Gói thầu: Thực hiện thiết kế logo, nhãn hiệu và thiết kế in ấn bao bì, tem xây dựng thương hiệu cho cho nông dân, hợp tác xã, trang trại, tổ hợp tác, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Thực hiện thiết kế logo, nhãn hiệu và thiết kế in ấn bao bì, tem xây dựng thương hiệu cho cho nông dân, hợp tác xã, trang trại, tổ hợp tác, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206130 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ nông nghiệp đã được UBNDTP giao theo Quyết định số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:15:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,418,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là274.418.182(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.325.454VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.092.727 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.278.181 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế; kèm theo tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội - ngoại thất hoặc thiết kế mỹ thuật hoặc kiến trúc; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề thiết kế, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện thiết kế logo, nhãn hiệu và thiết kế in ấn bao bì, tem xây dựng thương hiệu cho cho nông dân, hợp tác xã, trang trại, tổ hợp tác, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp năm 2022 Thực hiện các gói thầu đợt 1 năm 2022 của đơn vị 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ nông nghiệp đã được UBNDTP giao theo Quyết định số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu, báo cáo tài chính, giấy phép kinh doanh, hợp đồng tương tự, tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp; số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028 38239427; Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Phương Đông – Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp; số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 0903 975 381 Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 3829 3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thị Thanh – Phó Phòng Nghiên cứu thị trường - số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427. Fax: 028 38272292, hoặc ĐT: 077 887 5057 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, đánh giá nhu cầu của đơn vị | Tìm kiếm, thu thập thông tin, dữ liệu các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trang trại, doanh nghiệp đang hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố có nhu cầu cần hỗ trợ thiết kế logo, nhãn hiệu để quảng bá thương hiệu. | Lần | 17 | Thiết kế logo, nhãn hiệu nông dân, trang trại, THT, HTX, Doanh nghiệp,…; số lượng 17 đơn vị; Nhà thầu chỉ khảo sát và đánh giá các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trang trại, doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố và gửi về Bên mời thầu để lựa chọn xem xét mới tiến hành thiết kế. |
| 2 | Tư vấn thiết kế logo | Thiết kế logo, nhãn hiệu theo nhu cầu của các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, tổ hợp tác, doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố được hỗ trợ tại địa phương đã khảo sát và đánh giá. | Lần | 17 | Thiết kế logo, nhãn hiệu nông dân, trang trại, THT, HTX, Doanh nghiệp,…; số lượng 17 đơn vị; Nhà thầu thiết kế theo ý tưởng của đơn vị (không giới hạn thời gian và số lần điều chỉnh). Trước khi bàn giao cho đơn vị phải có sự kiểm duyệt của Bên mời thầu. |
| 3 | Tham khảo ý kiến, điều chỉnh logo | Chỉnh sửa, hoàn thiện mẫu thiết kế logo, nhãn hiệu theo nhu cầu của các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, tổ hợp tác, doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố | Lần | 17 | Thiết kế logo, nhãn hiệu nông dân, trang trại, THT, HTX, Doanh nghiệp,…; số lượng 17 đơn vị; Nhà thầu thiết kế theo ý tưởng của đơn vị (không giới hạn thời gian và số lần điều chỉnh). Trước khi bàn giao cho đơn vị phải có sự kiểm duyệt của Bên mời thầu. |
| 4 | Tư vấn thiết kế bao bì, khảo sát đánh giá nhu cầu của đơn vị, nghiên cứu thiết kế bao bì sản phẩm | Tìm kiếm, thu thập thông tin, dữ liệu các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trang trại, doanh nghiệp đang hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố có nhu cầu cần hỗ trợ thiết kế và in ấn bao bì, tem để quảng bá thương hiệu. | Lần | 17 | Thiết kế, in ấn bao bì, tem nông dân, trang trại, THT, HTX, Doanh nghiệp,…; số lượng 17 đơn vị; Nhà thầu chỉ khảo sát và đánh giá các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trang trại, doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố và gửi về Bên mời thầu để lựa chọn xem xét mới tiến hành thiết kế. |
| 5 | Thiết kế bao bì, tham khảo ý kiến, điều chỉnh bao bì | Thiết kế bao bì, tem theo nhu cầu của các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố được hỗ trợ tại địa phương đã khảo sát và đánh giá. | Lần | 17 | Thiết kế, in ấn bao bì, tem nông dân, trang trại, THT, HTX, Doanh nghiệp,…; số lượng 17 đơn vị; Nhà thầu thiết kế theo ý tưởng của đơn vị (không giới hạn thời gian và số lần điều chỉnh) |
| 6 | In ấn bao bì, tem (10kg bao bì, 1.000 con tem) | In ấn bao bì, tem theo thiết kế đã được phê duyệt | Lần | 17 | Thiết kế, in ấn bao bì, tem nông dân, trang trại, THT, HTX, Doanh nghiệp,…; số lượng 17 đơn vị; Thực hiện in ấn bao bì, tem theo đúng chất lượng và quy định. Trước khi in ấn phải có sự kiểm duyệt của Bên mời thầu. |
| 7 | Khảo sát đánh giá, tư vấn chỉnh sửa mẫu thiết kế bao bì, tem sản phẩm | Nhà thầu dựa vào danh sách mà bên mời thầu cung cấp để khảo sát và tìm hiểu các đơn vị đã được hỗ trợ nhằm xác định nhu cầu và cập nhật lại thông tin của đơn vị | Lần | 5 | Tái hỗ trợ thiết kế, in ấn bao bì, tem cho nông dân, trang trại, THT, HTX, Doanh nghiệp,…; số lượng 5 đơn vị; Nhà thầu chỉ khảo sát và đánh giá các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trang trại, doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố đã được hỗ trợ ít nhất trong vòng 02 năm. |
| 8 | Thiết kế và điều chỉnh mẫu bao bì, tem | Thiết kế và điều chỉnh lại thông tin, hỗ trợ theo nhu cầu các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trại trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố đã khảo sát và đánh giá. | Lần | 5 | Tái hỗ trợ thiết kế, in ấn bao bì, tem cho nông dân, trang trại, THT, HTX, Doanh nghiệp,…; số lượng 5 đơn vị; Nhà thầu thiết kế lại theo ý tưởng của đơn vị (không giới hạn thời gian và số lần điều chỉnh). |
| 9 | In ấn bao bì, tem (10kg bao bì, 1.000 con tem) | In ấn bao bì, tem theo thiết kế đã được phê duyệt | Lần | 5 | Tái hỗ trợ thiết kế, in ấn bao bì, tem cho nông dân, trang trại, THT, HTX, Doanh nghiệp,…; số lượng 5 đơn vị; Thực hiện in ấn bao bì, tem theo đúng chất lượng và quy định. Trước khi in ấn phải có sự kiểm duyệt của Bên mời thầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.74418182E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.325.454VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là274.418.182(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.325.454VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.092.727 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 576.278.181 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế; kèm theo tài liệu chứng minh như: bằng cấp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc hoặc thiết kế nội - ngoại thất hoặc thiết kế mỹ thuật hoặc kiến trúc; kèm tài liệu chứng minh như: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề thiết kế, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi