Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Minh Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Minh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:17:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,601,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụngCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Minh Tân Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Minh Tân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân . Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân , địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm khê, tỉnh Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân . Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng các công trình UBND xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban tài chính xã Minh Tân. Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0983412707 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 164,073 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo; xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 33,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 128,4824 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 133,582 | m2 |
| 6 | Diện tích trát ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 241,0022 | m2 |
| 7 | Diện tích trát trong | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 344,05 | m2 |
| 8 | Diện tích trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28,6356 | m2 |
| 9 | Diện tích trát trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 32,12 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 617,1722 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28,6356 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 23,5143 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 23,5143 | m3 |
| 14 | Công tạo nhám thu hồi đổ giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | công |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5674 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,1584 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,496 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,148 | 100kg |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,9442 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5527 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5527 | tấn |
| 22 | Công khoan cấy bật thép hàn liên kết với xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,6939 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,6939 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 75,952 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,8466 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + tôn ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 38,624 | m |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 133,582 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 243,1482 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 344,05 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28,6356 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 32,12 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 303,9038 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 344,05 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,6878 | 100m2 |
| 36 | Đóng trần tôn vân gỗ ( bao gồm nhân công + vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 128,4824 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 18,48 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15,12 | m2 |
| 39 | Công tháo bỏ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16 | cái |
| 47 | Tủ điện 500x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 48 | Tủ điện 3-5 mudul | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5 | Cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2P - 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 225 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 210 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 42 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 320 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 267,3168 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo; xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 47,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 161,2276 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 191,4984 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16,7796 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 43,29 | m2 |
| 9 | Diện tích trát ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 260,3937 | m2 |
| 10 | Diện tích trát trong | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 470,146 | m2 |
| 11 | Diện tích trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 90,7739 | m2 |
| 12 | Diện tích trát trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 53,35 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 783,8897 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 90,7739 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 36,086 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 36,086 | m3 |
| 17 | Phá dỡ vận chuyển đổ bỏ bệ nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 18 | Công đục phá tạo nhám thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,8307 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,0755 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,722 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,208 | 100kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,7632 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5655 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5655 | tấn |
| 26 | Công khoan cấy bật thép hàn liên kết với xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,011 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,011 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 99,6708 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,7952 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc + tôn ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 47,084 | m |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 191,4984 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16,7796 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 43,29 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 266,9677 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 470,146 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 90,7739 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 53,35 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 411,0916 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 470,146 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,099 | 100m2 |
| 42 | Đóng trần tôn vân gỗ ( bao gồm nhân công + vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 161,2276 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 23,76 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 13,5 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7,2 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Công tháo bỏ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| 52 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 21 | cái |
| 57 | Tủ điện 500x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 58 | Tủ điện 3-5 mudul | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2P - 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 330 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 240 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 415 | m |
| 67 | Công tháo bỏ hệ thống nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,38 | 100m |
| 69 | Tê nhựa f1 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15 | cái |
| 70 | Cút góc nhựa fi110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Tê nhựa fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| 74 | Cút góc nhựa fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,03 | 100m |
| 76 | Cút góc fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 78 | Hút cặn bể tự hoại đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Tê nhựa fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 39 | cái |
| 81 | Cút góc nhựa fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | cái |
| 82 | Măng sông fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| 84 | Van gạt fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| 85 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 42 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| 88 | Dây cấp xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | bộ |
| 90 | Van nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 156,1619 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo; xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 23,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 108,8688 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 113,5878 | m2 |
| 6 | Diện tích trát ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 143,9635 | m2 |
| 7 | Diện tích trát trong | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 245,532 | m2 |
| 8 | Diện tích trát trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 39,413 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 428,9085 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 17,1091 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 17,1091 | m3 |
| 12 | Công đục phá tạo nhám thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5465 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,0552 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,517 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,185 | 100kg |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2045 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2045 | tấn |
| 19 | Công khoan cấy bật thép hàn liên kết với xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,6248 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,6248 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 56,0512 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,5616 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc + máng sối | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 33,964 | m |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 113,5878 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 143,9635 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 245,532 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 39,413 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 183,3765 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 245,532 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,0592 | 100m2 |
| 32 | Đóng trần tôn vân gỗ ( bao gồm nhân công + vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 108,8688 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,56 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,52 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,76 | m2 |
| 36 | Công tháo bỏ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 40 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 17 | cái |
| 44 | Tủ điện 500x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Tủ điện 3-5 mudul | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 2P - 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 170 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 280 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 103,5973 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | bộ |
| 4 | tháo tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 32,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 127,34 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,16 | m2 |
| 9 | Diện tích trát ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 199,7238 | m2 |
| 10 | Diện tích trát trong | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 354,1992 | m2 |
| 11 | Diện tích trát trần ( trần trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 141,7912 | m2 |
| 12 | Diện tích trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 26,5678 | m2 |
| 13 | Diện tích trát trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 38,004 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 591,927 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 168,359 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 25,8873 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 25,8873 | m3 |
| 18 | Công tạo nhám thu hồi đổ giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | công |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,0419 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,472 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,906 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,26 | 100kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,3819 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,7007 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,7007 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 51,4272 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,847 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + tôn ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 40,23 | m |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 127,34 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,16 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 43,0592 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 210,0838 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 311,14 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 168,359 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 38,004 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 264,2956 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 452,9312 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,4564 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16,56 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,58 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,36 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,16 | m2 |
| 44 | Công tháo bỏ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14 | cái |
| 53 | Tủ điện 500x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 54 | Tủ điện 3-5 mudul | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 230 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 315 | m |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | bộ |
| 65 | Dây cấp xí | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | bộ |
| 68 | Van nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,68 | 100m |
| 70 | Tê nhựa PPR fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 52 | cái |
| 71 | Cút góc PPR fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính = 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Tê nhựa PVC fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| 78 | Cút góc PVC fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14 | cái |
| 79 | Côn thu PVC fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Tê nhựa PVC fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 82 | Cút góc PVC fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,02 | 100m |
| 84 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 86 | Hút cặn bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 103,5973 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | bộ |
| 4 | tháo tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 37,22 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 127,34 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,16 | m2 |
| 9 | Diện tích trát ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 195,4038 | m2 |
| 10 | Diện tích trát trong | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 349,8792 | m2 |
| 11 | Diện tích trát trần ( trần trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 141,7912 | m2 |
| 12 | Diện tích trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 26,5678 | m2 |
| 13 | Diện tích trát trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 41,7 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 586,983 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 168,359 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 25,7686 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 25,7686 | m3 |
| 18 | Công tạo nhám thu hồi đổ giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | công |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,0419 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,472 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,906 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,26 | 100kg |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,3819 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,7007 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,7007 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 51,4272 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,847 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + tôn ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 40,23 | m |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 127,34 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,16 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 43,0592 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 205,7638 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 306,82 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 168,359 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 41,7 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 263,6716 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 448,6112 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,4564 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16,56 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,58 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,92 | m2 |
| 44 | Công tháo bỏ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14 | cái |
| 53 | Tủ điện 500x350x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 54 | Tủ điện 3-5 mudul | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 230 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 315 | m |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | bộ |
| 65 | Dây cấp xí | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | bộ |
| 68 | Van nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,34 | 100m |
| 70 | Tê nhựa PPR fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 26 | cái |
| 71 | Cút góc PPR fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính = 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Tê nhựa PVC fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| 78 | Cút góc PVC fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14 | cái |
| 79 | Côn thu PVC fi 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Tê nhựa PVC fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 82 | Cút góc PVC fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,02 | 100m |
| 84 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 86 | Hút cặn bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 77,66 | m3 |
| 2 | Xúc kết cấu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,9319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,9319 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,9319 | 100m3/1km |
| 5 | Lớp cát lót | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 38,83 | m3 |
| 6 | Bê tông, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 77,66 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERAZZO 400x400x30mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 776,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 48,2546 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7,3464 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,3344 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,3344 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 48,2546 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7,3464 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 55,601 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 51,7448 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14,3572 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 80,328 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,5864 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,5864 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 51,7448 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14,3572 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 146,43 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG | |||
| 1 | Diện tích trát ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 164,748 | m2 |
| 2 | Diện tích trát trong | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 118,82 | m2 |
| 3 | Diện tích trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 93,0094 | m2 |
| 4 | Diện tích trát cột | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,968 | m2 |
| 5 | Diệ tích trát dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15,064 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 29,5536 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10,8073 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 265,9824 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 97,2661 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,9687 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,9687 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 16,4748 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,882 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,3009 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,1968 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,5064 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 176,716 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 319,9028 | m2 |
| 19 | Công tháo bỏ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | T.bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300, 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 27 | Tủ điện 3-5 mudul | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 65 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 39x18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 90 | m |
| 34 | hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụngCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 3 | Ô tô | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi