Gói thầu: Thi công mặt bãi CPĐD - Công trình: Bãi số 6 và số 7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công mặt bãi CPĐD - Công trình: Bãi số 6 và số 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190714023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 09:29:00 đến ngày 2022-03-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,896,507,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): từ ngày 01/01/2019 đến 9 giờ 30 phút ngày 8/3/2022: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,70 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,20 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,70 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,70 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, CMND (hoặc căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân).+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của CĐT) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của CĐT) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 (hai) công trình giao, cấp IV hoặc 1 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Chứng giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất một công trình giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san, công suất ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 130cv hoặc năng suất rải ≥ 60m3/h hoặc ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị, trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị, trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công mặt bãi CPĐD - Công trình: Bãi số 6 và số 7 Mở rộng cảng Đồng Nai giai đoạn 2B (Mở rộng hệ thống kho bãi) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Năng lực tài chính-Kết quả hoạt động tài chính: -Báo cáo tài chính từ năm 2018 - 2020 để chứng minh tình hình tài chính. -Các tài liệu theo qui định tại mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính của Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)-BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM. Năng lực tài chính-Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Tài liệu (Bản chứng thực bản sao đúng bản chính) chứng minh về doanh thu xây dựng gồm: -Trường hợp BCTC đã được kiểm toán theo quy định: nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán. -Trường hợp BCTC không được kiểm toán, nộp tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: Hợp đồng XD, Bảng quyết toán giá trị HĐ (hoặc hồ sơ tương tự), Bảng xác nhận giá trị thanh toán/bảng xác nhận giá trị hoàn thành, BB thanh lý HĐ và Hóa đơn giá trị gia tăng. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: -Các HĐ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2019 đến 9 giờ 30 phút ngày 8/3/2022. -Bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: Hợp đồng thi công, BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và BB thanh lý HĐ có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của HĐ tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của HĐ), cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: +Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá HĐ hoặc bảng giá thanh toán HĐ; +Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Nhân sự chủ chốt: các tài liệu như qui định tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống)-YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT Thiết bị thi công chủ yếu: -Nộp hồ sơ của phương tiện và của thiết bị như yêu cầu tại mục Đặc điểm thiết bị của Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)-THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU (đính kèm file lên hệ thống). Toàn bộ tài liệu chứng thực bản sao đúng bản chính phải do UBND Phường hoặc xã hoặc Văn phòng công chứng hoặc các tổ chức khác theo qui định của phát luật. Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. Địa chỉ: 1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tổng giám đốc + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 0251.3834193 + Số fax: 0251.3831259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tổng giám đốc Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513834195 + Số fax: 0251.3831259 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. KHỐI LƯỢNG KẾT CẤU MẶT BÃI | |||
| 1 | Bóc hữu cơ 30cm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,967 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt BTN vị trí kết nối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | 100m |
| 3 | Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,513 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch xây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông xi măng không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,896 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp II mặt bãi đến cao độ thiết kế (đáy lớp cuối cùng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,187 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đá vị trí kết nối - phạm vi mặt đường bê tông nhựa đến cao độ thiết kế (đáy lớp cuối cùng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,155 | 100m3 |
| 8 | Ban gạt lu lèn mặt nền sau khi đào đạt độ chặt thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,267 | 100m2 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật theo yêu cầu thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,754 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và đắp đất cấp III chọn lọc đến cao độ và độ chặt theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,38 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và đắp cấp phối sỏi đỏ đến cao độ và độ chặt theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,592 | 100m3 |
| 12 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm , theo yêu cầu thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,813 | 100m3 |
| 13 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm , theo yêu cầu thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,186 | 100m3 |
| B | II. ĐẮP TALUY LỀ ĐÁ DĂM PHỦ BÊ TÔNG XI MĂNG PHÍA AO VỊ TRÍ SỐ 3 | |||
| 1 | Đắp taluy bằng cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Bê tông phủ mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,24 | m3 |
| C | III.KHỐI LƯỢNG MƯƠNG TALUY ĐÁ DĂM PHỦ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đắp mương bằng cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Bê tông phủ mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,2 | m3 |
| D | IV.KHỐI LƯỢNG TALUY ĐẮP BAO TẢI ĐẤT | |||
| 1 | Bóc hữu cơ taluy bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,043 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và đắp đất cấp III chọn lọc đến cao độ thiết kế bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,332 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,305 | 100m |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,839 | 100m2 |
| 5 | Đắp bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 186,54 | m3 |
| E | V. KHỐI LƯỢNG TALUY ĐÁ DĂM PHỦ BÊ TÔNG XI MĂNG LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp taluy bằng cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông phủ taluy dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,97 | m3 |
| F | VI. TƯỜNG RÀO TÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,471 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,333 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm mạ kẽm móng M1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,267 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép hình mạ kẽm móng M2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,35 | m3 |
| 6 | Cung cấp bulon M24, L=25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện móng đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép hình mạ kẽm - khung hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,764 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tôn mạ màu dày 0,30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,197 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào tôn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 262,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt lại hàng rào tôn hiện trạng sau khi hoàn thiện công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 262,2 | m2 |
| G | VII. VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,874 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,011 | 100m3 |
| H | VIII. MỐC QUAN TRẮC LÚN VÀ CHUYỂN VỊ NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,284 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,329 | 100m |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,95 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Gia công thép tấm bàn đo lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng bàn đo lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| I | MỐC QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ NGANG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ 10x10cm, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): từ ngày 01/01/2019 đến 9 giờ 30 phút ngày 8/3/2022: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,70 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,20 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,70 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,70 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình.-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông | 1 | Chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, CMND (hoặc căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân).+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của CĐT) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của CĐT) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 (hai) công trình giao, cấp IV hoặc 1 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên. | 1 | Chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Chứng giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất một công trình giao thông. | 1 | Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Chứng giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 110cv | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy san, công suất ≥ 110cv | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 130cv hoặc năng suất rải ≥ 60m3/h hoặc ≥ 120 tấn/h | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép ≥ 10T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Xe lu rung tự hành 25T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. | 3 |
| 12 | Máy khoan đứng | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị, trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị, trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi