Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232615-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220231679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 09:20:00 đến ngày 2022-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,506,332,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
Xây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Thiên Phú và Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị trạm
1Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV kiểu kín, kết nối plugin bushing, kèm chụp cựcNhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 10%1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Trạm treo)1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV (Trạm treo)11Máy
4Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV 50mm2 (đi kèm tủ RMU)2bộ
5Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 600A-4 lộ ra (tủ hạ thế 1ATM tổng 630A và 04ATM 250A; tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại Module, kèm máng đỡ cáp, đầu cáp)1Trụ
6Lắp đặt Tủ hạ thế MBA 600A, 4 lộ ra4Tủ
7Lắp đặt Tủ hạ thế MBA 300A, 3 lộ ra8Tủ
8Lắp đặt Chống sét van 22KV1Bộ
9Lắp đặt Chống sét van 35KV11Bộ
B Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế
1Lắp đặt cầu dao cách ly 9Bộ
2Lắp đặt chống sét van 1Bộ
3Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố1Bộ
C MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM
1Cột BLTL PC-I-12-190-9.023Cột
2Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà12HT
3Tiếp địa trạm biến áp trụ 1 cột1HT
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT12-12 tim cột 2,6m XCC-CC12Bộ
5Xà phụ XP-31Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,614Bộ
7Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X2II-6Đ4Bộ
8Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2L-6Đ16Bộ
9Giá đỡ máy biến áp GĐM12Bộ
10Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT12Bộ
11Ghế thao tác và sàn thí nghiệm GCĐ & STN12Bộ
12Thang sắt 2,6m TT-12-2,6M12Bộ
13Giá lắp cáp lực hạ thế X-CL12Bộ
14Giá lắp tủ điện hạ áp GĐ-THA12Bộ
15Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer1Bộ
16Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer11Bộ
17Đầu cốt đồng - 35 mm168cái
18Đầu cốt đồng M-50144cái
19Đầu cốt đồng - 95 mm24cái
20Đầu cốt đồng - 95 mm 2 lỗ48cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM70108cái
22Đầu cốt đồng -120mm cho cáp lực hạ áp12cái
23Đầu cốt đồng -120mm 2 lỗ72cái
24Đầu cốt đồng -95mm cho cáp lực hạ áp2cái
25Khóa Việt Tiệp ,36cái
26Biển tên tủ trung thế BTRMU1cái
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9598cái
28Kẹp cáp đồng nhôm KC-AM-25-7036cái
29Kẹp quai + hotline1cái
30Biển báo tên trạm BBAT12cái
31Biển báo an toàn TT-112cái
32Biển báo an toàn BAT1cái
33Biển tên trạm BTT1cái
34Khóa việt tiệp2cái
D THI CÔNG TBA
1Cột BLTL PC-I-12-190-9.023Cột
2Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT12-12 tim cột 2,6m XCC-CC12Bộ
3Xà phụ XP-31Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,614Bộ
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X2II-6Đ4Bộ
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2L-6Đ16Bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐM12Bộ
8Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT12Bộ
9Ghế thao tác và sàn thí nghiệm GCĐ & STN12Bộ
10Thang sắt 2,6m TT-12-2,6M12Bộ
11Giá lắp cáp lực hạ thế X-CL12Bộ
12Giá lắp tủ điện hạ áp GĐ-THA12Bộ
13Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer1Bộ
14Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer11Bộ
15Sứ đứng gốm 22kV cả ty5Quả
16Sứ đứng gốm 35kV cả ty55Quả
17Sứ đứng polymer 22kV cả ty12Quả
18Sứ đứng Polymer 35kV cả ty177Quả
19Kẹp quai + hotline1bộ
20Đầu cốt đồng - 35 mm168cái
21Đầu cốt đồng M-50144cái
22Đầu cốt đồng - 95 mm24cái
23Đầu cốt đồng - 95 mm 2 lỗ48cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM70108cái
25Đầu cốt đồng -120mm cho cáp lực hạ áp12cái
26Đầu cốt đồng -120mm 2 lỗ72cái
27Đầu cốt đồng -95mm cho cáp lực hạ áp2cái
28Biển tên tủ trung thế BTRMU1cái
29Biển báo tên trạm BBAT12cái
30Biển báo an toàn TT-112cái
31Biển báo an toàn BAT1cái
32Biển tên trạm BTT1cái
33Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 (Cáp từ tủ RMU đến MBA)8m
34Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2630m
35Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-95mm2140m
36Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE32m
37Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE347m
38Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV324m
39Móng trạm treo MT-1,523móng
40Kè trạm K-TBA1móng
41Móng trạm biến áp trụ 1 cột hợp bộ tủ trung hạ thế ( bằng máy)1móng
42Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà12HT
43Tiếp địa trạm biến áp trụ 1 cột1HT
44TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV12Bộ
45Thí nghiệm tiếp địa trạm13H.T
E MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây Tiếp địa bổ sung404,48kg
2Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-7.2 (dựng bằng máy)7cột
3Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-8.5 (dựng bằng máy)20cột
4Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (dựng bằng máy)9cột
5Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-13 (dựng bằng máy)2cột
6Cột bê tông ly tâm PC-I-16-230-13 (dựng bằng máy)1cột
7Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-7.2 (dựng thủ công)26cột
8Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-9.0 (dựng thủ công)4cột
9Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-8.5 (dựng thủ công)19cột
10Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-9.2 (dựng thủ công)12cột
11Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (dựng thủ công)3cột
12Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-11.0 (dựng thủ công)3cột
13Tiếp địa, RC-187HT
14Xà rẽ 3 pha nằm ngang trên cột đơn X2L-6Đ-354bộ
15Xà cầu dao cách ly 35kV XCD-35kV8bộ
16Xà đỡ sứ đứng 2 tầng cột đơn XĐG-2T-352bộ
17Xà lánh ba pha nằm ngang X2L-3-357bộ
18Xà néo sứ đứng cột đơn X2-6Đ-3511bộ
19Xà néo sứ đứng cột kép ngang tuyến X2LKD-6Đ-351bộ
20Xà néo góc kép 3 pha nằm ngang sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến X2KD-6CN+1Đ-3512bộ
21Xà néo góc kép 3 pha nằm ngang sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến X2KN-6CN+1Đ-351bộ
22Xà néo góc sứ chuỗi 2 tầng lệch cột kép XNGK-2T-351bộ
23Xà rẽ kép ngang trên cột đôi ngang tuyến X2LKN-6Đ-357bộ
24Xà phụ XP-21bộ
25Xà đỡ sứ đứng cột đơn X1-3Đ-3538bộ
26Xà phụ X2L-4Đ-352bộ
27Xà néo sứ đứng cột đơn X2-6Đ-222bộ
28Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CS1bộ
29Xà cầu dao cách ly XCD-SĐ1bộ
30Xà rẽ kép dọc trên cột đôi X2LKD-221bộ
31Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-GTT9bộ
32Ghế thao tác GTT9bộ
33Thang trèo TS-3m9bộ
34Gông cột đúp C115bộ
35Gông cột đúp C215bộ
36Gông cột đúp C34bộ
37Xà đỡ dây 1 sứ XP-11bộ
38Xà đỡ dây 3 sứ XP-31bộ
39Giá đỡ cáp lên cột GĐC-162bộ
40Kẹp quai+kẹp hotline2cái
41Cặp cáp271cái
42Đai thép không gỉ bắt dây tiếp địa84cái
43Khóa đai312cái
44Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/1112cái
45Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -7057bộ
46Đầu cốt đồng ĐC-M35 (dùng cho chống sét)6cái
47Biển tên và biển báo87cái
F THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-7.2 (dựng bằng máy)7Cột
2Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-8.5 (dựng bằng máy)20Cột
3Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (dựng bằng máy)9Cột
4Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-13 (dựng bằng máy)2Cột
5Cột bê tông ly tâm PC-I-16-230-13 (dựng bằng máy)1Cột
6Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-7.2 (dựng thủ công)26Cột
7Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-9.0 (dựng thủ công)4Cột
8Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-8.5 (dựng thủ công)19Cột
9Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-9.2 (dựng thủ công)12Cột
10Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (dựng thủ công)3Cột
11Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-11.0 (dựng thủ công)3Cột
12Nối mặt bích69mối
13Tiếp địa, RC-187Bộ
14Dây Tiếp địa bổ sung4,045100kg
15Xà rẽ 3 pha nằm ngang trên cột đơn X2L-6Đ-354Bộ
16Xà cầu dao cách ly 35kV XCD-35kV8Bộ
17Xà đỡ sứ đứng 2 tầng cột đơn XĐG-2T-352Bộ
18Xà lánh ba pha nằm ngang X2L-3-357Bộ
19Xà néo sứ đứng cột đơn X2-6Đ-3511Bộ
20Xà néo sứ đứng cột kép ngang tuyến X2LKD-6Đ-351Bộ
21Xà néo góc kép 3 pha nằm ngang sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến X2KD-6CN+1Đ-3512Bộ
22Xà néo góc kép 3 pha nằm ngang sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến X2KN-6CN+1Đ-351Bộ
23Xà néo góc sứ chuỗi 2 tầng lệch cột kép XNGK-2T-351Bộ
24Xà rẽ kép ngang trên cột đôi ngang tuyến X2LKN-6Đ-357Bộ
25Xà phụ XP-21Bộ
26Xà đỡ sứ đứng cột đơn X1-3Đ-3538Bộ
27Xà phụ X2L-4Đ-352Bộ
28Xà néo sứ đứng cột đơn X2-6Đ-222Bộ
29Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CS1Bộ
30Xà cầu dao cách ly XCD-SĐ1Bộ
31Xà rẽ kép dọc trên cột đôi X2LKD-221Bộ
32Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-GTT9Bộ
33Ghế thao tác GTT9Bộ
34Thang trèo TS-3m9Bộ
35Xà đỡ dây 1 sứ XP-11Bộ
36Xà đỡ dây 3 sứ XP-31Bộ
37Giá đỡ cáp lên cột GĐC-162Bộ
38Dây nhôm lõi thép AC-70/1119,812km
39Dây nhôm lõi thép AC70/11-XLPE2.5/HDPE0,018km
40Sứ đứng gốm 24kV16quả
41Sứ đứng gốm 35kV28quả
42Sứ đứng polymer 24kV6quả
43Sứ đứng polymer 35kV345quả
44Chuỗi néo đơn polymer 35kV90chuỗi
45Chuỗi néo kép polyme 35kV39chuỗi
46Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -7057cái
47Đầu cốt đồng ĐC-M35 (dùng cho chống sét)6cái
48Kẹp quai+kẹp hotline2Cái
49Biển tên và biển báo87cái
50Móng cột BTL 12m MT-37Móng
51Móng cột BTLT 14m MT-412Móng
52Móng cột BTLT 16m MT-57Móng
53Móng cột MT-5A1Móng
54Móng cột BTLT đúp 14m MTK-45Móng
55Móng cột BTLT đúp 14m MTK-52Móng
56Kè móng cột KM-17Móng
57Kè móng cột KM-22Móng
58Tiếp địa, RC-187bộ
59Móng cột BTL 12m MT-3 đào thủ công30Móng
60Móng cột BTLT 14m MT-4 đào thủ công9Móng
61Móng cột BTLT 16m MT-5 đào thủ công2Móng
62Móng cột BTLT đúp 14m MTK-4 đào thủ công10Móng
63Móng cột BTLT đúp 14m MTK-5 đào thủ công2Móng
64Thí nghiệm Điện trở tiếp đất87Vị trí
G MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN- PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/150216m
2Đầu cáp 3 pha ngoài trời nhôm 3x300 (bộ)1Bộ
3Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp14cái
H THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22kV
1Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch Block -24kV196m
2Hào cáp đi dưới hè lát gạch Block trung, hạ áp đi chung8m
3Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x300)mm2224m
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150216m
5Đầu cáp 3 pha ngoài trời nhôm 3x300 (bộ)1Bộ
6Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha1sợi
I MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐZ 0,4kV
1Tiếp địa cột li tâm RLL32Vị trí
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-3.014Cột
3Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,343Cột
4Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4.351Cột
5Xà bổ sung X2L-VX1Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn -4x50-120509cái
7Tấm treo MT-ABC-20723cái
8Kẹp treo cáp KT-4x50-120274cái
9Bịt đầu cápKèm theo cáp A cấp nhà thầu không chào giá404cái
10Ghip nối 2 bu lông396cái
11Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1140cái
12Khóa đai1.059cái
13Hộp chia điện28cái
14Ghíp đấu nối vào hòm công tơ92cái
J THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Tiếp địa cột li tâm RLL32Vị trí
2Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-3.014Cột
3Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,343Cột
4Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4.351Cột
5Xà bổ sung X2L-VX1Bộ
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE-4x12016,555Km
7Dây dẫn bổ sung cho hòm công tơ AL/XLPE 2x1172m
8Dây dẫn bổ sung cho hòm công tơ Al/XLPE 2x1666m
9Dây dẫn bổ sung cho hòm công tơ AL/XLPE 4x1633m
10Hộp chia điện28cái
11Hòm công tơ di chuyển H123hòm
12Hòm công tơ di chuyển H210hòm
13Hòm công tơ di chuyển H411hòm
14Hòm công tơ di chuyển H61hòm
15Hòm công tơ di chuyển H3fa12hòm
16Thu hồi Dây VX2*350,306Km
17Thu hồi Dây VX4*502,22Km
18Thu hồi Dây VX4*700,362Km
19Thu hồi Dây AV4*505,075Km
20Thu hồi Dây AV4*703,267Km
21Thu hồi Cột bê tông H-6,58cột
22Thu hồi Cột bê tông H-7,52cột
23Thu hồi Cột bê tông LT-6,54cột
24Thu hồi Xà đỡ ( TT 15kg )33bộ
25Thu hồi Xà néo cột đúp ( TT 15kg )7bộ
26Móng cột hạ thế MLT-256Móng
27Móng cột hạ thế MLT-312Móng
28Móng cột hạ thế K-110Móng
29Móng cột hạ thế K-23Móng
30Móng cột hạ thế MĐLT-320Móng
31Thí nghiệm tiếp địa32Vị trí
K MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN CÁP NGẦM 0,4kV
1Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn GCĐ2Bộ
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/8049m
3Đầu cốt đồng M954cái
4Đầu cốt đồng M12012cái
L THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn GCĐ2Bộ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm270m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/8049m
4Đầu cốt đồng M954cái
5Đầu cốt đồng M12012cái
6Thí nghiệm cáp1sợi
M HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ
1Hào cáp đi dưới hè lát gạch block102m2
N Đền bù hoa màu trong quá trình thi công
1Đền bù hoa màu (lúa)34.896m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->