Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:05:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu các tuyến hẻm địa bàn phường Rạch Dừa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của nhà thầu (Hạng 3 trở lên); - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TU HẺM 434 ĐƯỜNG 30/4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,407 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,407 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp/ram dốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 15 | Đào móng hố thu ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 17 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 19 | Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,894 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3/km |
| B | DUY TU HẺM 492 ĐƯỜNG 30/4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| C | DUY TU HẺM 55/3 VÀ ĐẦU HẺM 55 ĐƯỜNG BẾN NÔM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp/ram dốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 15 | Đào móng hố thu ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,203 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 17 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 19 | Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,236 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m3/km |
| D | DUY TU HẺM 639/12 ĐƯỜNG 30/4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 15 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| E | DUY TU HẺM 346 ĐƯỜNG 30/4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,379 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,379 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp/ram dốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 15 | Đào móng hố thu ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 17 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 18 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 20 | Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,894 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3/km |
| F | DUY TU HẺM 45 ĐƯỜNG HỒ TRI TÂN NỐI THỐNG HẺM 98 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tam cấp/ram dốc nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Đào móng hố thu ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 18 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3/km |
| G | DUY TU HẺM 70 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bậc cấp/ram dốc nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 15 | Đào móng hố thu ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 17 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3/km |
| H | DUY TU HẺM 86 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 9 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 14 | Đào móng hố thu ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 16 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 18 | Thi công tái lập mặt đường CPĐD 0x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3/km |
| I | DUY TU ĐOẠN CUỐI ĐƯỜNG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG (TỪ SỐ NHÀ 100 ĐẾN CUỐI HẺM) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bậc cấp/ram dốc nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 15 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, hợp đồng lao động dài hạn và bản cam kết kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ bản gốc, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Dùng để lu nền đường | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | Dùng để lu nền đường | 1 |
| 3 | Máy rải | Rải BTN | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi