Gói thầu: Gói thầu số 1A: Thi công hệ thống thông gió điều áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024590-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1A: Thi công hệ thống thông gió điều áp
Số hiệu KHLCNT 20210680098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 09:59:00 đến ngày 2022-03-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,093,423,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại hoc, chuyên ngành thông gió, cấp thoát nhiệt.Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa ) kèm theo bản sao công chứng các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu).+ Xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, kỹ thuật nhiệt-lạnh, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật cung cấp lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+Xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí, kỹ thuật nhiệt- lạnh.- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.Kèm bản sao công chứng:- Bằng cấp tay nghề.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt CNC Plasma
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt CNC Plasma
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy chạy bích
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy bích
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy gấp tôn bằng khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy gấp tôn bằng khí nén
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy làm ke góc tự động TDF
- Đặc điểm thiết bị Máy làm ke góc tự động TDF
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy chạy mí
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy mí
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dây chuyền làm ống gió
- Đặc điểm thiết bị Dây chuyền làm ống gió
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đột, dập thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đột, dập thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ lưu lượng gió
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ lưu lượng gió
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo tốc độ gió
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bàn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt kim loại cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt tường cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt tường cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan săt
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan săt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1A: Thi công hệ thống thông gió điều áp
Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phục vụ tái định cư theo cơ chế đặt hàng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội , địa chỉ: Số 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần INNO Việt Nam – Địa chỉ: Số 87 Yên Hòa, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ - Địa chỉ: Số nhà 37N5, tổ 10, ngõ 58, phố Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CONINCO – Thăng Long. Địa chỉ: Số 1 Nghi Tàm, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66519798.. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư CONIMADI. Số 153 Đại An, TT HV An Ninh, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội , địa chỉ: Số 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thể hiện số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh ≥ 10 năm. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cấp II. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 12/2021. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT tính đến hết tháng 12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thuyết – Tổng Giám đốc Công ty; Địa chỉ: số 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0243.8433350
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội. Địa chỉ: số 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; SĐT: 0243.8433350.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Dự án và Kinh doanh, thuộc Công ty TNHH MTV kinh doanh dịch vụ Nhà, Hà Nội. Người được giao nhiệm vụ theo dõi: Ông Lê Quang Huy Điện thoại : 0983 011 992 Địa chỉ : 25 Văn Miếu, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THIẾT BỊ
1THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:
Quạt ly tâm 2 tốc độ lưu lượng 20.000m3/h, cột áp 400Pa (chế độ thông gió); lưu lượng 30.000m3/h, cột áp 600Pa (chế độ hút khói); công suất 11KW; vòng tua 1460v/p; chịu nhiệt 300 độ trong 2 giờ
Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
2THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt ly tâm lưu lượng 14.700m3/h; cột áp 500Pa; công suất 5,5KW; vòng tua 1450v/p chịu nhiệt 300 độ trong 2 giờTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
3THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt ly tâm lưu lượng 33.400m3/h; cột áp 800Pa; công suất 11KW; vòng tua 960v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt ly tâm lưu lượng 10.200m3/h; cột áp 300Pa; công suất 3KW; vòng tua 1450v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
5THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt hướng trục lưu lượng 8.600m3/h; cột áp 400Pa; công suất 2.2KW; vòng tua 1450v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
6THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt hướng trục lưu lượng 38.600m3/h; cột áp 400Pa; công suất 11KW; vòng tua 1460v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
7THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 1.500m3/h; công suất 0.25KW; vòng tua 1450v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
8THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 1.000m3/h; công suất 0.25KW; vòng tua 1450v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
9THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 700m3/h; công suất 0.035KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
10THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 500m3/h; công suất 0.035KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
11THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 300m3/h; công suất 0.03KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
12THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 200m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
13THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn tường lưu lượng 100m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
14THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn trần lưu lượng 200m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
15THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn trần lưu lượng 120m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
16THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt gắn trần lưu lượng 120m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p (khu vệ sinh căn hộ)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215Bộ
17THIẾT BỊ THÔNG GIÓ ĐIỀU ÁP:Quạt ly tâm lưu lượng 700m3/h; cột áp 200Pa; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/p (thiết bị thông gió tầng 1)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
18THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện thông gió TĐ-TA/HKTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
19THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện thông gió hầm TĐ-TGHTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
20THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện thông gió TĐ-HMTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
21THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện TĐ-MFSDTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Tủ
22THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện điều khiển quạt bằng tayTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
23THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN:Tủ điện điều khiển van MFSD bằng tayTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
24Chi phí quản lý mua sắm thiết bịTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Gói
25Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
26Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
28Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt hướng trục, quạt có công suất Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
29Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt hướng trục, quạt có công suất Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
30Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt hướng trục có công suất Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
31Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 1.500m3/h; công suất 0.25KW; vòng tua 1450v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
32Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 1.000m3/h; công suất 0.25KW; vòng tua 1450v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
33Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 700m3/h; công suất 0.035KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
34Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 500m3/h; công suất 0.035KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
35Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 300m3/h; công suất 0.03KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
36Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 200m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 100m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
38Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 200m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
39Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Thông số quạt: Lưu lượng 120m3/h; công suất 0.029KW; vòng tua 1280v/pTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
40Lắp đặt thiết bị thông gió (thông gió WC, hút mùi rác, trạm xử lý; phòng kỹ thuật hút khói hành lang, tầng hầm; tăng áp thang bộ, thang máy):Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
41Vật liệu phụ lắp đặt quạt (tạm tính 1% chi phí thiết bị, bao gồm cả quạt hút mùi vệ sinh căn hộ)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1
42Lắp đặt tủ điện TĐ-TA/HKTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 Tủ
43Lắp đặt tủ điện TĐ-TGHTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 Tủ
44Lắp đặt tủ điện TĐ-HMTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 Tủ
45Lắp đặt tủ điện TĐ-MFSDTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT201 Tủ
46Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt bằng tayTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 Tủ
47Lắp đặt tủ điện điều khiển van MFSD bằng tayTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 Tủ
48Thiết bị thông gió căn hộ:Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh ốp trần (đơn giá chỉ bao gồm nhân công, máy lắp đặt quạt)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215Cái
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Hệ thống thông gió WC:
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm
Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
2Hệ thống thông gió WC:Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,14100m
3Hệ thống thông gió WC:Lắp đặt cửa thải gió + lưới chắn côn trùng, KT 400x200mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
4Hệ thống thông gió WC:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép gócTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
5Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75m
6Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
7Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT240m
8Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt cửa hút gió kiểu nan sơn tĩnh điện, KT (600x600)mm, kèm van OBDTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
9Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt van điện kết hợp hút khói, dập lửa, MFSD, KT (800x300)mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
10Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (800x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.2m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
11Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (800x300)/(800x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.2m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
12Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (800x400)/(800x400)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi 2.4m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
13Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (800x300)/(600x200)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 1.9m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
14Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện ống thông gió hộp KT (800x400)/D600mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.142m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
15Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt mối nối mềm đường kính 500mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
16Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép gócTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT355cái
17Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt hộp gió âm trần, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36m
18Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
19Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt chếch cửa thải kèm lưới chắn côn trùng chu vi bằng 2,0m (KT 500x500mm, L=1000mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
20Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lò xo giảm chấn cho quạtTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
21Hệ thống hút khói hành lang, sơn chống cháy hoặc bọc bông chống cháy:Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 1,6m KT (600x200mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
22Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2m
23Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22m
24Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
25Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9m
26Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22m
27Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33m
28Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt cửa hút gió nan, KT 1000x250mm kèm van OBDTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
29Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt tiêu âm vách KT 1500x1200mm, L=1100mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (950x200)mm, L=150mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi: 2.3m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
31Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (700x300)mm, L=150mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi:2m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
32Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt cút 45 độ KT (1400x400)/(1400x400)mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi: 3.6m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
33Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt chạc 3 nhánh thẳng KT (1400x400/1000x400/700x300)mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 2.8m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
34Hệ thống hút khói tầng hầm, sơn chống cháy hoặc bọc chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (700x300)/(500x300)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB:1.8m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
35Lắp đặt côn thu KT (800x400)/(700x300)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.2m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
36Lắp đặt côn thu KT (1000x400)/(800x400)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 2.6m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
37Lắp đặt chuyển tiết diện KT (1400x400)/D800mm, L=600mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3.056m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
38Lắp đặt mối nối mềm trước và sau quạt đường kính 500mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
39Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép gócTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT110cái
40Lắp đặt cút 90 độ KT 1400x400mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi: 3,6m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
41Lắp đặt van dập lửa, KT 1400x400mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,24m3
43Lắp đặt cửa chữ Z + lưới chắn côn trùng, nhôm sơn tĩnh điện KT 1400x600mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
44Lò xo giảm chấn cho quạtTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 1,4m KT (500x200mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
46Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17m
47Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt hộp chống cháy KT 1000x1000x800mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
48Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cửa gió dạng nan KT 800x600mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
49Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt van xả áp 800x600, áp suất cài đặt 50paTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
50Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cảm biến khóiTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
51Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 45 độ KT (800x400)/(800x400)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.4m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
52Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (800x400)/(800x400)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.4m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
53Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (900x300)/(900x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.4m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
54Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT (800x300)/(600x400mm), L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.1m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
55Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT 800x300/D500mm, L=500mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 1.885m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
56Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT D500/1150x350mm, L=500mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 2.285m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
57Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt mối nối mềm trước và sau quạt đường kính 500mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
58Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép gócTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
59Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (900x300)/600mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.142m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
60Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lò xo giảm chấn cho quạtTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
61Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt cửa chữ Z + lưới chắn côn trùng, nhôm sơn tĩnh điện KT 900x300mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
62Hệ thống tăng áp thang bộ tầng hầm, sơn chống cháy:Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 2.4m KT (900x300mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
63Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
64Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
65Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
66Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
67Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
68Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9m
69Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cửa gió nan sơn tĩnh điện KT 600x400mm, kèm van gió OBDTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
70Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cửa gió nan sơn tĩnh điện KT 800x600, kèm van gió OBDTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
71Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt van xả áp, KT 800x600mm, áp suất cài đặt 50paTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
72Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt van xả áp, KT 1000x1000mm, áp suất cài đặt 50paTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cảm biến khóiTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
74Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (1200x550)/(700x550)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
75Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (550x350)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 1.8m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
76Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (700x550)/(700x550)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chi vi: 2.5m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
77Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (1200x550)/(1200x550)mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi: 3.5m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
78Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT 1200x550/600x600mm, L=600mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 2.95m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
79Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt nối mềm đầu quạt KT 600x600mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
80Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép gócTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
81Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt chân rẽ KT (550x350)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 1.8m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
82Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
83Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt chếch cửa thải kèm lưới chắn côn trùng chu vi bằng 2,0m (KT 500x500mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
84Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (1200x550)/(1100x550)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3.4m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
85Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (1100x550)/(900x550)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3.2m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
86Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (900x550)/(800x550)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.8m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
87Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt côn thu KT (800x550)/(700x500)mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 2.55m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
88Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lò xo giảm chấn cho quạtTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
89Hệ thống tăng áp thang bộ, sơn chống cháy:Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 2.5m KT (700x550mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
90Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8m
91Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt cảm biến khóiTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
92Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt cút 90 độ KT (1500x600)/(1500x600)mm, tôn tráng kẽm dày 1.15mm (chu vi 4.2m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
93Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt chuyển tiết diện KT 1500x600/D800mm, L=1000mm, tôn mạ kẽm dày 1.15mm (chu vi TB: 3.356m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
94Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lắp đặt nối mềm đầu quạt KT D800mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
95Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép gócTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
96Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,288m3
97Hệ thống tăng áp thang máy, sơn chống cháy:Lò xo giảm chấn cho quạtTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
98Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
99Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19m
100Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt cửa hút gió dạng nan KT1000x250mm kèm OBDTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cửa
101Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt cửa hút gió dạng nan KT 300x200 kèm OBDTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
102Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 500x300mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
103Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT 300x200mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
104Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt van dập lửa, KT 500x300mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
105Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt van dập lửa, KT 250x150mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
106Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt chân rẽ KT (250x150)mm, L=75mm, tôn tráng kẽm dày 0.58mm (chu vi: 0.8m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
107Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt chân rẽ KT (500x300)mm, L=75mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 1.6m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
108Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt cút 90 độ KT (800x300)/(800x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 2.2m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
109Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt cút 90 độ KT (500x300)/(500x300)mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm (chu vi: 1.6m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
110Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt nối mềm đầu quạt KT D300mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
111Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt chuyển tiết diện KT 800x400/D300mm, L=500mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm (chu vi TB: 1.671m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
112Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép gócTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40cái
113Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
114Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lò xo giảm chấn cho quạtTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
115Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt chếch cửa thải kèm lưới chắn côn trùng chu vi bằng 1.6m (KT 400x400mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
116Hệ thống thông gió hút mùi rác, trạm xử lý:Lắp đặt đầu bịt, chu vi bằng 2.2m KT (800x300mm, L=300mm, tôn mạ kẽm dày 0.75mm)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
117Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt cửa louver KT 800x400mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cửa
118Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt cửa louver KT 500x200mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cửa
119Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt cửa louver KT 600x400mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cửa
120Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt cửa louver KT 200x200mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cửa
121Hệ thống thông gió phòng kỹ thuật:Lắp đặt van dập lửa, KT 500x200mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
122Sơn chống cháy ống gió:Vật liệu chống cháy cho ống gió tầng hầm bằng bông thủy tinhTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT310m2
123Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33m
124Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt cửa lấy gió kèm lưới chắn côn trùng , KT cửa 400x200mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
125Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt nối mềm đầu quạt KT D300mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
126Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt chuyển tiết diện KT (200x200)/D200mm, L=200mm, tôn mạ kẽm dày 0.58mm (chu vi: 0.8m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
127Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt chuyển tiết diện KT (350x150)/D200mm, L=400mm, tôn mạ kẽm dày 0.58mm (chu vi: 1m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
128Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt ống gió mềmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m
129Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng, KT D150mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
130Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lắp đặt chân rẽ KT D150, tôn tráng kẽm dày 0.58mm (chu vi TB: 0.471m)Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
131Hệ thống thông gió cấp gió tươi:Lăp đặt giá đỡ ống gió bằng thép gócTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25cái
132Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
133Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
134Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
135Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
136Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
137Tủ điện TĐ-TA/HK:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
138Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
139Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
140Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
141Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
142Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
143Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
144Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45m
145Tủ điện TĐ-TGH:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
146Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
147Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
148Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
149Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
150Tủ điện TĐ-HM:Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35m
151Tủ điện TĐ-MFSD (20 tủ)Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT600m
152Căn hộ:Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14100m
153Căn hộ:Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT350cái
154Căn hộ:Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120cái
155Căn hộ:Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215cái
156Căn hộ:Lắp đặt cửa louver KT 300x200mm dạng nan ngang bọc lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu của Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT232cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại hoc, chuyên ngành thông gió, cấp thoát nhiệt.Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa ) kèm theo bản sao công chứng các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu).+ Xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.75
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên môn 2 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, kỹ thuật nhiệt-lạnh, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật cung cấp lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+Xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.43
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí, kỹ thuật nhiệt- lạnh.- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.32
4 Công nhân kỹ thuật 8 - Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.Kèm bản sao công chứng:- Bằng cấp tay nghề.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt CNC Plasma Máy cắt CNC Plasma1
2 Máy chạy bích Máy chạy bích2
3 Máy gấp tôn bằng khí nén Máy gấp tôn bằng khí nén2
4 Máy làm ke góc tự động TDF Máy làm ke góc tự động TDF1
5 Máy chạy mí Máy chạy mí2
6 Dây chuyền làm ống gió Dây chuyền làm ống gió1
7 Máy nén khí Máy nén khí1
8 Máy đột, dập thủy lực Máy đột, dập thủy lực1
9 Máy thủy chuẩn Máy thủy chuẩn2
10 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng2
11 Đồng hồ lưu lượng gió Đồng hồ lưu lượng gió2
12 Đồng hồ đo tốc độ gió Đồng hồ đo tốc độ gió2
13 Máy khoan bàn Máy khoan bàn2
14 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
15 Máy cắt kim loại cầm tay Máy cắt kim loại cầm tay2
16 Máy cắt tường cầm tay Máy cắt tường cầm tay2
17 Máy khoan săt Máy khoan săt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->