Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232615-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 09:20:00 đến ngày 2022-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,506,332,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Xây lắp Xây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thiết bị trạm | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV kiểu kín, kết nối plugin bushing, kèm chụp cực | Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 10% | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Trạm treo) | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV (Trạm treo) | 11 | Máy | |
| 4 | Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV 50mm2 (đi kèm tủ RMU) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA, kiêm tủ trung hạ thế 600A-4 lộ ra (tủ hạ thế 1ATM tổng 630A và 04ATM 250A; tủ RMU 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại Module, kèm máng đỡ cáp, đầu cáp) | 1 | Trụ | |
| 6 | Lắp đặt Tủ hạ thế MBA 600A, 4 lộ ra | 4 | Tủ | |
| 7 | Lắp đặt Tủ hạ thế MBA 300A, 3 lộ ra | 8 | Tủ | |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van 22KV | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van 35KV | 11 | Bộ | |
| B | Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly | 9 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố | 1 | Bộ | |
| C | MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-9.0 | 23 | Cột | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà | 12 | HT | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp trụ 1 cột | 1 | HT | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT12-12 tim cột 2,6m XCC-CC | 12 | Bộ | |
| 5 | Xà phụ XP-3 | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | 14 | Bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X2II-6Đ | 4 | Bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2L-6Đ | 16 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | 12 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT | 12 | Bộ | |
| 11 | Ghế thao tác và sàn thí nghiệm GCĐ & STN | 12 | Bộ | |
| 12 | Thang sắt 2,6m TT-12-2,6M | 12 | Bộ | |
| 13 | Giá lắp cáp lực hạ thế X-CL | 12 | Bộ | |
| 14 | Giá lắp tủ điện hạ áp GĐ-THA | 12 | Bộ | |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | Bộ | |
| 16 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 11 | Bộ | |
| 17 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 168 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng M-50 | 144 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 24 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng - 95 mm 2 lỗ | 48 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 108 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng -120mm cho cáp lực hạ áp | 12 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng -120mm 2 lỗ | 72 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng -95mm cho cáp lực hạ áp | 2 | cái | |
| 25 | Khóa Việt Tiệp , | 36 | cái | |
| 26 | Biển tên tủ trung thế BTRMU | 1 | cái | |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 98 | cái | |
| 28 | Kẹp cáp đồng nhôm KC-AM-25-70 | 36 | cái | |
| 29 | Kẹp quai + hotline | 1 | cái | |
| 30 | Biển báo tên trạm BBAT | 12 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn TT-1 | 12 | cái | |
| 32 | Biển báo an toàn BAT | 1 | cái | |
| 33 | Biển tên trạm BTT | 1 | cái | |
| 34 | Khóa việt tiệp | 2 | cái | |
| D | THI CÔNG TBA | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-9.0 | 23 | Cột | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT12-12 tim cột 2,6m XCC-CC | 12 | Bộ | |
| 3 | Xà phụ XP-3 | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | 14 | Bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X2II-6Đ | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2L-6Đ | 16 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | 12 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT | 12 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác và sàn thí nghiệm GCĐ & STN | 12 | Bộ | |
| 10 | Thang sắt 2,6m TT-12-2,6M | 12 | Bộ | |
| 11 | Giá lắp cáp lực hạ thế X-CL | 12 | Bộ | |
| 12 | Giá lắp tủ điện hạ áp GĐ-THA | 12 | Bộ | |
| 13 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | Bộ | |
| 14 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 11 | Bộ | |
| 15 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 5 | Quả | |
| 16 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 55 | Quả | |
| 17 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 12 | Quả | |
| 18 | Sứ đứng Polymer 35kV cả ty | 177 | Quả | |
| 19 | Kẹp quai + hotline | 1 | bộ | |
| 20 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 168 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng M-50 | 144 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 24 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng - 95 mm 2 lỗ | 48 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 108 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng -120mm cho cáp lực hạ áp | 12 | cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng -120mm 2 lỗ | 72 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng -95mm cho cáp lực hạ áp | 2 | cái | |
| 28 | Biển tên tủ trung thế BTRMU | 1 | cái | |
| 29 | Biển báo tên trạm BBAT | 12 | cái | |
| 30 | Biển báo an toàn TT-1 | 12 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn BAT | 1 | cái | |
| 32 | Biển tên trạm BTT | 1 | cái | |
| 33 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50 (Cáp từ tủ RMU đến MBA) | 8 | m | |
| 34 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 630 | m | |
| 35 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-95mm2 | 140 | m | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 32 | m | |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 347 | m | |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV | 324 | m | |
| 39 | Móng trạm treo MT-1,5 | 23 | móng | |
| 40 | Kè trạm K-TBA | 1 | móng | |
| 41 | Móng trạm biến áp trụ 1 cột hợp bộ tủ trung hạ thế ( bằng máy) | 1 | móng | |
| 42 | Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà | 12 | HT | |
| 43 | Tiếp địa trạm biến áp trụ 1 cột | 1 | HT | |
| 44 | TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | 12 | Bộ | |
| 45 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 13 | H.T | |
| E | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây Tiếp địa bổ sung | 404,48 | kg | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-7.2 (dựng bằng máy) | 7 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-8.5 (dựng bằng máy) | 20 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (dựng bằng máy) | 9 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-13 (dựng bằng máy) | 2 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-230-13 (dựng bằng máy) | 1 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-7.2 (dựng thủ công) | 26 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-9.0 (dựng thủ công) | 4 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-8.5 (dựng thủ công) | 19 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-9.2 (dựng thủ công) | 12 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (dựng thủ công) | 3 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-11.0 (dựng thủ công) | 3 | cột | |
| 13 | Tiếp địa, RC-1 | 87 | HT | |
| 14 | Xà rẽ 3 pha nằm ngang trên cột đơn X2L-6Đ-35 | 4 | bộ | |
| 15 | Xà cầu dao cách ly 35kV XCD-35kV | 8 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ sứ đứng 2 tầng cột đơn XĐG-2T-35 | 2 | bộ | |
| 17 | Xà lánh ba pha nằm ngang X2L-3-35 | 7 | bộ | |
| 18 | Xà néo sứ đứng cột đơn X2-6Đ-35 | 11 | bộ | |
| 19 | Xà néo sứ đứng cột kép ngang tuyến X2LKD-6Đ-35 | 1 | bộ | |
| 20 | Xà néo góc kép 3 pha nằm ngang sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến X2KD-6CN+1Đ-35 | 12 | bộ | |
| 21 | Xà néo góc kép 3 pha nằm ngang sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến X2KN-6CN+1Đ-35 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà néo góc sứ chuỗi 2 tầng lệch cột kép XNGK-2T-35 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà rẽ kép ngang trên cột đôi ngang tuyến X2LKN-6Đ-35 | 7 | bộ | |
| 24 | Xà phụ XP-2 | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ sứ đứng cột đơn X1-3Đ-35 | 38 | bộ | |
| 26 | Xà phụ X2L-4Đ-35 | 2 | bộ | |
| 27 | Xà néo sứ đứng cột đơn X2-6Đ-22 | 2 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CS | 1 | bộ | |
| 29 | Xà cầu dao cách ly XCD-SĐ | 1 | bộ | |
| 30 | Xà rẽ kép dọc trên cột đôi X2LKD-22 | 1 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-GTT | 9 | bộ | |
| 32 | Ghế thao tác GTT | 9 | bộ | |
| 33 | Thang trèo TS-3m | 9 | bộ | |
| 34 | Gông cột đúp C1 | 15 | bộ | |
| 35 | Gông cột đúp C2 | 15 | bộ | |
| 36 | Gông cột đúp C3 | 4 | bộ | |
| 37 | Xà đỡ dây 1 sứ XP-1 | 1 | bộ | |
| 38 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3 | 1 | bộ | |
| 39 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-16 | 2 | bộ | |
| 40 | Kẹp quai+kẹp hotline | 2 | cái | |
| 41 | Cặp cáp | 271 | cái | |
| 42 | Đai thép không gỉ bắt dây tiếp địa | 84 | cái | |
| 43 | Khóa đai | 312 | cái | |
| 44 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 | 12 | cái | |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -70 | 57 | bộ | |
| 46 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 (dùng cho chống sét) | 6 | cái | |
| 47 | Biển tên và biển báo | 87 | cái | |
| F | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-7.2 (dựng bằng máy) | 7 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-8.5 (dựng bằng máy) | 20 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (dựng bằng máy) | 9 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-13 (dựng bằng máy) | 2 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-230-13 (dựng bằng máy) | 1 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-7.2 (dựng thủ công) | 26 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC-I-12-190-9.0 (dựng thủ công) | 4 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-8.5 (dựng thủ công) | 19 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC-I-14-190-9.2 (dựng thủ công) | 12 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (dựng thủ công) | 3 | Cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-11.0 (dựng thủ công) | 3 | Cột | |
| 12 | Nối mặt bích | 69 | mối | |
| 13 | Tiếp địa, RC-1 | 87 | Bộ | |
| 14 | Dây Tiếp địa bổ sung | 4,045 | 100kg | |
| 15 | Xà rẽ 3 pha nằm ngang trên cột đơn X2L-6Đ-35 | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà cầu dao cách ly 35kV XCD-35kV | 8 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ sứ đứng 2 tầng cột đơn XĐG-2T-35 | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà lánh ba pha nằm ngang X2L-3-35 | 7 | Bộ | |
| 19 | Xà néo sứ đứng cột đơn X2-6Đ-35 | 11 | Bộ | |
| 20 | Xà néo sứ đứng cột kép ngang tuyến X2LKD-6Đ-35 | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà néo góc kép 3 pha nằm ngang sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến X2KD-6CN+1Đ-35 | 12 | Bộ | |
| 22 | Xà néo góc kép 3 pha nằm ngang sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến X2KN-6CN+1Đ-35 | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà néo góc sứ chuỗi 2 tầng lệch cột kép XNGK-2T-35 | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà rẽ kép ngang trên cột đôi ngang tuyến X2LKN-6Đ-35 | 7 | Bộ | |
| 25 | Xà phụ XP-2 | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ sứ đứng cột đơn X1-3Đ-35 | 38 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ X2L-4Đ-35 | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà néo sứ đứng cột đơn X2-6Đ-22 | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CS | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà cầu dao cách ly XCD-SĐ | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà rẽ kép dọc trên cột đôi X2LKD-22 | 1 | Bộ | |
| 32 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao GĐ-GTT | 9 | Bộ | |
| 33 | Ghế thao tác GTT | 9 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo TS-3m | 9 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ dây 1 sứ XP-1 | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3 | 1 | Bộ | |
| 37 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-16 | 2 | Bộ | |
| 38 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 19,812 | km | |
| 39 | Dây nhôm lõi thép AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 0,018 | km | |
| 40 | Sứ đứng gốm 24kV | 16 | quả | |
| 41 | Sứ đứng gốm 35kV | 28 | quả | |
| 42 | Sứ đứng polymer 24kV | 6 | quả | |
| 43 | Sứ đứng polymer 35kV | 345 | quả | |
| 44 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV | 90 | chuỗi | |
| 45 | Chuỗi néo kép polyme 35kV | 39 | chuỗi | |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -70 | 57 | cái | |
| 47 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 (dùng cho chống sét) | 6 | cái | |
| 48 | Kẹp quai+kẹp hotline | 2 | Cái | |
| 49 | Biển tên và biển báo | 87 | cái | |
| 50 | Móng cột BTL 12m MT-3 | 7 | Móng | |
| 51 | Móng cột BTLT 14m MT-4 | 12 | Móng | |
| 52 | Móng cột BTLT 16m MT-5 | 7 | Móng | |
| 53 | Móng cột MT-5A | 1 | Móng | |
| 54 | Móng cột BTLT đúp 14m MTK-4 | 5 | Móng | |
| 55 | Móng cột BTLT đúp 14m MTK-5 | 2 | Móng | |
| 56 | Kè móng cột KM-1 | 7 | Móng | |
| 57 | Kè móng cột KM-2 | 2 | Móng | |
| 58 | Tiếp địa, RC-1 | 87 | bộ | |
| 59 | Móng cột BTL 12m MT-3 đào thủ công | 30 | Móng | |
| 60 | Móng cột BTLT 14m MT-4 đào thủ công | 9 | Móng | |
| 61 | Móng cột BTLT 16m MT-5 đào thủ công | 2 | Móng | |
| 62 | Móng cột BTLT đúp 14m MTK-4 đào thủ công | 10 | Móng | |
| 63 | Móng cột BTLT đúp 14m MTK-5 đào thủ công | 2 | Móng | |
| 64 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 87 | Vị trí | |
| G | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN- PHẦN CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 216 | m | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời nhôm 3x300 (bộ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 14 | cái | |
| H | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch Block -24kV | 196 | m | |
| 2 | Hào cáp đi dưới hè lát gạch Block trung, hạ áp đi chung | 8 | m | |
| 3 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x300)mm2 | 224 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 216 | m | |
| 5 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời nhôm 3x300 (bộ) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha | 1 | sợi | |
| I | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Tiếp địa cột li tâm RLL | 32 | Vị trí | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-3.0 | 14 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 | 43 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4.3 | 51 | Cột | |
| 5 | Xà bổ sung X2L-VX | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn -4x50-120 | 509 | cái | |
| 7 | Tấm treo MT-ABC-20 | 723 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp KT-4x50-120 | 274 | cái | |
| 9 | Bịt đầu cáp | Kèm theo cáp A cấp nhà thầu không chào giá | 404 | cái |
| 10 | Ghip nối 2 bu lông | 396 | cái | |
| 11 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | 140 | cái | |
| 12 | Khóa đai | 1.059 | cái | |
| 13 | Hộp chia điện | 28 | cái | |
| 14 | Ghíp đấu nối vào hòm công tơ | 92 | cái | |
| J | THI CÔNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Tiếp địa cột li tâm RLL | 32 | Vị trí | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-3.0 | 14 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4,3 | 43 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-160-4.3 | 51 | Cột | |
| 5 | Xà bổ sung X2L-VX | 1 | Bộ | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE-4x120 | 16,555 | Km | |
| 7 | Dây dẫn bổ sung cho hòm công tơ AL/XLPE 2x11 | 72 | m | |
| 8 | Dây dẫn bổ sung cho hòm công tơ Al/XLPE 2x16 | 66 | m | |
| 9 | Dây dẫn bổ sung cho hòm công tơ AL/XLPE 4x16 | 33 | m | |
| 10 | Hộp chia điện | 28 | cái | |
| 11 | Hòm công tơ di chuyển H1 | 23 | hòm | |
| 12 | Hòm công tơ di chuyển H2 | 10 | hòm | |
| 13 | Hòm công tơ di chuyển H4 | 11 | hòm | |
| 14 | Hòm công tơ di chuyển H6 | 1 | hòm | |
| 15 | Hòm công tơ di chuyển H3fa | 12 | hòm | |
| 16 | Thu hồi Dây VX2*35 | 0,306 | Km | |
| 17 | Thu hồi Dây VX4*50 | 2,22 | Km | |
| 18 | Thu hồi Dây VX4*70 | 0,362 | Km | |
| 19 | Thu hồi Dây AV4*50 | 5,075 | Km | |
| 20 | Thu hồi Dây AV4*70 | 3,267 | Km | |
| 21 | Thu hồi Cột bê tông H-6,5 | 8 | cột | |
| 22 | Thu hồi Cột bê tông H-7,5 | 2 | cột | |
| 23 | Thu hồi Cột bê tông LT-6,5 | 4 | cột | |
| 24 | Thu hồi Xà đỡ ( TT 15kg ) | 33 | bộ | |
| 25 | Thu hồi Xà néo cột đúp ( TT 15kg ) | 7 | bộ | |
| 26 | Móng cột hạ thế MLT-2 | 56 | Móng | |
| 27 | Móng cột hạ thế MLT-3 | 12 | Móng | |
| 28 | Móng cột hạ thế K-1 | 10 | Móng | |
| 29 | Móng cột hạ thế K-2 | 3 | Móng | |
| 30 | Móng cột hạ thế MĐLT-3 | 20 | Móng | |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa | 32 | Vị trí | |
| K | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN CÁP NGẦM 0,4kV | |||
| 1 | Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn GCĐ | 2 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 49 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M95 | 4 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 12 | cái | |
| L | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Giá đỡ 02 cáp lên cột đơn GCĐ | 2 | Bộ | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | 70 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 49 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | 12 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm cáp | 1 | sợi | |
| M | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG, HÈ | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới hè lát gạch block | 102 | m2 | |
| N | Đền bù hoa màu trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đền bù hoa màu (lúa) | 34.896 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi