Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:44:00 đến ngày 2022-03-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,495,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị là 3.147.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn); trong hợp đồng này phải có 01 hạng mục công trình trình dân dụng, cấp III, 02 tầng, tổng diện tích sàn từ 435m2 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.147.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm kỹ thuật trực tiếp thi công 03 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, chứng chỉ Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu =;> 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích =; > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tải hàng từ 0,1 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Mô tơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | =;> 1,5hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | =; > 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đầu ra (KVA)=; > 7 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân nền bằng tia laser |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào, kiểm tra cương độ bê tông... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Tiểu Học Đức Hiệp, Hạng mục: Dãy nhà lớp học 06 phòng, 02 tầng; Khu nhà ăn bán trú 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật...mà nhà thầu đã kê khai trong E.HSDT của mình; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, ĐT: 0913428702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dãy nhà lớp học 06 phòng, 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,6966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4864 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5692 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4025 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,368 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,2506 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6684 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5009 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0751 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9588 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,3053 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,7907 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,2029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3685 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,643 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,555 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,3551 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,278 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9057 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6026 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5651 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,881 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8479 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3374 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6326 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5333 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3281 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5562 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,1496 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,934 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,8645 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9024 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,032 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 42 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,5648 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,0474 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,2594 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,5141 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1726 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,432 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,4469 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55,125 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,595 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 188,26 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 125,716 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 221,72 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 761,2697 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 335,128 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81,21 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53,33 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 310,77 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 655,5 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 170,484 | m2 |
| 64 | Bê tông sàn wc, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,864 | m3 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 68 | Chống thấm khu Wc theo quy phạm (CT11 hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 172,2 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 101,8 | m |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,84 | m2 |
| 73 | Kẻ roan trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 375,2 | m |
| 74 | SXLD đắp vữa xi măng phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 75 | SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại ĐH dày 1,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 76 | SXLD ống thoát nước nhựa D90 (ĐH dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 102,05 | m |
| 77 | SXLD cầu chắn rác INox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | Ck |
| 78 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5302 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5302 | tấn |
| 80 | Lợp mái bằng tole kẽm mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6805 | 100m2 |
| 81 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300 | CK |
| 82 | SXLD nắp đậy lổ lên mái (KT05/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ck |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,697 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50,7176 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,885 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,9 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 483,02 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 125,28 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 90 | SXLD hoàn thiện cửa đi sắt, Khung V40x40x4, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 91 | SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt, V40 dày 4mm, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 58,72 | m2 |
| 92 | SXLD cửa nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 93 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,5 sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,3856 | m2 |
| 94 | SXLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,81 | m2 |
| 95 | SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày1.5lmm tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 142,476 | kg |
| 96 | SXLD lan can Inox (ram dốc) có tay vịn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,83 | m |
| 97 | SXLD khung Inox đỡ bàn Lavabo khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | CK |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.343,4057 | m2 |
| 99 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.271,294 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.000,3037 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 614,396 | m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,5208 | 100m2 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1428 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,648 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,016 | m3 |
| 106 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 107 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3692 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1852 | tấn |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 115 | SXLD ống cong nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | md |
| 116 | SXLD ông có lổ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6 | md |
| 117 | SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 118 | SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 119 | SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 132 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 133 | Lắp đặt đèn led trường học có máng 120/20w-220v (chiếu sáng bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led trường học có máng 120/20w-220v (chiếu sáng lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54 | Bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led tube 120/18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt led ốp trần 270/14w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây có tiết diện 1 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 145 | Tủ điện sơn tỉnh điện 600*400*200mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 147 | Lắp máy bơm nước 1.5hp (pentax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dây xịt vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt van đồng 2 chiều , đường kính van 34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt van tê, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng gắng tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 165 | Lắpđặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5(m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 50 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 177 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 - r=51m ( npl hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 179 | Trụ đỡ kim thu sét (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây: dây đồng d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | 100m |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây: dây đồng d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | 100m |
| 182 | mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | 100m |
| 183 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | 100m |
| 184 | Đóng cọc chống sét ống đồng d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 186 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 188 | Đào đất thi công mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,8 | cái |
| 189 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,8 | cái |
| 190 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | lần |
| B | KHU NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,8342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0217 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,918 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7692 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6998 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5776 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6227 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3865 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6999 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0532 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,706 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8913 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1956 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8289 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,934 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4654 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3645 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,587 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1433 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,0162 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,6382 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4535 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1637 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4175 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,0278 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,0955 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,3475 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,66 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,23 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,7232 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 83,03 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 114,2163 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,86 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 154,26 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,56 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 109,41 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 269,99 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66,5724 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 89,7 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,3 | m |
| 56 | SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại ĐH dày 1,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 57 | SXLD ống thoát nước nhựa D90 (ĐH dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,4 | m |
| 58 | SXLD cầu chắn rác INox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Ck |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 0,885 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1384 | 100m2 |
| 62 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 170 | CK |
| 63 | SXLD nắp đậy lổ lên mái (KT05/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | ck |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,1028 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 126,53 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110,43 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm , kính trắng dày 5ly hệ 1000(có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ khung nhôm , kính trắng dày 5ly hệ 760 (có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,31 | m2 |
| 70 | SXLD khung nhôm , kính trắng dày 8ly hệ 760(có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 71 | SXLD hoa inox bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 72 | SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày1.5lmm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,0968 | kg |
| 73 | SXLD lam che nắng bằng hộp kim nhôm (kể cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,512 | m2 |
| 74 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 324,067 | m2 |
| 75 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 476,5324 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 590,7487 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 209,8507 | m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7389 | 100m2 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,896 | 1m3 |
| 80 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,272 | 1m3 |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,1153 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2518 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 91 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,1592 | m3 |
| 92 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 94 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3243 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3243 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3994 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1928 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5922 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,6564 | 1m2 |
| 100 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | ck |
| 101 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2242 | 100m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 121,592 | m2 |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 55w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn led tube 120/2*18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led tube 120/18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắpđặt led ốp trần 270/18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây có tiết diện 1 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 700 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 123 | tủ điện sơn tỉnh điện 400*300*200mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa inox 1 hố 1 bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van đồng 2 chiều , đường kính van 34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng gắng tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắpđặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5(m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bếp ga. Kích thước (690x410x190)mm. Mặt bếp tráng men chịu nhiệt, đánh lửa bằng Magnet. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bếp ga khò (2 bếp). Kích thước (550x340x190)mm. Bếp ga công nghiệp, hệ thống đánh lửa Manego. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bình ga lớn. Trọng lượng 45 kg (màu hồng), gas Petrovietnam. Lưu lượng gas lớn, bình đày dặn theo tiêu chuẩn chế tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn ăn: Kích thước (700x1200x750) mm. Bàn inox 201, nguyên chất, không gỉ, không hút nam châm. Chân bàn inox 201 D32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Ghế ngồi ăn: Ghế inox 201 không gỉ, mặt trơn, chắc chắn, đẹp, dễ xếp gọn, ghế cao 50cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 6 | Bàn soạn. Kích thước (1600x3000x750)mm. Chất liệu bằng inox 201, không gỉ, nguyên chất, không hút nam châm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Máy lọc nước 6 cấp lọc. Máy lọc bán công nghiệp. Kích thước có tủ (RxCxS): 950x950x450 (mm), màng lọc RO USA 500GPD, công suất 50 lit/h, điện áp: 220V – 50 Hz. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Tủ đựng đồ dùng nhà bếp. Kích thước (1600x600x1800)mm. Chất liệu bằng inox 304. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Kệ úp chén. Kích thước (720x400x840)mm. Chất liệu: inox 304 4 tầng lắp ráp, chân trụ D25, khung và vỉ làm từ inox ống đặc biệt, vỉ được làm từ ống inox tròn ép dẹp owan để chịu lực tốt, bền bỉ và để ly chén không bị chênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Máy xay sinh tố. Dung tích: cối xay 1.5 lit, lưỡi xay thép không gỉ. Chất liệu: nhựa. Công suất: 1200W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Máy xay nhuyễn thịt công nghiệp, lưỡi dao bằng thép không gỉ, chất liệu Inox 201. Điện áp:220V/50Hz. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khay inox 5 ngăn có nắp đựng thức ăn cho học sinh bằng inox 304 không gỉ. Kích thước (330x250x40)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 13 | Ca uống nước bằng inox 304 cuốn mép, đường kích D70mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Xoong lớn Hải Phòng: Dung tích 80L Chất liệu nhôm- hợp kim, bắt nhiệt nhanh, dẫn nhiệt tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Xoong trung Hải Phòng. Kích thước: (415x395)mm dung tích 40L. Chất liệu nhôm-hợp kim, giữ nhiệt lâu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Xoong nhỏ Hải Phòng. Kích thước: (380x2605)mm dung tích 30l. Chất liệu nhôm-hợp kim, giữ nhiệt lâu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Thau lớn. Kích thước D800mm, cao 310mm, chất liệu PP chính phẩm, không chứa chất độc hại. Hãng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Thau trung. Kích thước D500mm, cao 310mm, chất liệu PP chính phẩm, không chứa chất độc hại. Hãng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Rổ lớn, đường kính D700, chất liệu: PP chính phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Rổ trung đường kính D500, chất liệu: PP chính phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | Rổ nhỏ đường kính D300, chất liệu: PP chính phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Thớt gỗ bằng Xà Cừ nguyên khối, đường kính 32cm, dày 4cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Dao (6 món) , inox nguyên khối, chống gỉ sắt, ăn mòn gồm: 01 dao lớn chặt xương dài 29,5cm, 01 dao thái dài 29,3cm, 01 dao gọt trái cây dài 30,1cm, 01 kéo dài 18cm, 01 thanh mài dao 30cm, 01 đế để dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Chén 2 lớp chống nóng, chất liệu inox 201, đường kính 12cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 25 | Đĩa. Chất liệu inox 201, đường kính D200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 26 | Vá xới cơm bằng gỗ Dừa tự nhiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Xô nhựa. Kích thước (37x34x33)cm, dung tích 20l, chất liệu PP chính phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Tủ mát dung tích 340l, 01 cửa, thiết kế cửa kính. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm, dung tích tổng 205 lit, dung tích thực 186 lit, kháng khuẩn, khử mùi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Tủ nấu cơm điện 6 khay. Kích thước (700x600x1000)mm. Công suất nấu: 18-24 kg gạo. Chất liệu inox 201. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị là 3.147.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn); trong hợp đồng này phải có 01 hạng mục công trình trình dân dụng, cấp III, 02 tầng, tổng diện tích sàn từ 435m2 trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.147.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm kỹ thuật trực tiếp thi công 03 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, chứng chỉ Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu =;> 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích =; > 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Công suất 5kW | 2 |
| 6 | Máy vận thăng (tời điện) | Tải trọng tải hàng từ 0,1 tấn trở lên | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 8 | Mô tơ bơm nước | =;> 1,5hp | 2 |
| 9 | Máy phát điện | =; > 5Kw | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất đầu ra (KVA)=; > 7 | 2 |
| 11 | Máy cân bằng laser | Cân nền bằng tia laser | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào, kiểm tra cương độ bê tông... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi