Gói thầu: Gói thầu số 1A: Thi công hệ thống thông gió điều áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1A: Thi công hệ thống thông gió điều áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 09:59:00 đến ngày 2022-03-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,093,423,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại hoc, chuyên ngành thông gió, cấp thoát nhiệt.Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa ) kèm theo bản sao công chứng các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu).+ Xác nhận nhân sự của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, kỹ thuật nhiệt-lạnh, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật cung cấp lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+Xác nhận nhân sự của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí, kỹ thuật nhiệt- lạnh.- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.Kèm bản sao công chứng:- Bằng cấp tay nghề.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt CNC Plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt CNC Plasma |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chạy bích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chạy bích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy gấp tôn bằng khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp tôn bằng khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy làm ke góc tự động TDF | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy làm ke góc tự động TDF |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chạy mí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chạy mí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dây chuyền làm ống gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây chuyền làm ống gió |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đột, dập thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đột, dập thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ lưu lượng gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ lưu lượng gió |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo tốc độ gió |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt kim loại cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt tường cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tường cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan săt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan săt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1A: Thi công hệ thống thông gió điều áp Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phục vụ tái định cư theo cơ chế đặt hàng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thể hiện số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh ≥ 10 năm. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cấp II. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 12/2021. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 12/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thuyết – Tổng Giám đốc Công ty; Địa chỉ: số 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0243.8433350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: số 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0243.8433350. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Dự án và Kinh doanh, thuộc Công ty TNHH MTV kinh doanh dịch vụ Nhà, Hà Nội. Người được giao nhiệm vụ theo dõi: Ông Lê Quang Huy Điện thoại : 0983 011 992 Địa chỉ : 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP: Quạt ly tâm 2 tốc độ lưu lượng 20.000m3/h, cột áp 400Pa (chế độ thông gió); lưu lượng 30.000m3/h, cột áp 600Pa (chế độ hút khói); công suất 11KW; vòng tua 1460v/p; chịu nhiệt 300 độ trong 2 giờ | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt ly tâm lưu lượng 14.700m3/h; cột áp 500Pa; công suất 5,5KW; vòng tua 1450v/p chịu nhiệt 300 độ trong 2 giờ | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt ly tâm lưu lượng 33.400m3/h; cột áp 800Pa; công suất 11KW; vòng tua 960v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt ly tâm lưu lượng 10.200m3/h; cột áp 300Pa; công suất 3KW; vòng tua 1450v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt hướng trục lưu lượng 8.600m3/h; cột áp 400Pa; công suất 2.2KW; vòng tua 1450v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt hướng trục lưu lượng 38.600m3/h; cột áp 400Pa; công suất 11KW; vòng tua 1460v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 1.500m3/h; công suất 0.25KW; vòng tua 1450v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 1.000m3/h; công suất 0.25KW; vòng tua 1450v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 700m3/h; công suất 0.035KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 500m3/h; công suất 0.035KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 300m3/h; công suất 0.03KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 200m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 100m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn trần lưu lượng 200m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn trần lưu lượng 120m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn trần lưu lượng 120m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p (khu vệ sinh căn hộ) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215 | Bộ |
| 17 | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt ly tâm lưu lượng 700m3/h; cột áp 200Pa; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p (thiết bị thông gió tầng 1) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện thông gió TĐ-TA/HK | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện thông gió hầm TĐ-TGH | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện thông gió TĐ-HM | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện TĐ-MFSD | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Tủ |
| 22 | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện điều khiển quạt bằng tay | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện điều khiển van MFSD bằng tay | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 25 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt hướng trục, quạt có công suất | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt hướng trục, quạt có công suất | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt hướng trục có công suất | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 1.500m3/h; công suất 0.25KW; vòng tua 1450v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 1.000m3/h; công suất 0.25KW; vòng tua 1450v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 700m3/h; công suất 0.035KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 500m3/h; công suất 0.035KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 300m3/h; công suất 0.03KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 200m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 100m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 200m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 120m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Vật liệu phụ lắp đặt quạt (tạm tính 1% chi phí thiết bị, bao gồm cả quạt hút mùi vệ sinh căn hộ) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 42 | Lắp đặt tủ điện TĐ-TA/HK | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện TĐ-TGH | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện TĐ-HM | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện TĐ-MFSD | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1 Tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt bằng tay | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển van MFSD bằng tay | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 48 | Thiết bị thông gió căn hộ:Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh ốp trần (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215 | Cái |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hệ thống thông gió WC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Hệ thống thông gió WC:Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Hệ thống thông gió WC:Lắp đặt cửa thải gió + lưới chắn côn trùng, KT 400x200mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Hệ thống thông gió WC:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | m |
| 6 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt cửa hút gió kiểu nan sơn tĩnh điện, KT (600x600)mm, kèm van OBD | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt van điện kết hợp hút khói, dập lửa, MFSD, KT (800x300)mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (800x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.2m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (800x300)/(800x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.2m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (800x400)/(800x400)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi 2.4m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (800x300)/(600x200)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 1.9m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện ống thông gió hộp KT (800x400)/D600mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.142m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt mối nối mềm đường kính 500mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 355 | cái |
| 17 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt hộp gió âm trần, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 18 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 19 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt chếch cửa thải kèm lưới chắn côn trùng chu vi bằng 2,0m (KT 500x500mm, L=1000mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lò xo giảm chấn cho quạt | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 1,6m KT (600x200mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 23 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 24 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 26 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 27 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 28 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt cửa hút gió nan, KT 1000x250mm kèm van OBD | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Cái |
| 29 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt tiêu âm vách KT 1500x1200mm, L=1100mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (950x200)mm, L=150mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi: 2.3m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (700x300)mm, L=150mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi:2m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt cút 45 độ KT (1400x400)/(1400x400)mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi: 3.6m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt chạc 3 nhánh thẳng KT (1400x400/1000x400/700x300)mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 2.8m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (700x300)/(500x300)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB:1.8m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu KT (800x400)/(700x300)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.2m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu KT (1000x400)/(800x400)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 2.6m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chuyển tiết diện KT (1400x400)/D800mm, L=600mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3.056m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm trước và sau quạt đường kính 500mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 độ KT 1400x400mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi: 3,6m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van dập lửa, KT 1400x400mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cửa chữ Z + lưới chắn côn trùng, nhôm sơn tĩnh điện KT 1400x600mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lò xo giảm chấn cho quạt | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 1,4m KT (500x200mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | m |
| 47 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt hộp chống cháy KT 1000x1000x800mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cửa gió dạng nan KT 800x600mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt van xả áp 800x600, áp suất cài đặt 50pa | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cảm biến khói | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 45 độ KT (800x400)/(800x400)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.4m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (800x400)/(800x400)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.4m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (900x300)/(900x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.4m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT (800x300)/(600x400mm), L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.1m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT 800x300/D500mm, L=500mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 1.885m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT D500/1150x350mm, L=500mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 2.285m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt mối nối mềm trước và sau quạt đường kính 500mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (900x300)/600mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.142m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lò xo giảm chấn cho quạt | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cửa chữ Z + lưới chắn côn trùng, nhôm sơn tĩnh điện KT 900x300mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 2.4m KT (900x300mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 66 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 69 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cửa gió nan sơn tĩnh điện KT 600x400mm, kèm van gió OBD | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 70 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cửa gió nan sơn tĩnh điện KT 800x600, kèm van gió OBD | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt van xả áp, KT 800x600mm, áp suất cài đặt 50pa | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt van xả áp, KT 1000x1000mm, áp suất cài đặt 50pa | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cảm biến khói | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (1200x550)/(700x550)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (550x350)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 1.8m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (700x550)/(700x550)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chi vi: 2.5m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (1200x550)/(1200x550)mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi: 3.5m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT 1200x550/600x600mm, L=600mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 2.95m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt nối mềm đầu quạt KT 600x600mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 81 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (550x350)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 1.8m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 83 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt chếch cửa thải kèm lưới chắn côn trùng chu vi bằng 2,0m (KT 500x500mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (1200x550)/(1100x550)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3.4m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (1100x550)/(900x550)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3.2m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (900x550)/(800x550)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.8m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (800x550)/(700x500)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.55m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lò xo giảm chấn cho quạt | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 2.5m KT (700x550mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 91 | Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt cảm biến khói | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (1500x600)/(1500x600)mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi 4.2m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT 1500x600/D800mm, L=1000mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3.356m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt nối mềm đầu quạt KT D800mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 97 | Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lò xo giảm chấn cho quạt | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 99 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | m |
| 100 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt cửa hút gió dạng nan KT1000x250mm kèm OBD | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cửa |
| 101 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt cửa hút gió dạng nan KT 300x200 kèm OBD | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 500x300mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 300x200mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt van dập lửa, KT 500x300mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt van dập lửa, KT 250x150mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt chân rẽ KT (250x150)mm, L=75mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm (chu vi: 0.8m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt chân rẽ KT (500x300)mm, L=75mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 1.6m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt cút 90 độ KT (800x300)/(800x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.2m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt cút 90 độ KT (500x300)/(500x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 1.6m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt nối mềm đầu quạt KT D300mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt chuyển tiết diện KT 800x400/D300mm, L=500mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 1.671m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 113 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 114 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lò xo giảm chấn cho quạt | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt chếch cửa thải kèm lưới chắn côn trùng chu vi bằng 1.6m (KT 400x400mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 2.2m KT (800x300mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt cửa louver KT 800x400mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cửa |
| 118 | Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt cửa louver KT 500x200mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cửa |
| 119 | Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt cửa louver KT 600x400mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cửa |
| 120 | Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt cửa louver KT 200x200mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cửa |
| 121 | Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt van dập lửa, KT 500x200mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Sơn chống cháy ống gió:Vật liệu chống cháy cho ống gió tầng hầm bằng bông thủy tinh | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 310 | m2 |
| 123 | Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 124 | Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt cửa lấy gió kèm lưới chắn côn trùng , KT cửa 400x200mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt nối mềm đầu quạt KT D300mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt chuyển tiết diện KT (200x200)/D200mm, L=200mm, tôn mạ kẽm dày 0.58mm (chu vi: 0.8m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt chuyển tiết diện KT (350x150)/D200mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.58mm (chu vi: 1m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt ống gió mềm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 129 | Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT D150mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt chân rẽ KT D150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm (chu vi TB: 0.471m) | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép góc | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 132 | Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 133 | Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 134 | Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 135 | Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 136 | Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 137 | Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 138 | Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 139 | Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 140 | Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 141 | Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 142 | Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 143 | Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 144 | Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 145 | Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 146 | Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 147 | Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 148 | Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 149 | Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 150 | Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 151 | Tủ điện TĐ-MFSD (20 tủ)Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 152 | Căn hộ:Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 100m |
| 153 | Căn hộ:Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 350 | cái |
| 154 | Căn hộ:Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cái |
| 155 | Căn hộ:Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215 | cái |
| 156 | Căn hộ:Lắp đặt cửa louver KT 300x200mm dạng nan ngang bọc lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 232 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại hoc, chuyên ngành thông gió, cấp thoát nhiệt.Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa ) kèm theo bản sao công chứng các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu).+ Xác nhận nhân sự của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn | 2 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, kỹ thuật nhiệt-lạnh, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật cung cấp lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+Xác nhận nhân sự của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí, kỹ thuật nhiệt- lạnh.- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.Kèm bản sao công chứng:- Bằng cấp tay nghề.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt CNC Plasma | Máy cắt CNC Plasma | 1 |
| 2 | Máy chạy bích | Máy chạy bích | 2 |
| 3 | Máy gấp tôn bằng khí nén | Máy gấp tôn bằng khí nén | 2 |
| 4 | Máy làm ke góc tự động TDF | Máy làm ke góc tự động TDF | 1 |
| 5 | Máy chạy mí | Máy chạy mí | 2 |
| 6 | Dây chuyền làm ống gió | Dây chuyền làm ống gió | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 8 | Máy đột, dập thủy lực | Máy đột, dập thủy lực | 1 |
| 9 | Máy thủy chuẩn | Máy thủy chuẩn | 2 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 11 | Đồng hồ lưu lượng gió | Đồng hồ lưu lượng gió | 2 |
| 12 | Đồng hồ đo tốc độ gió | Đồng hồ đo tốc độ gió | 2 |
| 13 | Máy khoan bàn | Máy khoan bàn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 15 | Máy cắt kim loại cầm tay | Máy cắt kim loại cầm tay | 2 |
| 16 | Máy cắt tường cầm tay | Máy cắt tường cầm tay | 2 |
| 17 | Máy khoan săt | Máy khoan săt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi