Gói thầu: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC, dự toán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC, dự toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202698 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 09:54:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,760,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC, dự toán Cải tạo, nâng cấp ĐT.385 (đoạn từ Km3+150 đến Km7+750) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 6.2 |
Bảo đảm theo quy định tại Điều 6 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 2 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 11.1 | 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức tư vấn khảo sát (địa hình, địa chất) Hạng II trở lên, thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên, thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 25 E-CDNT thì cần cung cấp: - Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: + Giấy xác nhận xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2019 của doanh nghiệp; + Tài liệu xác định tổng nguồn vốn (được xác định trong bảng cân đối kế toán thể hiện trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế) hoặc Tài liệu xác định xác định tổng doanh thu (là tổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp và được xác định trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế); + Tờ khai xác định quy mô doanh nghiệp theo Phụ lục đính kèm Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng minh về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp một trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán của các năm (2018, 2019, 2020) hoặc + Báo cáo tài chính các năm (2018, 2019, 2020) hoặc + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong 3 năm (2018, 2019, 2020). - Để chứng minh nhà thầu không bị phá sản hoặc không bị nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021; - Về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm (Địa chỉ Thị trấn Như Quỳnh, Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên).
Số điện thoại: 0221 3986 166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ 10 Chùa Chuông, P. Hiền Nam, Hưng Yên). Số điện thoại: 0221 3863 823. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: 8 Chùa Chuông, P. Hiền Nam, Hưng Yên. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: 8 Chùa Chuông, P. Hiền Nam, Hưng Yên. Điện thoại: 0221 3863 456 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi