Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 09:20:00 đến ngày 2022-03-07 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,943,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.761.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc đã thi công 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo mặt đường và vỉa hè đường Ninh Tốn (Đoạn từ QL10 đến hết trụ sở UBND xã Ninh Phúc), xã Ninh Phúc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Lớp BTNC 12,5 dày 7cm sau đầm lèn | 13.338,01 | m2 | |
| 2 | Vuốt BTNC 12,5 dày 5cm vào các ngõ | 1.036,65 | m2 | |
| 3 | Bù vênh mặt đường trên mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 dày TB 2,4cm | 12.664 | m2 | |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường | 14.374,66 | m2 | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật dán tại các vị trí khe dọc và khe ngang, N=50kN/m | 5.075,59 | m2 | |
| 6 | Bê tông xi măng M300 dày 22cm trên mặt đường mở rộng | 128,11 | m3 | |
| 7 | Lớp giấy dầu cách ly | 582,31 | m2 | |
| 8 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | 68,33 | m3 | |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | 102,5 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn khe co dãn khe co dãn | 76,5644 | m2 | |
| 11 | Chiều dài xẻ khe khe co dãn | 66 | m | |
| 12 | Gỗ chèn khe khe co dãn | 0,054 | m3 | |
| 13 | Ma tít | 0,1763 | m3 | |
| 14 | Đắp đất đầm chặt K98 lớp tiếp giáp đáy móng chiều dày TB 30cm | 205 | m3 | |
| 15 | Đầm cóc đầm chặt nền vỉa hè K95 | 1.809,89 | m2 | |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp III | 601,04 | m3 | |
| 17 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K95 - thi công bằng đầm cóc | 212,58 | m3 | |
| 18 | Đắp tôn nền đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | 798,02 | m3 | |
| 19 | Đắp tôn nền đầm chặt K95 bằng đất mua về | 552,09 | m3 | |
| 20 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 149,7 | m3 | |
| 21 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 347,88 | m3 | |
| 22 | Đào hè cũ | 920,9 | m3 | |
| 23 | Đào cấp, đất cấp III | 61,68 | m3 | |
| 24 | Đào cấp, đất cấp I | 61,67 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ cống cũ | 126,33 | m3 | |
| 26 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 126,33 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp I | 211,37 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển vật liệu đổ đi Vật liệu phá dỡ | 1.047,23 | m3 | |
| 29 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 1.258,6 | m3 | |
| 30 | Vạch sơn 1.1; 3.1 ( sơn dẻo nhiệt dày 2mm) | 811,42 | m2 | |
| 31 | Vạch sơn gờ giảm tốc ( sơn dẻo nhiệt dày 6mm) | 58,5 | m2 | |
| 32 | Biển báo phản quang, cột thép | 15 | biển | |
| 33 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | 1,2 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng | 12 | m2 | |
| 35 | Đào hố móng đất cấp III | 6,15 | m3 | |
| 36 | Đắp hoàn trả hố móng | 4,95 | m3 | |
| B | Phần vỉa hè, đan rãnh | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá KT 40x20 | 8.570,07 | m2 | |
| 2 | Lớp bê tông móng M150 | 625,22 | m3 | |
| 3 | Lớp đá mạt đệm móng vỉa hè làm mới | 182,95 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 Vỉa bo KT 30x23 | 118,51 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn Vỉa bo KT 30x23 | 1.609,04 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt vỉa bo L=1m Vỉa bo KT 30x23 | 1.996 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vỉa bo L=0,25m Vỉa bo KT 30x23 | 480 | cái | |
| 8 | Bê tông M200 Đan rãnh lắp ghép | 26,46 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 317,48 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 4.233 | cái | |
| 11 | Bê tông móng M150 đệm vỉa bo, đan rãnh | 125,92 | m3 | |
| C | Phần cây xanh | |||
| 1 | Xây bồn trồng cây gạch không nung VXM M75 dày 11cm | 18,5031 | m3 | |
| 2 | Trát mặt trên và mặt trong VXM M100 dày 1,5cm | 141,3 | m2 | |
| 3 | Di chuyển cây | 106 | cây | |
| 4 | Trồng mới cây Muồng Đen | 173 | cây | |
| 5 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | 173 | cây | |
| 6 | Gia cống cọc chống, đai chống thép ống mạ kẽm | 3.729,88 | kg | |
| 7 | Lắp dựng cọc chống, đai chống thép ống mạ kẽm | 3.729,88 | kg | |
| 8 | Đai giữ cây | 173 | chiếc | |
| 9 | Bản mã gập | 692 | chiếc | |
| 10 | Bulong định vị điểm nối | 2.076 | cái | |
| 11 | Vít cố định điểm nối | 1.384 | cái | |
| D | Nạo vét cống dọc và xây dựng hố ga, cửa thu cống cũ khẩu độ B=0,50 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan , trọng lượng | 3.291 | CK | |
| 2 | Nạo vét bùn lẫn rác trong cống dọc | 269,03 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 tấm đan KT (100x70x7)cm | 32,9 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan KT (100x70x7)cm | 157,92 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D8 tấm đan KT (100x70x7)cm | 118,44 | kg | |
| 6 | Thép tròn D10 tấm đan KT (100x70x7)cm | 5.435,08 | kg | |
| 7 | Lắp dựng tấm đan (tính cho toàn bộ tấm đan tháo dỡ) | 2.633 | cái | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi Bùn lẫn rác | 269,03 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi Vật liệu phá dỡ | 73,73 | m3 | |
| 10 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 342,76 | m3 | |
| 11 | Nắp hố ga bằng tấm gang cầu đúc sẵn KT (1x1)m | 55 | tấm | |
| 12 | Lắp đặt nắp gang cầu | 55 | cái | |
| 13 | Bê tông M200 Mũ mố | 6,73 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn Mũ mố | 89,76 | m2 | |
| 15 | Thép tròn D6 Mũ mố | 65,08 | kg | |
| 16 | Thép tròn D10 Mũ mố | 276,01 | kg | |
| 17 | Gạch không nung xây hố ga VXM M75 | 50,01 | m3 | |
| 18 | Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cm | 184,25 | m2 | |
| 19 | Bê tông móng M150 Móng hố ga | 14,73 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn Móng hố ga | 44,22 | m2 | |
| 21 | Đá dăm đệm móng dày 10cm Móng hố ga | 9,82 | m3 | |
| 22 | Cắt tường cống cũ | 99 | m | |
| 23 | Phá tường cống cũ gạch dày 22cm | 27 | m3 | |
| 24 | Cắt móng cống cũ, chiều dày 15cm | 125,4 | m | |
| 25 | Phá tường bê tông móng cống cũ chiều dày 15cm | 11,66 | m3 | |
| 26 | Đào hố móng, đất cấp III | 39,28 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi Vật liệu phá dỡ | 38,66 | m3 | |
| 28 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | 38,66 | m3 | |
| 29 | Nắp hố ga bằng tấm gang cầu đúc sẵn KT (1x1)m | 13 | tấm | |
| 30 | Lắp đặt nắp gang cầu | 13 | cái | |
| 31 | Bê tông M200 Mũ mố | 1,59 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn Mũ mố | 21,22 | m2 | |
| 33 | Thép tròn D8 Mũ mố | 15,38 | kg | |
| 34 | Thép tròn D10 Mũ mố | 65,24 | kg | |
| 35 | Phá dỡ mũ mố BTCT hố ga | 1,75 | m3 | |
| 36 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | 13 | CK | |
| 37 | Bê tông M250 Cửa thu nước vào hố ga | 26,52 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn Cửa thu nước vào hố ga | 54,4 | m2 | |
| 39 | Sản xuất thép hình Cửa thu nước vào hố ga | 1.504,84 | kg | |
| 40 | Lắp dựng thép hình Cửa thu nước vào hố ga | 1.504,84 | kg | |
| 41 | Đá dăm 4x6 dày 10cm Cửa thu nước vào hố ga | 5,44 | m3 | |
| 42 | Ống nhựa uPVC D160 (Cửa thu nước vào hố ga) | 81,6 | m | |
| 43 | Bản lề | 68 | bộ | |
| 44 | Thép tấm ngăn mùi inox | 360,315 | kg | |
| 45 | Khoen tròn D6 | 204 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 7,65 | m2 | |
| 47 | Đào hố móng, đất cấp III | 39,79 | m3 | |
| E | Xây dựng mới cống dọc khẩu độ B=0,6m ( cống trên vỉa hè) | |||
| 1 | Bê tông M200Tấm đan | 19,88 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn Tấm đan | 89,46 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D8 Tấm đan | 49,7 | kg | |
| 4 | Thép tròn D10 Tấm đan | 2.189,29 | kg | |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | 248,5 | cái | |
| 6 | Bê tông M200 Mũ mố | 14,91 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn Mũ mố | 198,8 | m2 | |
| 8 | Thép tròn D6 Mũ mố | 144,13 | kg | |
| 9 | Thép tròn D10 Mũ mố | 611,31 | kg | |
| 10 | Gạch không nung xây thân cống VXM M75 | 76,54 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng cống M150 | 46,22 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cống | 74,55 | m2 | |
| 13 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 30,81 | m3 | |
| 14 | Trát VXM M100 thân cống | 397,6 | m2 | |
| F | Xây dựng mới cống dọc khẩu độ B=0,6m ( Cống chịu lực đoạn qua cổng vào sân thể thao) | |||
| 1 | Bê tông M300 Tấm đan | 1,95 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn Tấm đan | 7,95 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D6 Tấm đan | 3,3 | kg | |
| 4 | Thép tròn D8 Tấm đan | 201,3 | kg | |
| 5 | Thép tròn D12 Tấm đan | 113,85 | kg | |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | 15 | cái | |
| 7 | Bê tông M200 Mũ mố | 1,8 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn Mũ mố | 14,4 | m2 | |
| 9 | Thép tròn D6 Mũ mố | 18,3 | kg | |
| 10 | Thép tròn D12 Mũ mố | 79,8 | kg | |
| 11 | Gạch không nung xây thân cống VXM M75 | 5,84 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng cống M150 | 4,38 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cống | 6 | m2 | |
| 14 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 2,19 | m3 | |
| 15 | Trát VXM M100 thân cống | 21,3 | m2 | |
| 16 | Nắp hố ga bằng tấm gang cầu đúc sẵn KT (1x1)m | 15 | tấm | |
| 17 | Lắp đặt nắp gang cầu | 15 | cái | |
| 18 | Bê tông M200 Mũ mố | 1,84 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn Mũ mố | 24,48 | m2 | |
| 20 | Thép tròn D6 Mũ mố | 17,75 | kg | |
| 21 | Thép tròn D10 Mũ mố | 75,28 | kg | |
| 22 | Gạch không nung xây hố ga VXM M75 | 10,95 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng cống M150 | 4,67 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cống | 12,96 | m2 | |
| 25 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 3,11 | m3 | |
| 26 | Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cm | 41,1 | m2 | |
| 27 | Bê tông M250 Cửa thu nước vào hố ga | 5,85 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn Cửa thu nước vào hố ga | 12 | m2 | |
| 29 | Sản xuất thép hình Cửa thu nước vào hố ga | 331,95 | kg | |
| 30 | Lắp dựng thép hình Cửa thu nước vào hố ga | 331,95 | kg | |
| 31 | Đá dăm 4x6 dày 10cm Cửa thu nước vào hố ga | 1,2 | m3 | |
| 32 | Ống nhựa D16 Cửa thu nước vào hố ga | 18 | m | |
| 33 | Bản lề | 15 | bộ | |
| 34 | Thép tấm ngăn mùi inox | 79,599 | kg | |
| 35 | Khoen tròn D6 | 45 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 1,69 | m2 | |
| 37 | Đào hố móng, đất cấp III | 8,78 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.761.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc đã thi công 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 3 |
| 8 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | công suất ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥10T | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Lực rung ≥16T | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa đường | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 14 | Máy rải | Công suất ≥ 130CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi