Gói thầu: Lắp đặt điều hòa tài trợ Panasonic cho các phòng đọc 304, 402, 404, 526 và lắp đặt điều hòa tháo dỡ thu hồi C1-222 cho phòng 204, 209
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lắp đặt điều hòa tài trợ Panasonic cho các phòng đọc 304, 402, 404, 526 và lắp đặt điều hòa tháo dỡ thu hồi C1-222 cho phòng 204, 209 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:46:00 đến ngày 2022-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 777,919,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.665.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 07 năm kinh nghiệm về chỉ huy thi công các công trình thuộc lĩnh vực điều hòa không khí, thông gió.Số lượng 01 người và có đầy đủ:- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi côn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm kinh nghiệm về thi công các công trình thuộc lĩnh vực điều hòa không khí, thông gió. Số lượng 01 người và có đầy đủ: - Chứng chỉ giám sát thi công. - Chứng chỉ an toàn lao động. - Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa. (Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 năm kinh nghiệm.Số lượng ≥ 04 người.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt điều hòa tài trợ Panasonic cho các phòng đọc 304, 402, 404, 526 và lắp đặt điều hòa tháo dỡ thu hồi C1-222 cho phòng 204, 209 Lắp đặt điều hòa tài trợ Panasonic cho các phòng đọc 304, 402, 404, 526 và lắp đặt điều hòa tháo dỡ thu hồi C1-222 cho phòng 204, 209 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nộ
ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Phòng 301, Nhà C1, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ sở vật chất Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Phòng 301, Nhà C1, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng 304 | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | - Ống đồng đường kính D=9,5mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm - Catalog đính kèm | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | - Ống đồng đường kính D=12.7mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm | - Ống đồng đường kính D=15,9mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D22,2mm | - Ống đồng đường kính D=22,2mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm- Catalog đính kèm | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D25,4mm | - Ống đồng đường kính D=25,4mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm- Catalog đính kèm | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D28,6mm | - Ống đồng đường kính D=28,6mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm- Catalog đính kèm | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút đồng D22,2mm | Cút đồng D=22,2mm | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông đồng D22,2mm | Cút đồng D=25,4mm | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút đồng D25,4mm | Cút đồng D=28,6mm | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông đồng D25,4mm | Măng sông đồng D=22,2mm | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút đồng D28,6mm | Măng sông đồng D=25,4mm | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông đồng D28,6mm | Măng sông đồng D=28,6mm | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5mm | Bảo ôn ống đồng D9,5mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7mm | Bảo ôn ống đồng D12,7mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9mm | Bảo ôn ống đồng D15,9mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D22,2mm | Bảo ôn ống đồng D22,2mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D25,4mm | Bảo ôn ống đồng D25,4mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D28,6mm | Bảo ôn ống đồng D28,6mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,55 | 100m |
| 19 | Gas 410A nạp bổ sung | Gas 410A và quy trình nạp gas cho hệ thống VRV/VRF | 20 | kg |
| B | Ống nước ngưng | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Ống PVC D27mm | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Ống PVC D34mm | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Ống PVC D42mm | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | cút nhựa PVC D27mm | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | cút nhựa PVC D34mm | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | cút nhựa PVC D42mm | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | măng sông nhựa PVC D27mm | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm | măng sông nhựa PVC D34mm | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm | măng sông nhựa PVC D42mm | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27mm | côn nhựa PVC D34/27mm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34mm | côn nhựa PVC D42/34mm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | tê nhựa PVC D27mm | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | tê nhựa PVC D34mm | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | tê nhựa PVC D42mm | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D27mm | Bảo ôn ống PVC D27mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D34 | Bảo ôn ống PVC D34mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D42 | Bảo ôn ống PVC D42mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,27 | 100m |
| C | Điện điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥ 2x4mm2 | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥ 2x1,5mm2 | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây link điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5mm2 | 121 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x0,75mm2 | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x2,5mm2 | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x1,5mm2 | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen cứng D20 | Ống ghen cứng D20mm | 245 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen cứng D20 | Ống ghen mềm D20mm | 121 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây | Hộp nối dây tiêu chuẩn | 6 | hộp |
| D | Tủ điện dàn lạnh | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 8-12 module | Tủ điện 8-12 Module | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Aptomat MCB 1P 10A | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Aptomat MCB 1P 20A | 1 | cái |
| 4 | Gia công giá đỡ điều hòa không khí | Giá đỡ gia công bằng sắt hoặc thép V5 hoặc INOX và sơn chống gỉ. | 0,3 | tấn |
| E | Phòng 402,406 | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | - Ống đồng đường kính D=9,5mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm - Catalog đính kèm | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | - Ống đồng đường kính D=12.7mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm | - Ống đồng đường kính D=15,9mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D19,1mm | - Ống đồng đường kính D=22,2mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm | 0,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D22,2mm | - Ống đồng đường kính D=25,4mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D28,6mm | - Ống đồng đường kính D=28,6mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D31,8mm | - Ống đồng đường kính D=31,8 và độ dầy ống đồng ≥1.2mm - Catalog đính kèm | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D38,1mm | - Ống đồng đường kính D=38,1mm và độ dầy ống đồng ≥1.2mm- Catalog đính kèm | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút đồng D22,2mm | Cút đồng D=22,2mm | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút đồng D28,6mm | Cút đồng D=28,6mm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút đồng D31,8mm | Cút đồng D=31,8mm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút đồng D38,1mm | Cút đồng D=38,1mm | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông đồng D22,2mm | Măng sông đồng D=22,2mm | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông đồng D28,6mm | Măng sông đồng D=28,6mm | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông đồng D31,8mm | Măng sông đồng D=31,8mm | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông đồng D38,1mm | Măng sông đồng D=38,1mm | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5mm | Bảo ôn ống đồng D9,5mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,59 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7mm | Bảo ôn ống đồng D12,7mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9mm | Bảo ôn ống đồng D15,9mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D19,1mm | Bảo ôn ống đồng D22,2mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,63 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D22,2mm | Bảo ôn ống đồng D25,4mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19m | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D28,6mm | Bảo ôn ống đồng D28,6mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D31,8mm | Bảo ôn ống đồng D31,8mm và độ dầy ống bảo ôn ≥25mm | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đảo ôn ống đồng D38,1mm | Bảo ôn ống đồng D38,1mm và độ dầy ống bảo ôn ≥25mm | 0,55 | 100m |
| 25 | Gas 410A nạp bổ sung | Gas 410A và quy trình nạp gas cho hệ thống VRV/VRF | 34 | kg |
| F | Ống nước ngưng | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Ống PVC D27mm | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Ống PVC D34mm | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Ống PVC D42mm | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | cút nhựa PVC D27mm | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | cút nhựa PVC D34mm | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | cút nhựa PVC D42mm | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | măng sông nhựa PVC D27mm | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm | măng sông nhựa PVC D34mm | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm | măng sông nhựa PVC D42mm | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27mm | côn nhựa PVC D34/27mm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34mm | côn nhựa PVC D42/34mm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | tê nhựa PVC D27mm | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | tê nhựa PVC D34mm | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | tê nhựa PVC D42mm | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D27mm | Bảo ôn ống PVC D27mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D34 | Bảo ôn ống PVC D34mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D42 | Bảo ôn ống PVC D42mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,27 | 100m |
| G | Điện điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện cho tủ dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC ≥ 4x35mm2 | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện dàn nóng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6) mm2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC ≥3x10+1x6mm2 | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x4mm2 | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5m2 | 306 | m |
| 5 | Lắp đặt dây link điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5mm2 | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x0,75mm2 | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x16mm2 | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x6mm2 | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x2,5mm2 | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x1,5mm2 | 306 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen cứng D20 | Ống ghen cứng D20 | 376 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Ống ghen mềm D20 | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | hộp phân dây tiêu chuẩn | 8 | hộp |
| H | Tủ điện dàn nóng | |||
| 1 | Vỏ tủ 800x600x250 | Vỏ tủ 800x600x250 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 200A | Aptomat MCCB 3P 200A, 50kAs | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 75A | Aptomat MCCB 3P 75A, 50kAs | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50A | Aptomat MCCB 3P 50A, 50kAs | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A | Aptomat MCCB 3P 40A, 50kAs | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Aptomat MCB 1P 20A | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Đèn báo pha | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 5A | Cầu chì 5A | 3 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng | Thanh cái đồng | 1 | bộ |
| 10 | Máng nhựa, đầu cốt, mica, sứ... | Máng nhựa, đầu cốt, mica, sứ… | 1 | gói |
| I | Tủ điện dàn lạnh | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 8-12 module | Vỏ tủ điện 8-12 module | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Aptomat MCB 1P 10A | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Aptomat MCB 1P 20A | 1 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Giá đỡ gia công bằng sắt hoặc thép V5 hoặc INOX và sơn chống gỉ. | 0,3 | tấn |
| J | Phòng 526 | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | - Ống đồng đường kính D=9,5mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm - Catalog đính kèm | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | - Ống đồng đường kính D=12.7mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm | - Ống đồng đường kính D=15,9mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D19,1mm | - Ống đồng đường kính D=19,1mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm | 0,57 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D22,2mm | - Ống đồng đường kính D=22,2mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D25,4mm | - Ống đồng đường kính D=25,4mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D28,6mm | - Ống đồng đường kính D=28,6mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng D31,8mm | - Ống đồng đường kính D=31,8mm và độ dầy ống đồng ≥1.2mm - Catalog đính kèm | 0,57 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút đồng D22,2mm | Cút đồng D=22,2mm | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút đồng D25,4mm | Cút đồng D=25,4mm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút đồng D28,6mm | Cút đồng D=28,6mm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút đồng D31,8mm | Cút đồng D=31,8mm | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông đồng D22,2mm | Măng sông đồng D=22,2mm | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông đồng D25,4mm | Măng sông đồng D=25,4mm | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông đồng D28,6mm | Măng sông đồng D=28,6mm | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông đồng D31,8mm | Măng sông đồng D=31,8mm | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5mm | Bảo ôn ống đồng D9,5mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,47 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7mm | Bảo ôn ống đồng D12,7mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9mm | Bảo ôn ống đồng D15,9mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,33 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D19,1mm | Bảo ôn ống đồng D19,1mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,57 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D22,2mm | Bảo ôn ống đồng D22,2mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D25,4mm | Bảo ôn ống đồng D25,4mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D28,6mm | Bảo ôn ống đồng D28,6mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D31,8mm | Bảo ôn ống đồng D31,8mm và độ dầy ống bảo ôn ≥25mm | 0,57 | 100m |
| 25 | Gas 410A nạp bổ sung | Gas 410A và quy trình nạp gas cho hệ thống VRV/VRF | 30 | kg |
| K | Ống nước ngưng | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Ống PVC D27mm | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Ống PVC D34mm | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Ống PVC D42mm | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | cút nhựa PVC D27mm | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | cút nhựa PVC D34mm | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | cút nhựa PVC D42mm | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | măng sông nhựa PVC D27mm | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm | măng sông nhựa PVC D34mm | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm | măng sông nhựa PVC D42mm | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27mm | côn nhựa PVC D34/27mm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34mm | côn nhựa PVC D42/34mm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | tê nhựa PVC D27mm | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | tê nhựa PVC D34mm | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | tê nhựa PVC D42mm | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D27mm | Bảo ôn ống PVC D27mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D34 | Bảo ôn ống PVC D34mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D42 | Bảo ôn ống PVC D42mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,3 | 100m |
| L | Điện điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện dàn nóng Cu/XLPE/PVC (3x10+ 1x6) mm2 | Dây điện Cu/XLPE/PVC ≥3x10+1x6mm2 | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x4mm2 | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5m2 | 222 | m |
| 4 | Lắp đặt dây link điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5mm2 | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x0,75mm2 | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x6mm2 | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x2,5mm2 | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x1,5mm2 | 222 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen cứng D20 | Ống gen cứng D20 | 270 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen cứng D20 | Ống gen mềm D20 | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | Hộp nối dây tiêu chuẩn | 6 | hộp |
| M | Tủ điện dàn lạnh | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 8-12 module | Tủ điện 8-12 Module | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Aptomat MCB 1P 10A | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Aptomat MCB 1P 20A | 1 | cái |
| 4 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Giá đỡ gia công bằng sắt hoặc thép V5 hoặc INOX và sơn chống gỉ. | 0,3 | tấn |
| N | Hạng mục lắp đặt điều hòa cục bộ 2 mảnh | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000 Btu/h | Có bản vẽ lắp đặt chi tiết | 3 | máy |
| 2 | Sửa chữa thay quạt dàn nóng điều hòa 24.000 Btu/h | Đồng bộ với thiết bị hiện có | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | - Ống đồng đường kính D=6,4mm và độ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm | - Ống đồng đường kính D=15,9mm và độ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4mm | Bảo ôn ống đồng D6,4mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9mm | Bảo ôn ống đồng D15,9mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | ống nhựa PVC D21mm | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | cút nhựa PVC D21mm | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mm | măng sông nhựa PVC D21mm | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảo ôn ống PVC D27mm | Bảo ôn ống PVC D27mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x4mm2 | 235 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5m2 | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây link điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5mm2 | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Dây điện Cu/PVC ≥1x2,5mm2 | 235 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen cứng D20 | Ống gen cứng D20 | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen cứng D20 | Ống gen mềm D20 | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32A | Aptomat MCB-1P-32A | 3 | cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Giá đỡ gia công bằng sắt hoặc thép V5 hoặc INOX và sơn chống gỉ. | 0,1 | tấn |
| 19 | Gas R22 nạp bổ sung | Gas R22 và quy trình nạp gas cho máy cục bộ | 9 | kg |
| O | Lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm | |||
| 1 | Cẩu TB lên mái tòa nhà 11 tầng | Có phương án cẩu thiết bị lên tầng 11 | 1 | ca |
| 2 | Lắp đặt tổ dàn nóng 24 HP- Công suất lạnh/sưởi: 68 kW- Công suất sưởi: 76.5 kW- Hệ số EER lạnh/sưởi: 4.69/5.31 W/W- Môi chất lạnh: R410a- Lượng gas nạp sẵn: 16.6 kg- Lưu lượng gió: 27840 m3/h- Cột áp: 80 Pa- Độ ồn (thường/im lặng): 60/55 dB(A)- Khối lượng: 540 kg- Nguồn điện: 380-415V/3Ph/50Hz | Có phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế | 0,54 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tổ dàn nóng 28 HP- Công suất lạnh/sưởi: 78.5 kW- Công suất sưởi: 87.5 kW- Hệ số EER lạnh/sưởi: 4.36/5.24 W/W- Môi chất lạnh: R410a- Lượng gas nạp sẵn: 16.6 kg- Lưu lượng gió: 27840 m3/h- Cột áp: 80 Pa- Độ ồn (thường/im lặng): 62.5/57.5 dB(A)- Khối lượng: 585 kg- Nguồn điện: 380-415V/3Ph/50Hz | Có phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tổ dàn nóng 38 HP- Công suất lạnh/sưởi: 107.0 kW- Công suất sưởi: 119.0 kW- Hệ số EER lạnh/sưởi: 3.89/4.80 W/W- Môi chất lạnh: R410a- Lượng gas nạp sẵn: 19.0 kg- Lưu lượng gió: 48600 m3/h- Cột áp: 80 Pa- Độ ồn (thường/im lặng): 62.0/57.0 dB(A)- Khối lượng: 750 kg- Nguồn điện: 380-415V/3Ph/50Hz | Có phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế | 0,75 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh cassette 14.0 kW- Loại cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh: 14.0 kW- Công suất sưởi: 16.0 kW- Lưu lượng gió: 2,160/1,560/1,200 m3/h- Độ ồn: 45/39/35 dB(A)- Nguồn điện: 220-240V/1Ph/50-60Hz | Có phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế | 19 | dàn |
| 6 | Lắp đặt điều khiển gắn tường | Có phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chia gas | Có phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 8 | Ni tơ hàn ống đồng, thử kín | Có phương án thử kín hệ thống | 16 | chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.665.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ≥ 07 năm kinh nghiệm về chỉ huy thi công các công trình thuộc lĩnh vực điều hòa không khí, thông gió.Số lượng 01 người và có đầy đủ:- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi côn | 1 | ≥ 05 năm kinh nghiệm về thi công các công trình thuộc lĩnh vực điều hòa không khí, thông gió. Số lượng 01 người và có đầy đủ: - Chứng chỉ giám sát thi công. - Chứng chỉ an toàn lao động. - Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa. (Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công | 4 | ≥ 02 năm kinh nghiệm.Số lượng ≥ 04 người.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi