Gói thầu: Lắp đặt điều hòa tài trợ Panasonic cho các phòng đọc 304, 402, 404, 526 và lắp đặt điều hòa tháo dỡ thu hồi C1-222 cho phòng 204, 209

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226540-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Lắp đặt điều hòa tài trợ Panasonic cho các phòng đọc 304, 402, 404, 526 và lắp đặt điều hòa tháo dỡ thu hồi C1-222 cho phòng 204, 209
Số hiệu KHLCNT 20220217105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 10:46:00 đến ngày 2022-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 777,919,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.665.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 07 năm kinh nghiệm về chỉ huy thi công các công trình thuộc lĩnh vực điều hòa không khí, thông gió.Số lượng 01 người và có đầy đủ:- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát thi côn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 05 năm kinh nghiệm về thi công các công trình thuộc lĩnh vực điều hòa không khí, thông gió. Số lượng 01 người và có đầy đủ: - Chứng chỉ giám sát thi công. - Chứng chỉ an toàn lao động. - Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa. (Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 năm kinh nghiệm.Số lượng ≥ 04 người.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường đại học Bách khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Lắp đặt điều hòa tài trợ Panasonic cho các phòng đọc 304, 402, 404, 526 và lắp đặt điều hòa tháo dỡ thu hồi C1-222 cho phòng 204, 209
Lắp đặt điều hòa tài trợ Panasonic cho các phòng đọc 304, 402, 404, 526 và lắp đặt điều hòa tháo dỡ thu hồi C1-222 cho phòng 204, 209
45 Ngày
E-CDNT 3 Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nộ ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phương Đông Holding. - Đơn vị thẩm báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Green House; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: tổ lập hồ sơ, tổ thẩm định Trường đại học Bách khoa Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Chuyên gia, tổ thẩm định Trường đại học Bách khoa Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nộ ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nộ ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Phòng 301, Nhà C1, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Cơ sở vật chất Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ĐC: Phòng 301, Nhà C1, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 0243.8681954 - 0243.8694529 Fax: 0243.8694539;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng 304
1Lắp đặt ống đồng D9,5mm- Ống đồng đường kính D=9,5mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm
- Catalog đính kèm
0,26100m
2Lắp đặt ống đồng D12,7mm- Ống đồng đường kính D=12.7mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm0,05100m
3Lắp đặt ống đồng D15,9mm- Ống đồng đường kính D=15,9mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm0,72100m
4Lắp đặt ống đồng D22,2mm- Ống đồng đường kính D=22,2mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm- Catalog đính kèm0,04100m
5Lắp đặt ống đồng D25,4mm- Ống đồng đường kính D=25,4mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm- Catalog đính kèm0,04100m
6Lắp đặt ống đồng D28,6mm- Ống đồng đường kính D=28,6mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm- Catalog đính kèm0,55100m
7Lắp đặt cút đồng D22,2mmCút đồng D=22,2mm2cái
8Lắp đặt măng sông đồng D22,2mmCút đồng D=25,4mm2cái
9Lắp đặt cút đồng D25,4mmCút đồng D=28,6mm2cái
10Lắp đặt măng sông đồng D25,4mmMăng sông đồng D=22,2mm2cái
11Lắp đặt cút đồng D28,6mmMăng sông đồng D=25,4mm8cái
12Lắp đặt măng sông đồng D28,6mmMăng sông đồng D=28,6mm21cái
13Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5mmBảo ôn ống đồng D9,5mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,26100m
14Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7mmBảo ôn ống đồng D12,7mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,05100m
15Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9mmBảo ôn ống đồng D15,9mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,72100m
16Lắp đặt bảo ôn ống đồng D22,2mmBảo ôn ống đồng D22,2mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,04100m
17Lắp đặt bảo ôn ống đồng D25,4mmBảo ôn ống đồng D25,4mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,04100m
18Lắp đặt bảo ôn ống đồng D28,6mmBảo ôn ống đồng D28,6mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,55100m
19Gas 410A nạp bổ sungGas 410A và quy trình nạp gas cho hệ thống VRV/VRF20kg
B Ống nước ngưng
1Lắp đặt ống PVC D27mmỐng PVC D27mm0,2100m
2Lắp đặt ống PVC D34mmỐng PVC D34mm0,1100m
3Lắp đặt ống PVC D42mmỐng PVC D42mm0,27100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmcút nhựa PVC D27mm20cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmcút nhựa PVC D34mm3cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmcút nhựa PVC D42mm6cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmmăng sông nhựa PVC D27mm8cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmmăng sông nhựa PVC D34mm4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mmmăng sông nhựa PVC D42mm10cái
10Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27mmcôn nhựa PVC D34/27mm1cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34mmcôn nhựa PVC D42/34mm1cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmtê nhựa PVC D27mm3cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmtê nhựa PVC D34mm4cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmtê nhựa PVC D42mm2cái
15Lắp đặt bảo ôn ống PVC D27mmBảo ôn ống PVC D27mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,2100m
16Lắp đặt bảo ôn ống PVC D34Bảo ôn ống PVC D34mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,1100m
17Lắp đặt bảo ôn ống PVC D42Bảo ôn ống PVC D42mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,27100m
C Điện điều hòa
1Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥ 2x4mm290m
2Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥ 2x1,5mm2200m
3Lắp đặt dây link điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5mm2121m
4Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x0,75mm245m
5Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x2,5mm290m
6Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x1,5mm2200m
7Lắp đặt ống gen cứng D20Ống ghen cứng D20mm245m
8Lắp đặt ống gen cứng D20Ống ghen mềm D20mm121m
9Lắp đặt hộp phân dâyHộp nối dây tiêu chuẩn6hộp
D Tủ điện dàn lạnh
1Vỏ tủ điện 8-12 moduleTủ điện 8-12 Module1cái
2Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AAptomat MCB 1P 10A6cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AAptomat MCB 1P 20A1cái
4Gia công giá đỡ điều hòa không khíGiá đỡ gia công bằng sắt hoặc thép V5 hoặc INOX và sơn chống gỉ.0,3tấn
E Phòng 402,406
1Lắp đặt ống đồng D9,5mm- Ống đồng đường kính D=9,5mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm
- Catalog đính kèm
0,59100m
2Lắp đặt ống đồng D12,7mm- Ống đồng đường kính D=12.7mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm0,02100m
3Lắp đặt ống đồng D15,9mm- Ống đồng đường kính D=15,9mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm0,48100m
4Lắp đặt ống đồng D19,1mm- Ống đồng đường kính D=22,2mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm0,63100m
5Lắp đặt ống đồng D22,2mm- Ống đồng đường kính D=25,4mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm0,14100m
6Lắp đặt ống đồng D28,6mm- Ống đồng đường kính D=28,6mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm0,05100m
7Lắp đặt ống đồng D31,8mm- Ống đồng đường kính D=31,8 và độ dầy ống đồng ≥1.2mm - Catalog đính kèm0,08100m
8Lắp đặt ống đồng D38,1mm- Ống đồng đường kính D=38,1mm và độ dầy ống đồng ≥1.2mm- Catalog đính kèm0,55100m
9Lắp đặt cút đồng D22,2mmCút đồng D=22,2mm2cái
10Lắp đặt cút đồng D28,6mmCút đồng D=28,6mm1cái
11Lắp đặt cút đồng D31,8mmCút đồng D=31,8mm1cái
12Lắp đặt cút đồng D38,1mmCút đồng D=38,1mm8cái
13Lắp đặt măng sông đồng D22,2mmMăng sông đồng D=22,2mm5cái
14Lắp đặt măng sông đồng D28,6mmMăng sông đồng D=28,6mm1cái
15Lắp đặt măng sông đồng D31,8mmMăng sông đồng D=31,8mm2cái
16Lắp đặt măng sông đồng D38,1mmMăng sông đồng D=38,1mm18cái
17Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5mmBảo ôn ống đồng D9,5mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,59100m
18Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7mmBảo ôn ống đồng D12,7mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,02100m
19Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9mmBảo ôn ống đồng D15,9mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,48100m
20Lắp đặt bảo ôn ống đồng D19,1mmBảo ôn ống đồng D22,2mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,63100m
21Lắp đặt bảo ôn ống đồng D22,2mmBảo ôn ống đồng D25,4mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19m0,14100m
22Lắp đặt bảo ôn ống đồng D28,6mmBảo ôn ống đồng D28,6mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,05100m
23Lắp đặt bảo ôn ống đồng D31,8mmBảo ôn ống đồng D31,8mm và độ dầy ống bảo ôn ≥25mm0,08100m
24Lắp đảo ôn ống đồng D38,1mmBảo ôn ống đồng D38,1mm và độ dầy ống bảo ôn ≥25mm0,55100m
25Gas 410A nạp bổ sungGas 410A và quy trình nạp gas cho hệ thống VRV/VRF34kg
F Ống nước ngưng
1Lắp đặt ống PVC D27mmỐng PVC D27mm0,32100m
2Lắp đặt ống PVC D34mmỐng PVC D34mm0,1100m
3Lắp đặt ống PVC D42mmỐng PVC D42mm0,27100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmcút nhựa PVC D27mm32cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmcút nhựa PVC D34mm10cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmcút nhựa PVC D42mm3cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmmăng sông nhựa PVC D27mm12cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmmăng sông nhựa PVC D34mm4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mmmăng sông nhựa PVC D42mm9cái
10Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27mmcôn nhựa PVC D34/27mm1cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34mmcôn nhựa PVC D42/34mm1cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmtê nhựa PVC D27mm8cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmtê nhựa PVC D34mm3cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmtê nhựa PVC D42mm2cái
15Lắp đặt bảo ôn ống PVC D27mmBảo ôn ống PVC D27mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,32100m
16Lắp đặt bảo ôn ống PVC D34Bảo ôn ống PVC D34mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,1100m
17Lắp đặt bảo ôn ống PVC D42Bảo ôn ống PVC D42mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,27100m
G Điện điều hòa
1Lắp đặt cáp điện cho tủ dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Cáp điện Cu/XLPE/PVC ≥ 4x35mm2160m
2Lắp đặt cáp điện dàn nóng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6) mm2Cáp điện Cu/XLPE/PVC ≥3x10+1x6mm290m
3Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x4mm240m
4Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5m2306m
5Lắp đặt dây link điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5mm2180m
6Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x0,75mm270m
7Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x16mm2160m
8Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x6mm260m
9Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x2,5mm240m
10Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x1,5mm2306m
11Lắp đặt ống gen cứng D20Ống ghen cứng D20376m
12Lắp đặt ống gen mềm D20Ống ghen mềm D20180m
13Lắp đặt hộp phân dâyhộp phân dây tiêu chuẩn8hộp
H Tủ điện dàn nóng
1Vỏ tủ 800x600x250Vỏ tủ 800x600x2501cái
2Lắp đặt Aptomat MCB 3P 200AAptomat MCCB 3P 200A, 50kAs2cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 3P 75AAptomat MCCB 3P 75A, 50kAs1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 50AAptomat MCCB 3P 50A, 50kAs1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40AAptomat MCCB 3P 40A, 50kAs1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AAptomat MCB 1P 20A3cái
7Đèn báo phaĐèn báo pha3cái
8Cầu chì 5ACầu chì 5A3cái
9Thanh cái đồngThanh cái đồng1bộ
10Máng nhựa, đầu cốt, mica, sứ...Máng nhựa, đầu cốt, mica, sứ…1gói
I Tủ điện dàn lạnh
1Vỏ tủ điện 8-12 moduleVỏ tủ điện 8-12 module1cái
2Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AAptomat MCB 1P 10A8cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AAptomat MCB 1P 20A1cái
4Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíGiá đỡ gia công bằng sắt hoặc thép V5 hoặc INOX và sơn chống gỉ.0,3tấn
J Phòng 526
1Lắp đặt ống đồng D9,5mm- Ống đồng đường kính D=9,5mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm
- Catalog đính kèm
0,47100m
2Lắp đặt ống đồng D12,7mm- Ống đồng đường kính D=12.7mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm0,06100m
3Lắp đặt ống đồng D15,9mm- Ống đồng đường kính D=15,9mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm0,33100m
4Lắp đặt ống đồng D19,1mm- Ống đồng đường kính D=19,1mm và đồ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm0,57100m
5Lắp đặt ống đồng D22,2mm- Ống đồng đường kính D=22,2mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm0,14100m
6Lắp đặt ống đồng D25,4mm- Ống đồng đường kính D=25,4mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm0,03100m
7Lắp đặt ống đồng D28,6mm- Ống đồng đường kính D=28,6mm và độ dầy ống đồng ≥1.0mm - Catalog đính kèm0,06100m
8Lắp đặt ống đồng D31,8mm- Ống đồng đường kính D=31,8mm và độ dầy ống đồng ≥1.2mm - Catalog đính kèm0,57100m
9Lắp đặt cút đồng D22,2mmCút đồng D=22,2mm2cái
10Lắp đặt cút đồng D25,4mmCút đồng D=25,4mm1cái
11Lắp đặt cút đồng D28,6mmCút đồng D=28,6mm1cái
12Lắp đặt cút đồng D31,8mmCút đồng D=31,8mm6cái
13Lắp đặt măng sông đồng D22,2mmMăng sông đồng D=22,2mm5cái
14Lắp đặt măng sông đồng D25,4mmMăng sông đồng D=25,4mm1cái
15Lắp đặt măng sông đồng D28,6mmMăng sông đồng D=28,6mm2cái
16Lắp đặt măng sông đồng D31,8mmMăng sông đồng D=31,8mm19cái
17Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5mmBảo ôn ống đồng D9,5mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,47100m
18Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7mmBảo ôn ống đồng D12,7mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,06100m
19Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9mmBảo ôn ống đồng D15,9mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,33100m
20Lắp đặt bảo ôn ống đồng D19,1mmBảo ôn ống đồng D19,1mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,57100m
21Lắp đặt bảo ôn ống đồng D22,2mmBảo ôn ống đồng D22,2mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,14100m
22Lắp đặt bảo ôn ống đồng D25,4mmBảo ôn ống đồng D25,4mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,03100m
23Lắp đặt bảo ôn ống đồng D28,6mmBảo ôn ống đồng D28,6mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,06100m
24Lắp đặt bảo ôn ống đồng D31,8mmBảo ôn ống đồng D31,8mm và độ dầy ống bảo ôn ≥25mm0,57100m
25Gas 410A nạp bổ sungGas 410A và quy trình nạp gas cho hệ thống VRV/VRF30kg
K Ống nước ngưng
1Lắp đặt ống PVC D27mmỐng PVC D27mm0,16100m
2Lắp đặt ống PVC D34mmỐng PVC D34mm0,2100m
3Lắp đặt ống PVC D42mmỐng PVC D42mm0,3100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmcút nhựa PVC D27mm15cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmcút nhựa PVC D34mm5cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmcút nhựa PVC D42mm3cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmmăng sông nhựa PVC D27mm6cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmmăng sông nhựa PVC D34mm7cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mmmăng sông nhựa PVC D42mm10cái
10Lắp đặt côn nhựa PVC D34/27mmcôn nhựa PVC D34/27mm1cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC D42/34mmcôn nhựa PVC D42/34mm1cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmtê nhựa PVC D27mm4cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmtê nhựa PVC D34mm2cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmtê nhựa PVC D42mm2cái
15Lắp đặt bảo ôn ống PVC D27mmBảo ôn ống PVC D27mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,16100m
16Lắp đặt bảo ôn ống PVC D34Bảo ôn ống PVC D34mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,2100m
17Lắp đặt bảo ôn ống PVC D42Bảo ôn ống PVC D42mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,3100m
L Điện điều hòa
1Lắp đặt cáp điện dàn nóng Cu/XLPE/PVC (3x10+ 1x6) mm2Dây điện Cu/XLPE/PVC ≥3x10+1x6mm290m
2Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x4mm260m
3Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5m2222m
4Lắp đặt dây link điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5mm2130m
5Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x0,75mm248m
6Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x6mm260m
7Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x2,5mm260m
8Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x1,5mm2222m
9Lắp đặt ống gen cứng D20Ống gen cứng D20270m
10Lắp đặt ống gen cứng D20Ống gen mềm D20130m
11Lắp đặt hộp phân dâyHộp nối dây tiêu chuẩn6hộp
M Tủ điện dàn lạnh
1Vỏ tủ điện 8-12 moduleTủ điện 8-12 Module1cái
2Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10AAptomat MCB 1P 10A7cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AAptomat MCB 1P 20A1cái
4Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíGiá đỡ gia công bằng sắt hoặc thép V5 hoặc INOX và sơn chống gỉ.0,3tấn
N Hạng mục lắp đặt điều hòa cục bộ 2 mảnh
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000 Btu/hCó bản vẽ lắp đặt chi tiết3máy
2Sửa chữa thay quạt dàn nóng điều hòa 24.000 Btu/hĐồng bộ với thiết bị hiện có3cái
3Lắp đặt ống đồng D6,4mm- Ống đồng đường kính D=6,4mm và độ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm0,45100m
4Lắp đặt ống đồng D15,9mm- Ống đồng đường kính D=15,9mm và độ dầy ống đồng ≥0.8mm- Catalog đính kèm0,45100m
5Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4mmBảo ôn ống đồng D6,4mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,45100m
6Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15,9mmBảo ôn ống đồng D15,9mm và độ dầy ống bảo ôn ≥19mm0,45100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmống nhựa PVC D21mm0,45100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmcút nhựa PVC D21mm12cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mmmăng sông nhựa PVC D21mm6cái
10Lắp đặt bảo ôn ống PVC D27mmBảo ôn ống PVC D27mm và độ dầy ống bảo ôn ≥10mm0,45100m
11Lắp đặt dây điện cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x4mm2235m
12Lắp đặt dây điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5m245m
13Lắp đặt dây link điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Dây điện Cu/PVC/PVC ≥2x1,5mm245m
14Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Dây điện Cu/PVC ≥1x2,5mm2235m
15Lắp đặt ống gen cứng D20Ống gen cứng D20135m
16Lắp đặt ống gen cứng D20Ống gen mềm D2045m
17Lắp đặt Aptomat MCB 1P-32AAptomat MCB-1P-32A3cái
18Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíGiá đỡ gia công bằng sắt hoặc thép V5 hoặc INOX và sơn chống gỉ.0,1tấn
19Gas R22 nạp bổ sungGas R22 và quy trình nạp gas cho máy cục bộ9kg
O Lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm
1Cẩu TB lên mái tòa nhà 11 tầngCó phương án cẩu thiết bị lên tầng 111ca
2Lắp đặt tổ dàn nóng 24 HP- Công suất lạnh/sưởi: 68 kW- Công suất sưởi: 76.5 kW- Hệ số EER lạnh/sưởi: 4.69/5.31 W/W- Môi chất lạnh: R410a- Lượng gas nạp sẵn: 16.6 kg- Lưu lượng gió: 27840 m3/h- Cột áp: 80 Pa- Độ ồn (thường/im lặng): 60/55 dB(A)- Khối lượng: 540 kg- Nguồn điện: 380-415V/3Ph/50HzCó phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế0,54tấn
3Lắp đặt tổ dàn nóng 28 HP- Công suất lạnh/sưởi: 78.5 kW- Công suất sưởi: 87.5 kW- Hệ số EER lạnh/sưởi: 4.36/5.24 W/W- Môi chất lạnh: R410a- Lượng gas nạp sẵn: 16.6 kg- Lưu lượng gió: 27840 m3/h- Cột áp: 80 Pa- Độ ồn (thường/im lặng): 62.5/57.5 dB(A)- Khối lượng: 585 kg- Nguồn điện: 380-415V/3Ph/50HzCó phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế0,585tấn
4Lắp đặt tổ dàn nóng 38 HP- Công suất lạnh/sưởi: 107.0 kW- Công suất sưởi: 119.0 kW- Hệ số EER lạnh/sưởi: 3.89/4.80 W/W- Môi chất lạnh: R410a- Lượng gas nạp sẵn: 19.0 kg- Lưu lượng gió: 48600 m3/h- Cột áp: 80 Pa- Độ ồn (thường/im lặng): 62.0/57.0 dB(A)- Khối lượng: 750 kg- Nguồn điện: 380-415V/3Ph/50HzCó phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế0,75tấn
5Lắp đặt dàn lạnh cassette 14.0 kW- Loại cassette 4 hướng thổi- Công suất lạnh: 14.0 kW- Công suất sưởi: 16.0 kW- Lưu lượng gió: 2,160/1,560/1,200 m3/h- Độ ồn: 45/39/35 dB(A)- Nguồn điện: 220-240V/1Ph/50-60HzCó phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế19dàn
6Lắp đặt điều khiển gắn tườngCó phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế19bộ
7Lắp đặt bộ chia gasCó phương án chi tiết cho lắp đặt hệ VRV/VRF và thuyết minh trên bản vẽ thiết kế19bộ
8Ni tơ hàn ống đồng, thử kínCó phương án thử kín hệ thống16chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.188E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.665.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 ≥ 07 năm kinh nghiệm về chỉ huy thi công các công trình thuộc lĩnh vực điều hòa không khí, thông gió.Số lượng 01 người và có đầy đủ:- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định).73
2 Kỹ sư giám sát thi côn 1 ≥ 05 năm kinh nghiệm về thi công các công trình thuộc lĩnh vực điều hòa không khí, thông gió. Số lượng 01 người và có đầy đủ: - Chứng chỉ giám sát thi công. - Chứng chỉ an toàn lao động. - Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa. (Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định).33
3 Công nhân thi công 4 ≥ 02 năm kinh nghiệm.Số lượng ≥ 04 người.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Hàng năm đều được cập nhật đào tạo chuyên môn về hệ thống điều hòa VRV/VRF từ các chính hãng sản xuất điều hòa.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ theo quy định).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->