Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Sorter
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Sorter |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy đầu tư phát triển và chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 13:47:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,239,999,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sửa chữa, thay thế các hệ thống cơ điện | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 2 | Thay thế thiết bị, vật tư phụ kiện hệ thống khay nghiêng Sorter Model LS-4000, Pitch 1250 (đã bao gồm toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh): | 1 | Bộ/Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 3 | Thanh liên kết xe goòng (Cart) | 142 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 4 | Khay đựng hành lý (Tray) | 142 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 5 | Tấm bảo vệ (Cover for cart pitch 1250 TT) | 142 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 6 | Giá đỡ tấm bảo vệ (Suspension for cover back level) | 142 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 7 | Tay lật khay hành lý (Activation arm, complete) | 284 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 8 | Bộ lò xo (Plate spring, complete) | 142 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 9 | Bánh xe của tay lật khay hành lý (Curve roller) | 284 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 10 | Động cơ tuyến tính (Linear motor) | 11 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 11 | Thiết bị phân loại tổ hợp (ISD02) | 21 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 12 | Thiết bị giám sát (Monitoring Unit) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 13 | Thiết bị điều chỉnh điện áp (Voltage Regulator) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 14 | Tấm che sàn (Bottom cover straight) | 142 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 15 | Chổi làm sạch đường ray (Brushmechnisms) | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 16 | Ray thẳng sorter 3 mét (Sorter sections 3 metres) | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 17 | Ray sorter cong 30° (Sorter sections 30° curve) | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 18 | Băng chuyền cấp hành lý vào Sorter (IU) | 1 | Bộ/Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 19 | Dây mặt băng, L= 1630 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 20 | Dây mặt băng, L= 1802 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 21 | Dây mặt băng, L= 1974 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 22 | Dây mặt băng, L= 2147 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 23 | Dây mặt băng, L= 2319 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 24 | Dây mặt băng, L= 2491 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 25 | Dây mặt băng, L= 2664 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 26 | Dây mặt băng, L= 2836 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 27 | Dây mặt băng, L= 3008 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 28 | Dây mặt băng, L= 3181 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 29 | Dây mặt băng, L= 3353 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 30 | Dây mặt băng, L= 3525 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 31 | Dây mặt băng, L= 3698 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 32 | Dây mặt băng, L= 3870 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 33 | Dây mặt băng, L= 4043 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 34 | Dây mặt băng, L= 4215 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 35 | Dây mặt băng, L= 4387 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 36 | Dây mặt băng, L= 4560 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 37 | Dây mặt băng, L= 4732 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 38 | Dây mặt băng, L= 4904 mm x W=48±0.5mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 39 | Mặt băng E8/2 U0/V7 W=1000 x L=2443±3mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 40 | Mặt băng E8/2 U0/V7 W =20x45 ±2mm, L=1246 ±3mm | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 41 | Mặt băng (Belt E8/2 U0/V7 B=1000 L=2842) | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 42 | Bộ con lăn truyền động, W=1000, Ø90 P=50 PGGT5M | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 43 | Bộ con lăn truyền động Ø85, B1000, PGGT5M | 10 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 44 | Bộ tang trống đảo chiều; Ø85 mm, W=1000 | 10 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 45 | Bộ tang trống truyền động, Ø85mm, W=1000 PGGT5M | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 46 | Bộ tang trống đảo chiều 275B750 Ø85, W=1000 I2000 | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 47 | Bộ bánh xe Ø85mm, D=50 mm | 100 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 48 | Tấm trượt (Sliding plate) | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 49 | Tấm trượt W=1000mm (L=2443) (sliding_plate_belt2_wel_bw1000) | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 50 | Tấm trượt W=1000mm (L=1246) (sliding_plate_belt3_wel_bw1000) | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 51 | Tấm trượt W=1000 (L=1400) (sliding_plate_belt4_wel_bw1000) | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 52 | Dẫn hướng mặt băng, phải (Belt guide, right) | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 53 | Dẫn hướng mặt băng, trái (Belt guide, left) | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 54 | Ray chuyển tiếp (Transition rail) | 15 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 55 | Dây đai truyền động (Timing belt, Power Grip, 230 teeth, 1150-5MR-45) | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 56 | Dây đai truyền động (Timing belt 1150 - 5MR - 45 Z=230) | 15 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 57 | Động cơ kèm biến tần (Motor with Frequency inverter) | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 58 | Cảm biến quang điện và 2m dây tín hiệu | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 59 | Cảm biến quang và gương tại 08 chute (bao gồm CH01, CH02, CH03, CH06, CH07, CH08, Ch09, CH10) | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 60 | Trạm đọc thẻ tự động (ART) | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 61 | Thay thế thiết bị, vật tư phụ kiện cho 14 đoạn băng chuyền thẳng bao gồm PEC, biến tần, phụ kiện, các đoạn băng chuyền: | 1 | Bộ/Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 62 | Thay thế mặt băng chuyền | 14 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 63 | Thay thế cảm biến quang điện +gương | 14 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 64 | Thay mới biến tần 1,5Kw | 14 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 65 | Thay thế đai truyền động 5MR-750-25 | 14 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 66 | Thay thế đai truyền động 5MR-750-45 | 14 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 67 | Thay thế thiết bị, vật tư phụ kiện cho 04 đoạn băng chuyền cong 90° và 02 đoạn 60°: | 4 | Bộ/Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 68 | Thay thế mặt băng cong 90° | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 69 | Thay thế mặt băng 60° | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 70 | Thay thế biến tần 2,5Kw | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 71 | Thay thế cảm biến quang điện + gương | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 72 | Thay thế đai truyền động 8MGT-800-21 | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 73 | Thay thế ru lô chủ động | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 74 | THAY THẾ, NÂNG CẤP PHẦN CỨNG VÀ PHẦN MỀM CỦA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 75 | Thay thế, nâng cấp phần cứng của hệ thống điều khiển (đã bao gồm toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống): | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 76 | Thay thế nâng cấp hệ thống máy chủ hoàn chỉnh VMware bao gồm 02 máy chủ ESXi (Master và Standby). Hệ thống máy chủ thay thế có chế độ dự phòng nóng (High Avaiable Failover). Và đảm bảo thiết kế để cài đặt và chạy được các chương trình phần mềm phân loại hành lý SAC, MICS, CSC. | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 77 | Thay thế nâng cấp hệ thống lưu trữ mạng | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 78 | Thay thế nâng cấp thiết bị lưu điện (UPS) | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 79 | Thay thế nâng cấp máy tính trạm vận hành và bảo trì OWS, có đầy đủ các chức năng như thiết kế của hệ thống (trong đó nâng cấp 02 máy máy trạm MICS WS hiện tại và 01 máy trạm lắp bổ sung, có chức năng điều khiển hệ thống Sorter – CSC WS) | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 80 | Thay thế nâng cấp 02 máy tính trạm đọc thẻ hành lý thủ công MES và thiết bị đọc mã thẻ hành lý. | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 81 | Thay thế nâng cấp thiết bị đọc mã thẻ hành lý | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 82 | Thay thế Switch mới | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 83 | Thay thế nâng cấp phần mềm hệ thống điều khiển: | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 84 | Thay thế nâng cấp gói bản quyền phần mềm cơ bản cài đặt cho hệ thống Server, các máy tính trạm vận hành bảo trì OWS, CSC, các máy tính trạm đọc thẻ MES bao gồm: | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 85 | Thay thế nâng cấp Bản quyền phần mềm Red Hat Enterprise Linux Server, Standard (Physical or Virtual Nodes) | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 86 | Thay thế nâng cấp Bản quyền phần mềm VMw vSph EssPlus Kit 6P 3 year SW | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 87 | Thay thế nâng cấp Bản quyền phần mềm MS WS19 (16-Core) Std ROK en SW | 4 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 88 | Thay thế nâng cấp Bản quyền phần mềm MS WS19 5DEV CAL EMEA LTU | 2 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 89 | Thay thế nâng cấp Bản quyền phần mềm SQLSvrStdRuntime 2019 ALNG Emb MVL 1Clt | 4 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 90 | Thay thế nâng cấp Bản quyền phần mềm SQLCALRuntime 2019 ALNG Emb MVL | 9 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 91 | Thay thế nâng cấp Bản quyền phần mềm Veeam Backup Essentials Universal License, includes Enterprise Plus Edition feature, 3 years subscription Upfront Billing & Production (24/7) support-Licensed Unit: 5 Instances. | 2 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 92 | Thay thế nâng cấp Bản quyền phần mềm VNC 10 pack 1year. | 3 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 93 | Thay thế nâng cấp Bản quyền phần mềm Endpoint Protection, Initial Subscription License with Support, 1-24 devices 3 year Endpoint protection. | 9 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 94 | Thay thế nâng cấp hệ thống phần mềm để phân loại hành lý bao gồm: | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 95 | Thay thế nâng cấp phần mềm SAC (Sorter Allocation Controller). | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 96 | Thay thế nâng cấp phần mềm MICS (Maintenance Information Control System). | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 97 | Thay thế nâng cấp phần mềm CSC (Crisplant System Controller). | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 98 | Thay thế nâng cấp phần mềm MES (Manual Encoding Station). | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 99 | Thay thế nâng cấp Phần mềm OWS (Operator WorkStation). | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 100 | Thay thế nâng cấp phần mềm DCS Gateway Software: Kết nối với máy chủ của 04 hãng hàng không (VNA; QH; VJ; JP) để lấy thông tin hành lý cho việc phân loại hành lý nội bộ (local sorting). | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 101 | Thay thế nâng cấp phần mềm Fall-back mode SAC: Trong trường hợp phần mềm SAC bị lỗi hoặc mất chức năng kết nối thì CSC có chức năng điều khiển hệ thống Sorter sẽ phân loại hành lý dựa trên 10 ký tự cơ bản của thẻ hành lý. | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 102 | Thay thế nâng cấp phần mềm Fall-back mode BSM: Trong trường hợp mất kết nối BSM (hệ thống quản lý dữ liệu, thông tin của kiện hành lý) thì SAC sẽ phân loại hành lý dựa trên vị trí khay hành lý nhận được từ chutes. | 1 | Bản quyền | Các nội dung chi tiết được nêu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi