt cột báo hiệu đường sông ĐK 90mm - L=5,0mCung cấp + lắp đặt cột báo hiệu đường sông ĐK 90mm - L=5,0m2cái
36Cung cấp + lắp đặt biển báo hiệu đường sôngCung cấp + lắp đặt biển báo hiệu đường sông2cái
37Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 9 m (đóng ngập 4,5m)Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 9 m (đóng ngập 4,5m)2,16100m
38Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 9 m (đóng không ngập 4,5m)Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 9 m (đóng không ngập 4,5m)2,16100m
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vịLắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị25,946tấn
40Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vịTháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị25,946tấn
41Nhổ cọc thép hìnhNhổ cọc thép hình2,16100m cọc
42Khấu hao thép hình khung định vịKhấu hao thép hình khung định vị2.510,884kg
43Đóng cọc ván W500-A - L=15m (Tham khảo định mức máy thi công của định mức AC.12421)Đóng cọc ván W500-A - L=15m (Tham khảo định mức máy thi công của định mức AC.12421)7ca máy
44Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D500 - L=15m (Tham khảo định mức máy thi công của định mức AC.21121)Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D500 - L=15m (Tham khảo định mức máy thi công của định mức AC.21121)7ca máy
45Phá dỡ kết cấu kè hiện hữuPhá dỡ kết cấu kè hiện hữu9,6m3
46Đào đất hố móngĐào đất hố móng1,772100m3
47Phao thép hỗ trợ máy đào đất hố móngPhao thép hỗ trợ máy đào đất hố móng0,56ca
48Vận chuyển đất thừa cự ly 6km - 1km đầuVận chuyển đất thừa cự ly 6km - 1km đầu17,71610m3
49Vận chuyển đất thừa cự ly 6km - 5km tiếp theoVận chuyển đất thừa cự ly 6km - 5km tiếp theo17,71610m3
50Đóng cọc ván W400-A - L=15m (phần đóng ngập) (kể cả cọc thử)Đóng cọc ván W400-A - L=15m (phần đóng ngập) (kể cả cọc thử)2,82100m
51Đóng cọc ván W400-A - L=15m (phần đóng không ngập)Đóng cọc ván W400-A - L=15m (phần đóng không ngập)0,2100m
52Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D400 - L=15m (phần đóng ngập) (kể cả cọc thử)Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D400 - L=15m (phần đóng ngập) (kể cả cọc thử)1,56100m
53Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D400 - L=15m (phần đóng không ngập)Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D400 - L=15m (phần đóng không ngập)0,11100m
54Bê tông lót móng đá 1x2 M150Bê tông lót móng đá 1x2 M1506,697m3
55Sản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 10 mmSản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 10 mm0,337tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 12 mmSản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 12 mm1,493tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 14 mmSản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 14 mm0,865tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 20 mmSản xuất lắp dựng cốt thép bản sàn, đường kính 20 mm1,011tấn
59Sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính 12 mmSản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính 12 mm0,324tấn
60Sản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính 14 mmSản xuất lắp dựng cốt thép tường kè, đường kính 14 mm0,75tấn
61Sản xuất kết cấu thép tấmSản xuất kết cấu thép tấm0,056tấn
62Ván khuôn bản sàn + mặt bíchVán khuôn bản sàn + mặt bích0,797100m2
63Ván khuôn tường chắnVán khuôn tường chắn0,69100m2
64Bê tông bản sàn + mặt bích + liên kết đầu cọc, đá 1x2 M300Bê tông bản sàn + mặt bích + liên kết đầu cọc, đá 1x2 M30016,314m3
65Bê tông tường chắn đá 1x2 M300Bê tông tường chắn đá 1x2 M30030,21m3
66Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 20 kN/mTrải vải địa kỹ thuật Rk >= 20 kN/m0,95100m2
67Làm tầng lọc ngược đá dăm đá 4x6 chènLàm tầng lọc ngược đá dăm đá 4x6 chèn0,128100m3
68Đá hộc chènĐá hộc chèn0,1100m3
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mmLắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm0,035100m
70Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0mĐóng cừ tràm đk gốc 8-10cm - L=3,0m6,288100m
71Đá hộc xếp khanĐá hộc xếp khan40m3
72Cung cấp lưới B40Cung cấp lưới B4080m2
73Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,951,044100m3
74Lắp dựng lan can inoxLắp dựng lan can inox24m2
75Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 9 m (đóng ngập 4,5m)Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 9 m (đóng ngập 4,5m)0,36100m
76Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 9 m (đóng không ngập 4,5m)Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 9 m (đóng không ngập 4,5m)0,36100m
77Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vịLắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị4,324tấn
78Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vịTháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị4,324tấn
79Nhổ cọc thép hìnhNhổ cọc thép hình0,36100m cọc
80Khấu hao thép hình khung định vịKhấu hao thép hình khung định vị472,184kg
81Đóng cọc ván W400-A - L=15m (Tham khảo định mức máy thi công của định mức AC.12421)Đóng cọc ván W400-A - L=15m (Tham khảo định mức máy thi công của định mức AC.12421)7ca máy
82Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D400 - L=15m (Tham khảo định mức máy thi công của định mức AC.21121)Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại C - D400 - L=15m (Tham khảo định mức máy thi công của định mức AC.21121)7ca máy
E IV - NHÀ VỆ SINH + NHÀ ĐIỀU HÀNH KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,216100m3
2Đóng cừ tràm L = 3m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IĐóng cừ tràm L = 3m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I10,14100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng1,352m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,352m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,352m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,042100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,111100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,083m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,141100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,091tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,058tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 4,551m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,569100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,13tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,042tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,282tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,109tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,28m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,256100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,05tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,117tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,772m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,528100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,064tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,138tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,018tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,035tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,121m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 06mm0,017tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,044100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 27cái
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,806100m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao 0,36m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 0,416m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 0,111m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày 7,407m3
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zemLợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem0,305100m2
40Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,126tấn
41Xà gồ thép C100x50x2Xà gồ thép C100x50x240m
42Trần Lambris nhựa khung kim loại chìm (luôn công)Trần Lambris nhựa khung kim loại chìm (luôn công)25,84m2
43Lắp dựng cửa khung nhômLắp dựng cửa khung nhôm14,213m2
44Cửa đi, cửa sổ Lambris nhôm hệ 700 dày 4,7 ly luôn ổ khoá (luôn công)Cửa đi, cửa sổ Lambris nhôm hệ 700 dày 4,7 ly luôn ổ khoá (luôn công)14,213m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaLắp dựng hoa sắt cửa5,08m2
46Khung bảo vệ cửa sổ sắt 14x14x1,2Khung bảo vệ cửa sổ sắt 14x14x1,25,08m2
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,296m3
48Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)Nilong lót chống mất nước xi măng (luôn công)26,52100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15026,407m3
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x25016,21m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x40016,5m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x40066,4m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x4001,06m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10015,1m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngQuét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng25m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 756,49m2
57Láng granitô cầu thangLáng granitô cầu thang6,49m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7516,6m
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả)Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả)4,86m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường ngoài)Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường ngoài)5,16m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,803m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,972m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,76m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)34,092m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)5,44m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7551,816m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7519,8m
68Bả bằng bột bả vào tườngBả bằng bột bả vào tường123,935m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần73,016m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,763m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ116,188m2
72Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmLắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm0,2100m
73Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmLắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm0,03100m
74Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mmLắp đặt ống PVC D34 dày 2mm0,06100m
75Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mmLắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,04100m
76Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mmLắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm0,04100m
77Lắp đặt ống PVC D76 dày 3mmLắp đặt ống PVC D76 dày 3mm0,15100m
78Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mmLắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm0,15100m
79Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mmLắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm0,1100m
80Lắp đặt ống HDPE D300, 2 vách loại A dày 17,5mmLắp đặt ống HDPE D300, 2 vách loại A dày 17,5mm0,13100m
81Co PVC D21 loại dàyCo PVC D21 loại dày25cái
82Co PVC D27 loại dàyCo PVC D27 loại dày6cái
83Co PVC D34 loại dàyCo PVC D34 loại dày7cái
84Co PVC D42 loại dàyCo PVC D42 loại dày4cái
85Co PVC D60 loại dàyCo PVC D60 loại dày12cái
86Co PVC D76 loại dàyCo PVC D76 loại dày4cái
87Co PVC D90 loại dàyCo PVC D90 loại dày12cái
88Co PVC D114 loại dàyCo PVC D114 loại dày7cái
89Tê PVC D27 loại dàyTê PVC D27 loại dày3cái
90Tê PVC D42 loại dàyTê PVC D42 loại dày2cái
91Tê PVC D60 loại dàyTê PVC D60 loại dày2cái
92Tê PVC D90 loại dàyTê PVC D90 loại dày8cái
93Tê PVC D114 loại dàyTê PVC D114 loại dày4cái
94Khâu rút PVC D27x21Khâu rút PVC D27x214cái
95Khâu rút PVC D34x21Khâu rút PVC D34x215cái
96Khâu rút PVC D42x27Khâu rút PVC D42x272cái
97Khâu rút PVC D42x34Khâu rút PVC D42x341cái
98Khâu rút PVC D90x34Khâu rút PVC D90x346cái
99Khâu rút PVC D90x60Khâu rút PVC D90x605cái
100Co răng trong (thau) D21Co răng trong (thau) D2111cái
101Tê răng trong (thau) D21Tê răng trong (thau) D213cái
102Khởi thủy PVC D114xD60Khởi thủy PVC D114xD601cái
103Móc nhựa các loạiMóc nhựa các loại30cái
104Bàn cầu caoBàn cầu cao3bộ
105Lắp đặt chậu tiểu namLắp đặt chậu tiểu nam2bộ
106Van xả bồn tiểu tự động ngắtVan xả bồn tiểu tự động ngắt2cái
107Chậu rửa LavaboChậu rửa Lavabo4bộ
108Vòi LavaboVòi Lavabo4bộ
109Phụ kiện vệ sinh 6 mónPhụ kiện vệ sinh 6 món3bộ
110Vòi rửa D21Vòi rửa D212bộ
111Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaVòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa3cái
112Lắp đặt phễu thu nước sànLắp đặt phễu thu nước sàn5cái
113Đồng hồ nước (thuê bao cấp nước)Đồng hồ nước (thuê bao cấp nước)1cái
114Cầu chắn rácCầu chắn rác4cái
115Vách ngăn bệ tiểu nam bằng sứ (luôn phụ kiện)Vách ngăn bệ tiểu nam bằng sứ (luôn phụ kiện)2cái
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,122100m3
117Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 0,099100m3
118Nilon lót chống mất nước (luôn công)Nilon lót chống mất nước (luôn công)11,86100m2
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,127100m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,128m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,702m3
122Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,018100m2
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,529m3
124Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,009100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm0,028tấn
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,236m3
127Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,034100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,004tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,004tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,017tấn
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,367m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,016100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 06mm0,003tấn
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm0,027tấn
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm0,001tấn
136Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
139Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 0,602m3
140Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 1,888m3
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,644m2
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,744m2
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 753,86m2
144Nắp thép tấm KT: 700x400 dày 2mm (luôn công)Nắp thép tấm KT: 700x400 dày 2mm (luôn công)1cái
145Tủ điện tole sơn tĩnh điện KT: 300x400x160Tủ điện tole sơn tĩnh điện KT: 300x400x1601hộp
146MCB 3P 40AMCB 3P 40A1cái
147MCB 1P 6AMCB 1P 6A1cái
148Công tắc 1 chiều 16ACông tắc 1 chiều 16A5cái
149Ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmỔ cắm đôi 2 chấu lắp âm2cái
150Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 11cái
151Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 22cái
152Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 32cái
153Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm5hộp
154Đèn Neon led 1x20 Wsiêu mỏng lắp nổiĐèn Neon led 1x20 Wsiêu mỏng lắp nổi5bộ
155Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm290m
156Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm210m
157Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm220m
158Ống trắng cứng đặt chìm D16Ống trắng cứng đặt chìm D1630m
159Ống xoắn TFP40Ống xoắn TFP4020m
160Cọc thép mạ đồng M16x2400Cọc thép mạ đồng M16x24003cọc
161Hộp kiểm tra bằng xi măngHộp kiểm tra bằng xi măng1hộp
162Mối hàn CadweldMối hàn Cadweld3mối
163Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M224kg
164Hộp đấu dâyHộp đấu dây3hộp
165Tắc kê nhựaTắc kê nhựa2bịt
166Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
F VI -HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,137100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,024m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,151100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,107100m3
5Điện kế 3 Pha đo ghiĐiện kế 3 Pha đo ghi1cái
6Mạch đóng mở tự động 2 pha 20A (bao gồm MCB 2P 20A, timer, selector, khởi động)Mạch đóng mở tự động 2 pha 20A (bao gồm MCB 2P 20A, timer, selector, khởi động)1cái
7MCCB 3P 200AMCCB 3P 200A1cái
8MCB 2P 16AMCB 2P 16A2cái
9Lắp dựng trụ bêtông ly tâm 8,4 m (lực đầu trụ 200 kg) chiều cao cột Lắp dựng trụ bêtông ly tâm 8,4 m (lực đầu trụ 200 kg) chiều cao cột 16cột
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 4cái
11Đà cản BTCT 1,2mĐà cản BTCT 1,2m4Cái
12Lắp Đèn pha led 40W (chiếu sáng sân đường)Lắp Đèn pha led 40W (chiếu sáng sân đường)10bộ
13Lắp cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn xa 1,5mLắp cần đèn đơn STK D60, cao 2m, vươn xa 1,5m10cần đèn
14Cáp ABC 4x70mm2Cáp ABC 4x70mm2212m
15Cáp đồng bọc PVC 95mm2Cáp đồng bọc PVC 95mm280m
16Cáp đồng bọc PVC - CV - 11mm2Cáp đồng bọc PVC - CV - 11mm2424m
17Cáp 2 ruột CVV-2x2,5mm2Cáp 2 ruột CVV-2x2,5mm240m
18Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M2220Kg
19Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹpCọc tiếp đất M16x2400 + kẹp5cọc
20Cầu chì trời 20ACầu chì trời 20A10Cái
21Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽmBulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽm11con
22Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽmBulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm23con
23Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽmBulon M16x300 + đai ốc mạ kẽm20con
24Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽmBulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm2con
25Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽmBulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽm14con
26Kẹp đỡ cáp ABCKẹp đỡ cáp ABC2Cái
27Kẹp dừng cáp ABCKẹp dừng cáp ABC13Cái
28Kẹp dừng cáp CU cở thích hợp (11mm2)Kẹp dừng cáp CU cở thích hợp (11mm2)13Cái
29Kẹp rẽ cáp CU cở thích hợp (11mm2)Kẹp rẽ cáp CU cở thích hợp (11mm2)20Cái
30Kẹp rẻ, nối cáp ABCKẹp rẻ, nối cáp ABC36Cái
31UCLEVICUCLEVIC28Cái
32Rack 2 sứRack 2 sứ28Cái
33Sứ ống chỉSứ ống chỉ56Cái
34CollierCollier2Cái
35Hộp phân phối 3 cực + 3MCB 1P 60AHộp phân phối 3 cực + 3MCB 1P 60A9hộp
36Rondell vuông DK24Rondell vuông DK2422Cái
37Rondell vuông DK18Rondell vuông DK18236Cái
38Ống PVC D90 (luồn cáp đồng bọc PVC 95mm2 từ trạm xuống CB)Ống PVC D90 (luồn cáp đồng bọc PVC 95mm2 từ trạm xuống CB)8m
39Băng keo điệnBăng keo điện20Cuộn
G VII -HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Ống nhựa HPDE D63mm dày 3,8mmỐng nhựa HPDE D63mm dày 3,8mm0,44100m
2Ống nhựa HPDE D110mm dày 6,6mmỐng nhựa HPDE D110mm dày 6,6mm3,34100m
3Ống PVC D220 dày 8mmỐng PVC D220 dày 8mm0,07100m
4Ống STK D168 dày 3,96mmỐng STK D168 dày 3,96mm0,42100m
5Nắp hộp van D220 bằng gang sơn nước màu xanh (luôn công)Nắp hộp van D220 bằng gang sơn nước màu xanh (luôn công)7cái
6Rút HDPE D110x63Rút HDPE D110x631cái
7Co HDPE D110Co HDPE D11015cái
8Co HDPE D63Co HDPE D635cái
9Tê HDPE D110Tê HDPE D1105cái
10Tê HDPE D63Tê HDPE D631cái
11Chạc ba HDPE D110Chạc ba HDPE D1103cái
12Bịt HDPE D63Bịt HDPE D632cái
13Van khóa ti chìm bằng gang D110Van khóa ti chìm bằng gang D1107bộ
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,756100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,722100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,013100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 5,196100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,856,746100m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp IĐóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I81,597100m
20Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp IĐóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I14,7100m
21Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác5,272m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,272m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20026,706m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 3,044100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 8,932m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,317100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,083tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,275tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,232tấn
30Thép hình bo cạnh đanThép hình bo cạnh đan232kg
31Lắp dựng song chắn rácLắp dựng song chắn rác33cái
32Song chắn rác thép mạ kẽm nhúng nóng KT: 660x250x50mmSong chắn rác thép mạ kẽm nhúng nóng KT: 660x250x50mm33cái
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,553m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,953100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 06mm0,097tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm0,401tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm0,209tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 16mm0,037tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 33cái
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66cái
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 33cái
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,504m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1003,507m2
44Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (H10), đoạn ống dài 1mLắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (H10), đoạn ống dài 1m6đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (H10), đoạn ống dài 2mLắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (H10), đoạn ống dài 2m4đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (H10), đoạn ống dài 3mLắp đặt ống bê tông đường kính 300mm (H10), đoạn ống dài 3m86đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (H10), đoạn ống dài 1mLắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (H10), đoạn ống dài 1m4đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (H10), đoạn ống dài 3mLắp đặt ống bê tông đường kính 400mm (H10), đoạn ống dài 3m27đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H10), đoạn ống dài 1mLắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H10), đoạn ống dài 1m3đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H10), đoạn ống dài 3mLắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H10), đoạn ống dài 3m4đoạn ống
