Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:56:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 957,766,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện;- Cóchứngchỉ bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởngcôngtrường;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn- Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềviệc đã làmchỉ huytrưởng 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên lien danhphảicó CHTvớiphầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn ; -Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềkinhnghiệm 02công trìnhxây lắptươngtự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh,từngthành viênliendanh phải cócanbộ chủ chốtphùhợp với phầnviệcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhXâydựng;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn ; -Có xác nhận củaChủđầu tư vềkinhnghiệm 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên lien danhphảicó can bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /CaođẳngchuyênngànhĐiện /An toànlaođộng;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềviệc đã phụtráchan toàn 01côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liendanh,từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm Rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm Rơle |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Xây lắp Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Vĩnh Bảo, Hải Phòng 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vốn vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9
đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng,
Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp điều khiển D130/100 kiểu xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 20 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE-160/125 kiểu xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 15 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x120 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 4 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp trong nhà 35kV-3x120 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | bộ |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 80 | m |
| 6 | Kim thu sét tròn 6m mạ kẽm nhúng nóng -6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | cái |
| 7 | Dây thép tròn D14 nối đất kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 30 | m |
| 8 | Đầu cốt cho dây thép tròn D14 (AL70) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 16 | Cái |
| 9 | Kẹp cố định dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | Cái |
| 10 | Bu lông, đai ốc,vòng đệm đi kèm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | lô |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 120 | mét |
| 12 | Ống HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 120 | mét |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 90 | mét |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 4x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 90 | mét |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 80 | mét |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 20 | m |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 20 | m |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 20 | m |
| 19 | Dây nhảy quang 60m (single mode) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | Sợi |
| 20 | Dây mạng Cat6e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 20 | m |
| 21 | Tiếp địa mương cáp B300+B500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Ht |
| 22 | Ống nhựa HDPE-50/40 kiểu xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2,2 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE-105/80 kiểu xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 6,6 | m |
| B | LẮP ĐẶT PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giàn tụ bù 35kV kèm phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Ht |
| 2 | Giàn tụ bù 35kV kèm phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Ht |
| 3 | Giàn tụ bù 35kV kèm phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Ht |
| 4 | Giàn kháng điện 35kV kèm kèm 9 sứ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Giàn |
| 5 | Giàn kháng điện 35kV kèm kèm 9 sứ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Giàn |
| 6 | Giàn kháng điện 35kV kèm kèm 9 sứ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Giàn |
| 7 | Tủ hợp bộ máy cắt 35kV trong nhà dùng đóng cắt cho tụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ đấu nối thanh cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Tủ |
| 9 | Dao cách ly 3 pha 35kV, 1 lưỡi tiếp địa, truyền động điện (Kẹp cực, dây tiếp địa và phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | Bộ |
| 10 | Máy biến dòng 35kV không cân bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | cái |
| 11 | Khung giá đỡ lắp tụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái đấu nối tụ bù KT: 50x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 90 | m |
| 13 | Sứ đỡ giàn tụ và thanh cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 72 | Quả |
| 14 | Dây dẫn AC120/27-XLPE4.3/HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt kẹp cực các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 45 | bộ |
| 16 | Ống nhựa luồn cáp điều khiển D130/100 kiểu xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,2 | 100m |
| 17 | Cáp lực Cu/XPLE/Fr-PVC-3x120 sqmm 20/35 (40.5)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HDPE-160/125 kiểu xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,15 | 100m |
| 19 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x120 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 4 | bộ |
| 20 | Hộp đầu cáp trong nhà 35kV-3x120 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | bộ |
| 21 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 8 | 10m |
| 22 | Kim thu sét tròn 6m mạ kẽm nhúng nóng -6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | cái |
| 23 | Dây thép tròn D14 nối đất kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,363 | 100kg |
| 24 | Đầu cốt cho dây thép tròn D14 (AL70) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 16 | cái |
| 25 | Kẹp cố định dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | Cái |
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1,2 | 100m |
| 27 | Ống HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1,2 | 100m |
| 28 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 10 | đầu |
| 29 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,9 | 100m |
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 4x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,9 | 100m |
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,8 | 100m |
| 32 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,2 | 100m |
| 33 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,2 | 100m |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,2 | 100m |
| 35 | Dây nhảy quang 60m (single mode) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | sợi |
| 36 | Dây mạng Cat6e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,02 | km |
| 37 | Tháo, lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 50 | tấm |
| 38 | Trụ đỡ dao cách ly 24kV 1 lưỡi nối đất (cấp kèm TB) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1,402 | tấn |
| 39 | Trụ đỡ tụ bù - TB1 (Cấp kèm thiết bị, không bao gồm TI cân bằng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1,807 | tấn |
| 40 | Trụ đỡ cuộn kháng (cấp kèm TB) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,455 | tấn |
| 41 | Trụ đỡ biến dòng (cấp kèm TB) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,303 | tấn |
| 42 | Tiếp địa mương cáp B300+B500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Ht |
| 43 | Ống nhựa HDPE-50/40 kiểu xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,02 | 100m |
| 44 | Ống nhựa HDPE-105/80 kiểu xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 0,07 | 100m |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông (dày 25cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 4 | md |
| 2 | Cắt sân bê tông (dày 10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | md |
| 3 | Phá dỡ bê tông đường (dày 25cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 7,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông sân (dày 10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 18,05 | m3 |
| 5 | Hoàn trả bê tông sân (dày 10cm) M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 15,87 | m3 |
| 6 | Móng trụ dao cách ly 72kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ tụ bù M-TB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | móng |
| 8 | Móng trụ cuộn kháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | móng |
| 10 | Giao chéo mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | Ht |
| 11 | Mương cáp B300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 68,59 | m |
| 12 | Mương cáp B500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 22,98 | m |
| 13 | Hàng rào lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | HM |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | h.thống |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho rơ le | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | h.thống |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | h.thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | h.thống |
| 5 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | h.thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | h.thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | h.thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | h.thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | h.thống |
| 10 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng không cân bằng 50UB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm chức năng phát hiện dòng điện thấp, chống đóng MC khi tụ chưa phóng hết điện F37. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp và quá áp F27/59 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 15 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 16 | Thí nghiệm chức năng Trip/Lockout F86 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 17 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 18 | Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 19 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | chức năng |
| 20 | Thí nghiệm Relay trung gian điện từ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 5 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm hệ thống aptomat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | ht |
| 23 | Thí nghiệm aptomat | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 20 | cái |
| 24 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | h.thống |
| 25 | Thí nghiệm hệ thống mạch áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | h.thống |
| 26 | Thí nghiệm sứ đỡ thanh cái 35kV(lắp tại đầu ra phía 35kV của MBA110kV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 72 | Quả |
| E | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 37 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 5 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 21 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 37 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 5 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 3 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 5 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 15 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | tín hiệu |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 5 | tín hiệu |
| 39 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 2 | ngăn |
| 40 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | máy |
| 41 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | ngăn |
| 42 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | máy |
| 43 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | ngăn |
| 44 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | máy |
| 45 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK | 1 | ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện;- Cóchứngchỉ bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởngcôngtrường;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn- Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềviệc đã làmchỉ huytrưởng 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên lien danhphảicó CHTvớiphầnviệc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtphần Điện | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn ; -Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềkinhnghiệm 02công trìnhxây lắptươngtự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh,từngthành viênliendanh phải cócanbộ chủ chốtphùhợp với phầnviệcđảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtphần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhXâydựng;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn ; -Có xác nhận củaChủđầu tư vềkinhnghiệm 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên lien danhphảicó can bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /CaođẳngchuyênngànhĐiện /An toànlaođộng;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềviệc đã phụtráchan toàn 01côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liendanh,từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm Rơle | Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm Rơle | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 6 | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi