Gói thầu: Mua sắm trang phục cho cán bộ, chiến sĩ dân quân và cán bộ, chiến sĩ tự vệ của cơ quan, tổ chức thuộc địa phương quản lý năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Pưh thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục cho cán bộ, chiến sĩ dân quân và cán bộ, chiến sĩ tự vệ của cơ quan, tổ chức thuộc địa phương quản lý năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 897/QD-UBND ngày 19/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 cho các đơn vị dự toán cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:53:00 đến ngày 2022-03-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,075,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41139835E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.019E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp trang phục dân quân cho Bộ chỉ huy quân sự các tỉnh và Thành phố trên cả nước (Hợp đồng ký kết trực tiếp với các Bộ chỉ huy);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.860.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.580.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo): 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa): 01 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục cho cán bộ, chiến sĩ dân quân và cán bộ, chiến sĩ tự vệ của cơ quan, tổ chức thuộc địa phương quản lý năm 2022 Mua sắm trang phục cho cán bộ, chiến sĩ dân quân và cán bộ, chiến sĩ tự vệ của cơ quan, tổ chức thuộc địa phương quản lý năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 897/QD-UBND ngày 19/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 cho các đơn vị dự toán cấp tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020). - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. Tài liệu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, năm sản xuất 2022 trở về sau. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, chứng nhận chất lượng của từng loại hàng hóa. - Có cam kết cung cấp đầy đủ bản gốc các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất), (Đối với hàng hóa nhập khẩu). - Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch dang tiếng việt và có dấu dịch thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao tại kho của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai và các Ban chỉ huy quân sự huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Gia Lai. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu có thỏa thuận với nhà sản xuất vải về đáp ứng yêu cầu số lượng, chất lượng, tiến độ cung cấp vải để thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai.Địa chỉ: Phường Đống Đa – thành phố Pleiku – Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Phường Đống Đa – thành phố Pleiku – Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3825945 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban dân quân- Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Phường Đống Đa – thành phố Pleiku – Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3825945. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng thẩm định mua sắm, thanh lý tài sản công Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Phường Đống Đa – thành phố Pleiku – Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3825945 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo đông CB nam | 175 | Bộ | Theo mục 2 Chương V | ||
| 2 | Quần áo đông CB nữ | 34 | Bộ | Theo mục 2 Chương V | ||
| 3 | Áo chít gấu dài tay CB nam | 175 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 4 | Áo chít gấu dài tay CB nam | 34 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 5 | Ca ra vat DQTV | 209 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bộ xuân hè CBDQTV nam (K1) | 2.016 | Bộ | Theo mục 2 Chương V | ||
| 7 | Quần áo hè CB DQ nữ | 156 | Bộ | Theo mục 2 Chương V | ||
| 8 | Quần áo chiến sĩ nam | 12.877 | Bộ | Theo mục 2 Chương V | ||
| 9 | Quần áo chiến sĩ nữ | 3.417 | Bộ | Theo mục 2 Chương V | ||
| 10 | Áo ấm DQ nam | 540 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 11 | Mũ cứng+Sao mũ | 6.980 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 12 | Mũ mền+sao mũ | 6.980 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 13 | Dây lưng nhỏ | 8.793 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 14 | Giày da cán bộ nam | 1.806 | Đôi | Theo mục 2 Chương V | ||
| 15 | Giày da cán bộ nữ | 156 | Đôi | Theo mục 2 Chương V | ||
| 16 | Giày vải cao cổ đế đúc | 11.980 | Đôi | Theo mục 2 Chương V | ||
| 17 | Giày vải thấp cổ đế đúc | 2.162 | Đôi | Theo mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bít tất | 22.328 | Đôi | Theo mục 2 Chương V | ||
| 19 | Chăn cá nhân (vỏ chăn+ruột chăn) | 270 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 20 | Màn tuyn cá nhân | 270 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 21 | Chiếu cói cá nhân | 540 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 22 | Gối đơn | 270 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 23 | Đệm giường | 270 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 24 | Quần lót | 1.080 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 25 | Áo lót | 1.080 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 26 | Khăn mặt | 1.080 | Cái | Theo mục 2 Chương V | ||
| 27 | Ba lô | 270 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41139835E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.019E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp trang phục dân quân cho Bộ chỉ huy quân sự các tỉnh và Thành phố trên cả nước (Hợp đồng ký kết trực tiếp với các Bộ chỉ huy);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 12.860.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.580.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa: 01 người. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương | 10 | 7 |
| 3 | Phụ trách sản xuất (may đo): 01 người. | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may hoặc tương đương, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 10 | 7 |
| 4 | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa): 01 người | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán: 01 người. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi