Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Minh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235942-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Minh Tân
Số hiệu KHLCNT 20220235899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 10:17:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,601,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Minh Tân
Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Minh Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân . Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707 - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng Gia Linh Phú Thọ. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ kế toán Quang Trung - Thẩm định KQLCNT: UBND xã Hùng Việt


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân . Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707 - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân . Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707 - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân . Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng các công trình UBND xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tài chính xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V164,073m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo; xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V33,6m2
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V128,4824m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V133,582m2
6Diện tích trát ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V241,0022m2
7Diện tích trát trongTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V344,05m2
8Diện tích trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V28,6356m2
9Diện tích trát trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V32,12m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V617,1722m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V28,6356m2
12Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V23,5143m3
13Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V23,5143m3
14Công tạo nhám thu hồi đổ giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4công
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5674m3
16Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,1584m2
17Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,496100kg
18Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,148100kg
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,9442m3
20Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5527tấn
21Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5527tấn
22Công khoan cấy bật thép hàn liên kết với xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
23Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,6939tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,6939tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V75,9521m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,8466100m2
27Tôn úp nóc + tôn ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V38,624m
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V133,582m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V243,1482m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V344,05m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V28,6356m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V32,12m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V303,9038m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V344,05m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,6878100m2
36Đóng trần tôn vân gỗ ( bao gồm nhân công + vật liệu)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V128,4824m2
37Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V18,48m2
38Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V15,12m2
39Công tháo bỏ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16bộ
41Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18wTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3bộ
42Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9cái
43Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V7cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16cái
47Tủ điện 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1Cái
48Tủ điện 3-5 mudulTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5Cái
49Lắp đặt các automat 2P - 63ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
50Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V11cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V225m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V210m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V42m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V320m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V267,3168m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo; xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12bộ
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V47,58m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V161,2276m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V191,4984m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16,7796m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V43,29m2
9Diện tích trát ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V260,3937m2
10Diện tích trát trongTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V470,146m2
11Diện tích trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V90,7739m2
12Diện tích trát trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V53,35m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V783,8897m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V90,7739m2
15Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V36,086m3
16Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V36,086m3
17Phá dỡ vận chuyển đổ bỏ bệ nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
18Công đục phá tạo nhám thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,8307m3
20Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,0755m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,722100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,208100kg
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,7632m3
24Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5655tấn
25Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5655tấn
26Công khoan cấy bật thép hàn liên kết với xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
27Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,011tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,011tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V99,67081m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,7952100m2
31Tôn úp nóc + tôn ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V47,084m
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V191,4984m2
33Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16,7796m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V43,29m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V266,9677m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V470,146m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V90,7739m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V53,35m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V411,0916m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V470,146m2
41Lắp dựng dàn giáoTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,099100m2
42Đóng trần tôn vân gỗ ( bao gồm nhân công + vật liệu)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V161,2276m2
43Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V23,76m2
44Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V13,5m2
45Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V7,2m2
46Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,16m2
47Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,16m2
48Công tháo bỏ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12bộ
50Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18wTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V15bộ
51Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
52Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
53Lắp đặt quạt thông gió 40WTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V7cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V21cái
57Tủ điện 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1Cái
58Tủ điện 3-5 mudulTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3Cái
59Lắp đặt các automat 2P - 63ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
60Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V330m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V240m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V30m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V415m
67Công tháo bỏ hệ thống nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,38100m
69Tê nhựa f1 110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V15cái
70Cút góc nhựa fi110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V22cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,12100m
73Tê nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V3cái
74Cút góc nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V9cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,03100m
76Cút góc fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
78Hút cặn bể tự hoại đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,3100m
80Tê nhựa fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V39cái
81Cút góc nhựa fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V9cái
82Măng sông fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
83Lắp đặt van khóa, ĐK25mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3cái
84Van gạt fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
85Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V42cái
86Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
88Dây cấp xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6bộ
90Van nhấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V156,1619m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo; xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V23,74m2
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V108,8688m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V113,5878m2
6Diện tích trát ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V143,9635m2
7Diện tích trát trongTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V245,532m2
8Diện tích trát trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V39,413m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V428,9085m2
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V17,1091m3
11Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V17,1091m3
12Công đục phá tạo nhám thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5465m3
14Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,0552m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,517100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,185100kg
17Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2045tấn
18Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2045tấn
19Công khoan cấy bật thép hàn liên kết với xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
20Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,6248tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,6248tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V56,05121m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,5616100m2
24Tôn úp nóc + máng sốiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V33,964m
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V113,5878m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V143,9635m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V245,532m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V39,413m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V183,3765m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V245,532m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,0592100m2
32Đóng trần tôn vân gỗ ( bao gồm nhân công + vật liệu)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V108,8688m2
33Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10,56m2
34Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,52m2
35Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V11,76m2
36Công tháo bỏ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V12bộ
38Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18wTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3bộ
39Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
40Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V17cái
44Tủ điện 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1Cái
45Tủ điện 3-5 mudulTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3Cái
46Lắp đặt các automat 2P - 50ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
47Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V150m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V170m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V280m
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V103,5973m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
4tháo tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6bộ
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V32,9m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V127,34m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V11,16m2
9Diện tích trát ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V199,7238m2
10Diện tích trát trongTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V354,1992m2
11Diện tích trát trần ( trần trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V141,7912m2
12Diện tích trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V26,5678m2
13Diện tích trát trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V38,004m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V591,927m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V168,359m2
16Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V25,8873m3
17Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V25,8873m3
18Công tạo nhám thu hồi đổ giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4công
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,0419m3
20Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,472m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,906100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,26100kg
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,3819m3
24Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7007tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7007tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,42721m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,847100m2
28Tôn úp nóc + tôn ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V40,23m
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V127,34m2
30Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V11,16m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V43,0592m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V210,0838m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V311,14m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V168,359m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V38,004m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V264,2956m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V452,9312m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,4564100m2
39Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16,56m2
40Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10,58m2
41Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,36m2
42Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,44m2
43Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,16m2
44Công tháo bỏ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
46Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18wTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10bộ
47Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
48Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
49Lắp đặt quạt thông gió 40WTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V14cái
53Tủ điện 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1Cái
54Tủ điện 3-5 mudulTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2Cái
55Lắp đặt các automat 2P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
56Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V230m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V180m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V315m
63Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
64Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
65Dây cấp xíTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4bộ
68Van nhấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,68100m
70Tê nhựa PPR fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V52cái
71Cút góc PPR fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V16cái
72Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
73Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính = 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10cái
74Măng sông nhựa PPR fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
75Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60cái
76Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2100m
77Tê nhựa PVC fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
78Cút góc PVC fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V14cái
79Côn thu PVC fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
80Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,12100m
81Tê nhựa PVC fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
82Cút góc PVC fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V10cái
83Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,02100m
84Cút góc nhựa PVC fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
86Hút cặn bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1bể
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG SỐ 2
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V103,5973m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
4tháo tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6bộ
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V37,22m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V127,34m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V11,16m2
9Diện tích trát ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V195,4038m2
10Diện tích trát trongTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V349,8792m2
11Diện tích trát trần ( trần trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V141,7912m2
12Diện tích trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V26,5678m2
13Diện tích trát trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V41,7m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V586,983m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V168,359m2
16Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V25,7686m3
17Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V25,7686m3
18Công tạo nhám thu hồi đổ giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4công
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,0419m3
20Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,472m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,906100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,26100kg
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,3819m3
24Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7007tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7007tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,42721m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,847100m2
28Tôn úp nóc + tôn ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V40,23m
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V127,34m2
30Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V11,16m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V43,0592m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V205,7638m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V306,82m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V168,359m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V41,7m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V263,6716m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V448,6112m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2,4564100m2
39Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V16,56m2
40Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10,58m2
41Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,72m2
42Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,44m2
43Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,92m2
44Công tháo bỏ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
46Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18wTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10bộ
47Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
48Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
49Lắp đặt quạt thông gió 40WTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V14cái
53Tủ điện 500x350x200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1Cái
54Tủ điện 3-5 mudulTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2Cái
55Lắp đặt các automat 2P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
56Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V230m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V180m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V315m
63Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
64Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
65Dây cấp xíTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4bộ
68Van nhấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,34100m
70Tê nhựa PPR fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V26cái
71Cút góc PPR fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
72Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V2cái
73Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính = 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10cái
74Măng sông nhựa PPR fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
75Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V30cái
76Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2100m
77Tê nhựa PVC fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V12cái
78Cút góc PVC fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V14cái
79Côn thu PVC fi 110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
80Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,12100m
81Tê nhựa PVC fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
82Cút góc PVC fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V10cái
83Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,02100m
84Cút góc nhựa PVC fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
86Hút cặn bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1bể
F HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V77,66m3
2Xúc kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,9319100m3
3Vận chuyển kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,9319100m3
4Vận chuyển kết cấu tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,9319100m3/1km
5Lớp cát lótTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V38,83m3
6Bê tông, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V77,66m3
7Lát gạch TERAZZO 400x400x30mm,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V776,6m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V48,2546m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V7,3464m2
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,3344m3
11Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,3344m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V48,2546m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V7,3464m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V55,601m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,7448m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V14,3572m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V80,328m2
18Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,5864m3
19Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,5864m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V51,7448m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V14,3572m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V146,43m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG
1Diện tích trát ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V164,748m2
2Diện tích trát trongTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V118,82m2
3Diện tích trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V93,0094m2
4Diện tích trát cộtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V11,968m2
5Diệ tích trát dầmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V15,064m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V29,5536m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V10,8073m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V265,9824m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V97,2661m2
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,9687m3
11Vận chuyển phế thải tiếpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,9687m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V16,4748m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V11,882m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,3009m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,1968m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,5064m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V176,716m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V319,9028m2
19Công tháo bỏ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1T.bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9bộ
21Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18wTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1bộ
22Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
23Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
27Tủ điện 3-5 mudulTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1Cái
28Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V65m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 39x18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V90m
34hộp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
3 Ô tô Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->