Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203312-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220165283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 10:56:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 957,766,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện;- Cóchứngchỉ bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởngcôngtrường;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn- Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềviệc đã làmchỉ huytrưởng 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên lien danhphảicó CHTvớiphầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn ; -Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềkinhnghiệm 02công trìnhxây lắptươngtự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh,từngthành viênliendanh phải cócanbộ chủ chốtphùhợp với phầnviệcđảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhXâydựng;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn ; -Có xác nhận củaChủđầu tư vềkinhnghiệm 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên lien danhphảicó can bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /CaođẳngchuyênngànhĐiện /An toànlaođộng;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềviệc đã phụtráchan toàn 01côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liendanh,từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm Rơle
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm Rơle
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Xây lắp
Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Vĩnh Bảo, Hải Phòng
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + Vốn vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ
1Ống nhựa luồn cáp điều khiển D130/100 kiểu xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK20m
2Ống nhựa HDPE-160/125 kiểu xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK15m
3Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x120 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK4bộ
4Hộp đầu cáp trong nhà 35kV-3x120 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2bộ
5Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK80m
6Kim thu sét tròn 6m mạ kẽm nhúng nóng -6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1cái
7Dây thép tròn D14 nối đất kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK30m
8Đầu cốt cho dây thép tròn D14 (AL70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK16Cái
9Kẹp cố định dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3Cái
10Bu lông, đai ốc,vòng đệm đi kèmTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1
11Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK120mét
12Ống HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK120mét
13Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 4x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK90mét
14Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 4x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK90mét
15Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK80mét
16Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK20m
17Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK20m
18Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK20m
19Dây nhảy quang 60m (single mode)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2Sợi
20Dây mạng Cat6eTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK20m
21Tiếp địa mương cáp B300+B500Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Ht
22Ống nhựa HDPE-50/40 kiểu xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2,2m
23Ống nhựa HDPE-105/80 kiểu xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK6,6m
B LẮP ĐẶT PHẦN ĐIỆN
1Giàn tụ bù 35kV kèm phụ kiện lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Ht
2Giàn tụ bù 35kV kèm phụ kiện lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Ht
3Giàn tụ bù 35kV kèm phụ kiện lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Ht
4Giàn kháng điện 35kV kèm kèm 9 sứ đỡ và phụ kiện lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Giàn
5Giàn kháng điện 35kV kèm kèm 9 sứ đỡ và phụ kiện lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Giàn
6Giàn kháng điện 35kV kèm kèm 9 sứ đỡ và phụ kiện lắp đặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Giàn
7Tủ hợp bộ máy cắt 35kV trong nhà dùng đóng cắt cho tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2Tủ
8Tủ đấu nối thanh cáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Tủ
9Dao cách ly 3 pha 35kV, 1 lưỡi tiếp địa, truyền động điện (Kẹp cực, dây tiếp địa và phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3Bộ
10Máy biến dòng 35kV không cân bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2cái
11Khung giá đỡ lắp tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3bộ
12Thanh cái đấu nối tụ bù KT: 50x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK90m
13Sứ đỡ giàn tụ và thanh cáiTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK72Quả
14Dây dẫn AC120/27-XLPE4.3/HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK90m
15Lắp đặt kẹp cực các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK45bộ
16Ống nhựa luồn cáp điều khiển D130/100 kiểu xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,2100m
17Cáp lực Cu/XPLE/Fr-PVC-3x120 sqmm 20/35 (40.5)kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1100m
18Ống nhựa HDPE-160/125 kiểu xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,15100m
19Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x120 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK4bộ
20Hộp đầu cáp trong nhà 35kV-3x120 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2bộ
21Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK810m
22Kim thu sét tròn 6m mạ kẽm nhúng nóng -6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1cái
23Dây thép tròn D14 nối đất kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,363100kg
24Đầu cốt cho dây thép tròn D14 (AL70)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK16cái
25Kẹp cố định dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3Cái
26Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1,2100m
27Ống HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1,2100m
28Làm đầu cáp kiểm tra loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK10đầu
29Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 4x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,9100m
30Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 4x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,9100m
31Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-Sc-FR 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,8100m
32Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,2100m
33Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,2100m
34Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,2100m
35Dây nhảy quang 60m (single mode)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2sợi
36Dây mạng Cat6eTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,02km
37Tháo, lắp tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK50tấm
38Trụ đỡ dao cách ly 24kV 1 lưỡi nối đất (cấp kèm TB)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1,402tấn
39Trụ đỡ tụ bù - TB1 (Cấp kèm thiết bị, không bao gồm TI cân bằng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1,807tấn
40Trụ đỡ cuộn kháng (cấp kèm TB)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,455tấn
41Trụ đỡ biến dòng (cấp kèm TB)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,303tấn
42Tiếp địa mương cáp B300+B500Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Ht
43Ống nhựa HDPE-50/40 kiểu xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,02100m
44Ống nhựa HDPE-105/80 kiểu xoắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK0,07100m
C PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt đường bê tông (dày 25cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK4md
2Cắt sân bê tông (dày 10cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2md
3Phá dỡ bê tông đường (dày 25cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK7,6m3
4Phá dỡ bê tông sân (dày 10cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK18,05m3
5Hoàn trả bê tông sân (dày 10cm) M150 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK15,87m3
6Móng trụ dao cách ly 72kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3móng
7Móng trụ tụ bù M-TBTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3móng
8Móng trụ cuộn khángTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3móng
9Móng trụ đỡ biến dòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2móng
10Giao chéo mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1Ht
11Mương cáp B300Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK68,59m
12Mương cáp B500Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK22,98m
13Hàng rào lưới B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2HM
D THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC&DC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1h.thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho rơ leTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1h.thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1h.thống
4Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1h.thống
5Thí nghiệm sấy chiếu sáng tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1h.thống
6Thí nghiệm mạch bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1h.thống
7Thí nghiệm mạch tín hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1h.thống
8Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1h.thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1h.thống
10Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
11Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51NTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
12Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng không cân bằng 50UBTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
13Thí nghiệm chức năng phát hiện dòng điện thấp, chống đóng MC khi tụ chưa phóng hết điện F37.Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
14Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp và quá áp F27/59Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
15Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BFTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
16Thí nghiệm chức năng Trip/Lockout F86Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
17Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
18Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCUTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
19Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FRTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1chức năng
20Thí nghiệm Relay trung gian điện từTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK5cái
21Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2cái
22Thí nghiệm hệ thống aptomatTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1ht
23Thí nghiệm aptomat Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK20cái
24Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2h.thống
25Thí nghiệm hệ thống mạch ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2h.thống
26Thí nghiệm sứ đỡ thanh cái 35kV(lắp tại đầu ra phía 35kV của MBA110kV)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK72Quả
E THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK21tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK37tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK5tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK21tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK37tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK5tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (3 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK3tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (1 pha)Theo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK5tín hiệu
33Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
34Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
35Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
36Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK15tín hiệu
37Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1tín hiệu
38Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK5tín hiệu
39Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK2ngăn
40Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1máy
41Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1ngăn
42Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1máy
43Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1ngăn
44Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1máy
45Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 35kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMT và BVTK1ngăn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bảnnghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có bằng tốtnghiệpđại họcchuyênngànhĐiện;- Cóchứngchỉ bồidưỡngnghiệp vụ chỉhuytrưởngcôngtrường;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn- Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềviệc đã làmchỉ huytrưởng 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên lien danhphảicó CHTvớiphầnviệc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuậtphần Điện 1 - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhĐiện;-Có chứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn ; -Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềkinhnghiệm 02công trìnhxây lắptươngtự.Trongtrường hợplà nhàthầu liêndanh,từngthành viênliendanh phải cócanbộ chủ chốtphùhợp với phầnviệcđảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuậtphần Xây dựng 1 - Có bằng tốtnghiệpđại học /caođẳngchuyên ngànhXâydựng;-Cóchứng chỉhuấnluyện hoặcbồidưỡng an toàn ; -Có xác nhận củaChủđầu tư vềkinhnghiệm 02côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liêndanh,từngthànhviên lien danhphảicó can bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ tráchkỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệpđạihọc /CaođẳngchuyênngànhĐiện /An toànlaođộng;- Cóchứngchỉ huấnluyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Cóxác nhậncủa Chủđầu tư vềviệc đã phụtráchan toàn 01côngtrình xây lắptươngtự.Trongtrườnghợp là nhàthầu liendanh,từngthànhviên liên danhphảicó cán bộ chủchốtphù hợp vớiphầnviệc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm Rơle Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm Rơle1
5 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng2
6 Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->