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 372cái
52Gối cống D300Gối cống D300272cái
53Gối cống D400Gối cống D40085cái
54Gối cống D600Gối cống D60015cái
55Mối nối Joint cao su D300Mối nối Joint cao su D30070cái
56Mối nối Joint cao su D400Mối nối Joint cao su D40021cái
57Mối nối Joint cao su D600Mối nối Joint cao su D6004cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,978100m3
59Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 1,09100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,73100m3
61Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp IĐóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3,0m vào đất cấp I5,88100m
62Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác0,784m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,784m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,053m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,047100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,126m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,287100m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,338m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,038100m2
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,9m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,134100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mm0,034tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm0,174tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 17cái
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 8cái
76Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE dày 17,5mm loại A 2 váchLắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE dày 17,5mm loại A 2 vách1,78100m
77Măng song nối ống D300Măng song nối ống D30036cái
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,278tấn
79Thép hình bo cạnh đanThép hình bo cạnh đan278,24kg
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,185100m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,648m3
82Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công)Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công)3,24100m2
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,788100m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,225m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 1,499m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,189100m2
87Nắp bằng tấm thép không rỉ 0,85x0,85m dày 1liNắp bằng tấm thép không rỉ 0,85x0,85m dày 1li11,343kg
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,25m3
89Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,044100m2
90Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công)Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công)21,25100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm0,2tấn
H VIII - THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Thiết bị hệ thống xử lý nước (gồm bể điều lưu, bơm nước thải, máy thổi khí,…và công nghệ men vi sinh, tủ điều khiển,…)Thiết bị hệ thống xử lý nước (gồm bể điều lưu, bơm nước thải, máy thổi khí,…và công nghệ men vi sinh, tủ điều khiển,…)1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp 4 như: cầu , đường, cống thoát nước): Mặt đường nhựa hoặc đan rộng >= 3,5 m, tải trọng >= 3,5 tấn và cầu giao thông trên tuyến tải trọng >=3,5 tấn, mặt cầu >= 4m, kết cấu cọc, bản mặt cầu bằng BTCT, kết cấu dầm BTCT dự ứng lực)) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận PCCC. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận PCCC (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);55
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; 3/ chứng nhận PCCC (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, chứng nhận PCCC, giám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; 6/ chứng nhận PCCC55
4 Công nhân vận hành máy công trình 10 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.- 05 công nhân bậc 3/7. Có chứng chỉ nghề kèm theo, có hợp đồng lao động được ký kết với nhà thầu còn hiệu lực11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
6 Kỹ thuật đo đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát (giao thông cấp 4). Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
7 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng định giá xây dựng. Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phi được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thuyền (ghe) Đặt máy bơm. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. 5 tấn1
2 Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 8,5 tấn1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 1,5 kW1
5 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. dung tích 250 lít3
6 Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. sức nâng 25 tấn1
7 Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 23kW1
8 Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. tải trọng >=200 tấn2
9 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
10 Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 50kw1
11 Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. sức nâng 12 tấn1
12 Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 300Cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->