Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234710-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Cổ Loa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220215985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 09:56:00 đến ngày 2022-03-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,423,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Cổ Loa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Nhồi Dưới, xã Cổ Loa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Huyện Đông Anh - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại 299 - Tư vấn tthẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty TNHH 68 Hà Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485; Người đại diện: Ông Nguyễn Kim Nhật
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cổ Loa; Địa chỉ: Số 193, đường Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024.39611485
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0642m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8742m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp rãnh thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1215100m3
12Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V2.289m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2.289m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2525100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2525100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2525100m3
18Tháo dỡ cột cao áp cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m2
21Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m3
26Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m2
27Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9628m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1996100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1996100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1996100m3
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9672100m2
3Di chuyển bàn ghế ra, vào phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
4Mua bạt đen che đồ đạc bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
5Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn sét cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V225,9m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V198,36m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V114,88m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V215m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m2
11Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,48810m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V379,878m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V379,878m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
15Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3581m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m3
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V447,883m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V588,77m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V271,596m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,268m2
24Vệ sinh bậc ngũ cấp, bậc sân khấu bằng máy màiMô tả kỹ thuật theo chương V73,1568m2
25Vệ sinh sê nô thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3công
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3049100m2
27Lợp úp nóc, úp sườn, xối nước... bằng tôn màu đỏ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,6md
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2031m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,6m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
32Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,878m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,878m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,29m2
37Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
38Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2m2
39Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V81,08m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0572tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,9964m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
44Sản xuất, lắp dựng trần hợp kim nhôm Clips-in, kích thước tấm 600x600mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,36m2
45Sản xuất, lắp dựng rèm cầu vồng chống nắng cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V36,5m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V860,366m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V542,483m2
48Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Dây tiếp đất thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
53Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt hồ lo gốm bọc kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt đèn Panel âm trần KT 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
63Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
64Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
77Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
78Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Cút sành D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Bình bọt chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
83Bình bọt MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V5bình
84Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
85Hộp đựng bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
86Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
87Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m2
88Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vàoMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
89Ngôi sao + búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Khung nhôm dán chữ xướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Bộ dán chữ xướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x700Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
95Bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
96Ghê xoay bọc nỉMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
97Ghế gấp Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V11chiếc
98Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Sản xuất, lắp đặt băng ghế hội trường 4 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc da KT : 2000 x 600 x 950Mô tả kỹ thuật theo chương V39băng
100Loa hội trường BAS 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
101Giá đựng loaMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
102Âm ly HQ 506NMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
103Míc không dây SHUREMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
104Míc hội thảoMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
105Ti vi 60 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Giá treo ti viMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1288m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3997100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,0329m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4514100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4514100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4514100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,394m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m2
9Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V33,94m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6914m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,854m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2606m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,608m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5423m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,46m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,42m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
31Cút sành D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3473m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1002m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9979m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1732100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0899tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2854tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,852m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2812tấn
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,94241m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2812tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4167100m2
50Lợp tôn úp nóc+sườnMô tả kỹ thuật theo chương V19,62m
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,114m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,035m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,636m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,59m2
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
58Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
64Khung đỡ chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Vách ngăn tiểu bằng tấm Composite màu ghi xám dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405m2
66Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ XingFa, cửa đi 1 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
67Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ XingFa, cửa sổ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
68Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,7784m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,241m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,114m2
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1đv
85Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Ga thoát sàn Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
102Tê nhựa PPR 48x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
108Nút bịt ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
109Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Cút sành D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
117Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Tê nhựa PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Nút bịt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Nút bịt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D NHÀ KHO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2664m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2955m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
9Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4104m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0656m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9104m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,104m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,32m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,328m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2903tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,6054m2
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2903tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
31Lợp tôn úp nóc, úp sườn, xối nước....bằng tôn màu đỏ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,2md
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,952m3
33Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,77m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,454m2
38Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ XingFa, cửa đi 1 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
39Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ XingFa, cửa sổ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
40Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Sản xuất, lắp dựng trần hợp kim nhôm Clips-in, kích thước tấm 600x600mm (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,104m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,048m2
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
E NHÀ ĐỂ XE LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Nilong lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
14Bulong móng M18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1814tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3062tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,3262m2
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1814tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3062tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6175100m2
F TƯỜNG RÀO XUNG QUANH CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V718,963m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V227,045m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V716,963m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,045m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3036m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7679m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
8Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,555m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9555m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1179m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9242m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3234m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3403m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8519m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2849m3
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9549m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
22Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,7213m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,4426m2
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,7213m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,8449m2
G CẢI TẠO SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,842100m3
2Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.921m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V288,15m3
4Đánh bóng bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.921m2
5Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V6510m
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0768m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0768m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
5Khung móng cột đèn M24x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
7Đèn Led 70W ( 3 cấp độ )Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6389tấn
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC SUNCO 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V220,5m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V84m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
16Lưới báo cáp B300Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
17Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V954,5455viên
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V210m
19Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Máy đi bộ trên không đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Máy đi bộ lắc tayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Máy lắc eoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Máy tập toàn thânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Ghế tập bụng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Máy xoay eo baMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Xà kép một trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Xà đơn ba hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Máy đạp chân đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Máy tập đẩy tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Máy tập tay vai đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Xe đạp thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398tấn
35Lưới bóng chuyền hơiMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
I CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5568m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1423100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1858m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1473m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8875m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3896m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2712100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2401tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1378tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2487tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1761m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2479m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2884m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,44m
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,228m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,86m2
35Sản xuất cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
38Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt khoá treo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7272m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3491100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2425m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4497100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1242100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1242100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1242100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,972m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3892100m2
10Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V129,72m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,944m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,36m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,104100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4526100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7376tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8061tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1696m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,832m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1381 cấu kiện
K BỒN CÂY XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2749m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,425m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296100m2
7Rải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V68,736m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8736m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,814m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,476m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7m2
12Mua đất phù xaMô tả kỹ thuật theo chương V232,6m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V232,6m3
14Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V28cây/lần
15Cây Muồng Hoàng Yến, đường kính thân 15-20cm, đo cách gốc 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
16Cây Vàng Anh, đường kính thân 15-20cm, đo cách gốc 1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
17Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V64,44m2
18Mua cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V493,6m2
19Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8cây/tháng
20Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V493,6m2/tháng
21Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V64,44m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4.000.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật trưởng: 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự42
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực42
4 Cán bộ an toàn 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1.5kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ > 5T Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 250l Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->