Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:50:00 đến ngày 2022-03-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.908748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.817496E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.082.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.247.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Gửi kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự với công trình đang xét (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên trong thành phần tham gia nghiệm thu); Hợp đồng lao động theo quy định (kèm theo CMND hoặc CCCD)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện hoặc tương tự;. Gửi kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động theo quy định (kèm theo CMND hoặc CCCD)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dưng hoặc Quản lý dự án hoặc chuyên ngành xây dự: Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động theo quy định (kèm theo CMND hoặc CCCD)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 5 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với tính chất gói thầu đang xét gồm: Nề xây dựng, điện, nước, cơ khí (hàn); sơn bả, vận hành máy móc xây dựng; Có Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: Nề, điện, nước, vận hành máy móc thi công. Có hợp đồng lao động theo quy định (kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích 5T hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23KW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62KW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng 0,8T hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện 5T hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo, cốp pha đủ đề thực hiện gói thầu (Khoản 200 bộ giàn giáo, 500m2 cốp pha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo bệnh xá Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Bản scan văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (có tên nhân sự tham gia), kèm theo Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân của các nhân sự chủ chốt); Giấy phép vận hành máy móc hoặc chứng chỉ nghề đối với công nhân kỹ thuật (kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân); Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: Phải có Hoá đơn mua bán. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021 (kèm theo báo cáo tài chính 03 năm gần nhất: 2018, 2019, 2020). Tất cả các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông; Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02613.704484; Fax: 02613.704484 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02613.704484; Fax: 02613.704484 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 884,38 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.020,79 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,4052 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,7218 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2.773,783 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 296,2534 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 495,5059 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.079,788 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.693,995 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 44,7264 | m2 |
| 11 | Ốp gạch trang trí 65x250mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 65,58 | 1m2 |
| 12 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18,0864 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,4136 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,4136 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 145,355 | m |
| 16 | Gia công lan can Inox | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 145,355 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 145,355 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 374,82 | m2 |
| 19 | SX cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 21 | Sửa chữa, thay thế phần cửa nhôm kính hỏng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 37,482 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 374,82 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 156,996 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 156,996 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 189,286 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 189,286 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 189,286 | 1m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 189,286 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 962,3268 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4692 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4692 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4692 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,6233 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 810 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Lắp cầu chắn rác ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 3 | Ốp gạch trang trí 65x250mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 35,83 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 176,51 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4864 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 512,74 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 353,03 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 208,12 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 144,91 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 62,39 | m2 |
| 11 | SX cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 41,87 | m2 |
| 12 | SX cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 62,39 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 47,26 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 47,26 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 47,26 | 1m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 47,26 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 91,55 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 91,55 | m2 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,5597 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,5597 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| C | HÀNG RÀO - NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào | 208 | m2 | |
| 2 | Đào móng băng rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 21 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4584 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x18)chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 11 | SX song sắt hàng rào | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 146,475 | m2 |
| 12 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 146,475 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 63 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 86,94 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 105 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,65 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.908748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.817496E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.824.082.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.472.247.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Gửi kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự với công trình đang xét (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có tên trong thành phần tham gia nghiệm thu); Hợp đồng lao động theo quy định (kèm theo CMND hoặc CCCD)) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện hoặc tương tự;. Gửi kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động theo quy định (kèm theo CMND hoặc CCCD)) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dưng hoặc Quản lý dự án hoặc chuyên ngành xây dự: Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động theo quy định (kèm theo CMND hoặc CCCD)) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có ≥ 5 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với tính chất gói thầu đang xét gồm: Nề xây dựng, điện, nước, cơ khí (hàn); sơn bả, vận hành máy móc xây dựng; Có Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: Nề, điện, nước, vận hành máy móc thi công. Có hợp đồng lao động theo quy định (kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích 5T hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 3 |
| 3 | Máy hàn 23KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 8 | Máy vận thăng 0,8T hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 9 | Tời điện 5T hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 10 | Giàn giáo, cốp pha đủ đề thực hiện gói thầu (Khoản 200 bộ giàn giáo, 500m2 cốp pha) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi