Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208519-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220149771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 10:05:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Duy tu các tuyến hẻm địa bàn phường Rạch Dừa
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1..Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Thương mại & Xây dựng An Đại Việt, Địa chỉ : Số 02/5A đường 3/2, phường Nguyễn An Ninh , thành phố Vũng Tàu. 2.Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Trung Hải, Địa chỉ: LK10-18, khu nhà ở Khang Linh, phường 10, thành phố Vũng Tàu. 3. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Vũng Tàu Địa chỉ: Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu 4. Lập, thẩm định E-HSMT :Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của nhà thầu (Hạng 3 trở lên); - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DUY TU HẺM 434 ĐƯỜNG 30/4
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,407100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,407100m2
3Phá dỡ bậc cấp/ram dốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,037m3
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
7Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
10Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
11Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,466m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
15Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V6,175m3
16Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
17Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
19Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V4,894m3
22Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
23Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3/km
B DUY TU HẺM 492 ĐƯỜNG 30/4
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,808100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
C DUY TU HẺM 55/3 VÀ ĐẦU HẺM 55 ĐƯỜNG BẾN NÔM
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,824100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,824100m2
3Phá dỡ bậc cấp/ram dốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
7Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
10Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
11Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
15Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V14,203m3
16Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
17Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
19Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,967m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V11,236m3
22Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
23Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581100m3/km
D DUY TU HẺM 639/12 ĐƯỜNG 30/4
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,37100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,501m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
7Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
10Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
11Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
12Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
14Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803m3
15Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
17Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
20Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
E DUY TU HẺM 346 ĐƯỜNG 30/4
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,379100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,379100m2
3Phá dỡ bậc cấp/ram dốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,059m3
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,757m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
7Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
10Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
11Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
15Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V6,175m3
16Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
17Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
18Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
20Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V4,894m3
23Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
24Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3/km
F DUY TU HẺM 45 ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN NỐI THỐNG HẺM 98 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,974100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,974100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
4Phá dỡ tam cấp/ram dốc nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
5Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
6Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
8Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
10Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
11Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
12Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
15Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
16Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V3,705m3
17Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
18Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
20Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,767m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2,938m3
23Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
24Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3/km
G DUY TU HẺM 70 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,536100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,536100m2
3Phá dỡ bê tông bậc cấp/ram dốc nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
7Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
10Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
11Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
15Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V3,705m3
16Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
17Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
19Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,767m3
21Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2,938m3
22Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
23Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3/km
H DUY TU HẺM 86 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,062100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,062100m2
3Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
4Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
6Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
9Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
13Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
14Đào móng hố thu ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V3,088m3
15Làm lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
16Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
18Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,641m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2,447m3
21Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
22Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3/km
I DUY TU ĐOẠN CUỐI ĐƯỜNG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG (TỪ SỐ NHÀ 100 ĐẾN CUỐI HẺM)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,787100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,787100m2
3Phá dỡ bậc cấp/ram dốc nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
4Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
5Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
7Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
10Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
11Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
12Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
14Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
15Lắp nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
17Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
20Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Dùng để lu nền đường2
2 Máy lu bánh hơi Dùng để lu nền đường1
3 Máy rải Rải BTN1
4 Ô tô tải Tải trọng 5 tấn trở lên2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->