Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226603-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220159399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 10:44:00 đến ngày 2022-03-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,495,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị là 3.147.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn); trong hợp đồng này phải có 01 hạng mục công trình trình dân dụng, cấp III, 02 tầng, tổng diện tích sàn từ 435m2 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm kỹ thuật trực tiếp thi công 03 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, chứng chỉ Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu =;> 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích =; > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tải hàng từ 0,1 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Mô tơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị =;> 1,5hp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị =; > 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất đầu ra (KVA)=; > 7
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Cân nền bằng tia laser
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào, kiểm tra cương độ bê tông...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường Tiểu Học Đức Hiệp, Hạng mục: Dãy nhà lớp học 06 phòng, 02 tầng; Khu nhà ăn bán trú
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, ĐT: 0913428702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng An Phong. Tư vấn thẩm tra HSTKBVTC&DT: Công ty TNHH MTV TVXD Thiện Ân. Tư vấn lập HSMT&PTĐGHSDT: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng. Thẩm định HSMT&KQĐT: BQL dự án ĐTXD huyện Mộ Đức


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, ĐT: 0913428702


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật...mà nhà thầu đã kê khai trong E.HSDT của mình; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi, ĐT: 0913428702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dãy nhà lớp học 06 phòng, 02 tầng
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,6966100m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0034100m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4864100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,534100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0931tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5692tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4025tấn
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,368m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,2506m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6684100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5009tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0751tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9588tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,792m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3053100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,7907tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,2029tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3685tấn
19Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,643m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,555100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,3551tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1765tấn
23Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,278m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9057100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6026tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5651tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,881m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8479100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3374tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6326m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT471 cấu kiện
32Ván khuôn, cột chống sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5333100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3281tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5562tấn
35Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,1496m3
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,934m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,8645100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9024100m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,18m3
40Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,032m3
41Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,672m3
42Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,5648m3
43Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,0474m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,665m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,2594m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,056m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,5141m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,1726m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80,432m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,4469m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55,125m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,595m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT188,26m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT125,716m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT221,72m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT761,2697m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,8m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT335,128m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,21m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT53,33m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT310,77m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT655,5m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT170,484m2
64Bê tông sàn wc, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,864m3
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88,32m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88,32m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88,32m2
68Chống thấm khu Wc theo quy phạm (CT11 hoặc tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,32m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT172,2m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT101,8m
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,72m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,84m2
73Kẻ roan trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT375,2m
74SXLD đắp vữa xi măng phù điêuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5công
75SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại ĐH dày 1,8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5m
76SXLD ống thoát nước nhựa D90 (ĐH dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT102,05m
77SXLD cầu chắn rác INox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13Ck
78Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5302tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5302tấn
80Lợp mái bằng tole kẽm mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6805100m2
81SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT300CK
82SXLD nắp đậy lổ lên mái (KT05/30)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ck
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,697m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50,7176m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,885m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,9m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT483,02m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT125,28m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,8m2
90SXLD hoàn thiện cửa đi sắt, Khung V40x40x4, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68,04m2
91SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt, V40 dày 4mm, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT58,72m2
92SXLD cửa nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,32m2
93SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,5 sơn màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,3856m2
94SXLD vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,81m2
95SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày1.5lmm tđ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT142,476kg
96SXLD lan can Inox (ram dốc) có tay vịn,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,83m
97SXLD khung Inox đỡ bàn Lavabo khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2CK
98Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.343,4057m2
99Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.271,294m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.000,3037m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT614,396m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,5208100m2
103Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1428100m3
104Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,648m3
105Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,016m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,504m3
107Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,36m2
108Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,2m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,1m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,1m2
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,3692m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,118100m2
113Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1852tấn
114Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT251 cấu kiện
115SXLD ống cong nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8md
116SXLD ông có lổ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6md
117SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,464m3
118SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,464m3
119SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 300Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,696m3
120Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
121Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7Cái
122Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
123Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
124Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
125Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Cái
126Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
127Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Cái
128Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12Cái
130Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Cái
131Lắp đặt quạt điện, quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Cái
132Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24Cái
133Lắp đặt đèn led trường học có máng 120/20w-220v (chiếu sáng bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12Bộ
134Lắp đặt đèn led trường học có máng 120/20w-220v (chiếu sáng lớp học)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54Bộ
135Lắp đặt đèn led tube 120/18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12Bộ
136Lắp đặt led ốp trần 270/14w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11Bộ
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây có tiết diện 1 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70m
138Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
139Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT300m
140Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.200m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT400m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5m
144Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6hộp
145Tủ điện sơn tỉnh điện 600*400*200mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2tủ
146Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
147Lắp máy bơm nước 1.5hp (pentax)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1máy
148Lắp đặt phễu thu, đường kính 150(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
149Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
150Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (dây xịt vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14bộ
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
154Lắp đặt van đồng 2 chiều , đường kính van 34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
155Lắp đặt van tê, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng gắng tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
157Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,24100m
158Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36100m
159Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8100m
160Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,45100m
161Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
162Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
163Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
164Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52cái
165Lắpđặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
166Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
167Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
168Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
169Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
170Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
171Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
172Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
173Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
174Lắp đặt côn nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5(m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
176khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 50 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT301m khoan
177Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 - r=51m ( npl hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1100m
178Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1100m
179Trụ đỡ kim thu sét (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1100m
180Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây: dây đồng d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27100m
181Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây: dây đồng d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33100m
182mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6100m
183Cáp bện xoắn fi8 neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20100m
184Đóng cọc chống sét ống đồng d=Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
185Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
186Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
187Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
188Đào đất thi công mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,8cái
189Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,8cái
190Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1lần
B KHU NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,8342100m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,005100m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2208100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,344100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0418tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0217tấn
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,496m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,918m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7692100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1223tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6998tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,32m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5776100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6227tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3865tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,6m3
17Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6999100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0532tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0046tấn
20Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,706m3
21Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8913100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1956tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2941tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8289m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,934m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4654100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3645100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,18m3
29Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,587m3
30Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1433100m2
31Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,0162m3
32Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,6382m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,684m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4535m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1637m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4175m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,0278m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,0955m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,3475m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,66m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,23m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,7232m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4083,03m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT114,2163m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,86m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT154,26m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,56m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT109,41m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT269,99m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66,5724m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,68m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,68m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,68m2
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,7m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT65,3m
56SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại ĐH dày 1,8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5m
57SXLD ống thoát nước nhựa D90 (ĐH dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36,4m
58SXLD cầu chắn rác INox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Ck
59Gia công xà gồ thép0,885tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,885tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1384100m2
62SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT170CK
63SXLD nắp đậy lổ lên mái (KT05/30)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1ck
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,1028m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48,64m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT126,53m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT110,43m2
68SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm , kính trắng dày 5ly hệ 1000(có phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,6m2
69SXLD cửa sổ khung nhôm , kính trắng dày 5ly hệ 760 (có phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,31m2
70SXLD khung nhôm , kính trắng dày 8ly hệ 760(có phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,12m2
71SXLD hoa inox bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,26m2
72SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày1.5lmm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,0968kg
73SXLD lam che nắng bằng hộp kim nhôm (kể cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,512m2
74Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT324,067m2
75Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT476,5324m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT590,7487m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT209,8507m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7389100m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8961m3
80Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,2721m3
81Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,1153m3
82Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,82m3
83Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,424m3
84Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0948100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0465tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06tấn
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2518m3
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,047100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0703tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,94m3
91Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,1592m3
92Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2217tấn
93Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2217tấn
94Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3243tấn
95Lắp dựng giằng thép đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3243tấn
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3994tấn
97Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1928tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5922tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,65641m2
100Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40ck
101Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2242100m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT121,592m2
103Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 cái
107Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31 cái
108Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc: 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41 cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT141 cái
110Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61 cái
111Lắp đặt quạt điện, quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
112Lắp đặt quạt điện, quạt trần 55w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
113Lắp đặt đèn led tube 120/2*18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14bộ
114Lắp đặt đèn led tube 120/18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
115Lắpđặt led ốp trần 270/18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây có tiết diện 1 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150m
118Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT700m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT250m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100m
122Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
123tủ điện sơn tỉnh điện 400*300*200mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa inox 1 hố 1 bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
128Lắp đặt van đồng 2 chiều , đường kính van 34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng gắng tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
130Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
131Lắpđặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m
132Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,45100m
133Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
135Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
136Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
137Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
138Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
139Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
140Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
141Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
142Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
143Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
144Lắp đặt tê (t) nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
145Lắp đặt côn nhựa pvc miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5(m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
C THIẾT BỊ
1Bếp ga. Kích thước (690x410x190)mm. Mặt bếp tráng men chịu nhiệt, đánh lửa bằng Magnet.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
2Bếp ga khò (2 bếp). Kích thước (550x340x190)mm. Bếp ga công nghiệp, hệ thống đánh lửa Manego.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
3Bình ga lớn. Trọng lượng 45 kg (màu hồng), gas Petrovietnam. Lưu lượng gas lớn, bình đày dặn theo tiêu chuẩn chế tạoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
4Bàn ăn: Kích thước (700x1200x750) mm. Bàn inox 201, nguyên chất, không gỉ, không hút nam châm. Chân bàn inox 201 D32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cái
5Ghế ngồi ăn: Ghế inox 201 không gỉ, mặt trơn, chắc chắn, đẹp, dễ xếp gọn, ghế cao 50cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120Cái
6Bàn soạn. Kích thước (1600x3000x750)mm. Chất liệu bằng inox 201, không gỉ, nguyên chất, không hút nam châm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
7Máy lọc nước 6 cấp lọc. Máy lọc bán công nghiệp. Kích thước có tủ (RxCxS): 950x950x450 (mm), màng lọc RO USA 500GPD, công suất 50 lit/h, điện áp: 220V – 50 Hz.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
8Tủ đựng đồ dùng nhà bếp. Kích thước (1600x600x1800)mm. Chất liệu bằng inox 304.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
9Kệ úp chén. Kích thước (720x400x840)mm. Chất liệu: inox 304 4 tầng lắp ráp, chân trụ D25, khung và vỉ làm từ inox ống đặc biệt, vỉ được làm từ ống inox tròn ép dẹp owan để chịu lực tốt, bền bỉ và để ly chén không bị chênh.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Cái
10Máy xay sinh tố. Dung tích: cối xay 1.5 lit, lưỡi xay thép không gỉ. Chất liệu: nhựa. Công suất: 1200W.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
11Máy xay nhuyễn thịt công nghiệp, lưỡi dao bằng thép không gỉ, chất liệu Inox 201. Điện áp:220V/50Hz.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
12Khay inox 5 ngăn có nắp đựng thức ăn cho học sinh bằng inox 304 không gỉ. Kích thước (330x250x40)mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120Cái
13Ca uống nước bằng inox 304 cuốn mép, đường kích D70mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20Cái
14Xoong lớn Hải Phòng: Dung tích 80L Chất liệu nhôm- hợp kim, bắt nhiệt nhanh, dẫn nhiệt tốt.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
15Xoong trung Hải Phòng. Kích thước: (415x395)mm dung tích 40L. Chất liệu nhôm-hợp kim, giữ nhiệt lâu.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Cái
16Xoong nhỏ Hải Phòng. Kích thước: (380x2605)mm dung tích 30l. Chất liệu nhôm-hợp kim, giữ nhiệt lâu.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Cái
17Thau lớn. Kích thước D800mm, cao 310mm, chất liệu PP chính phẩm, không chứa chất độc hại. Hãng:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
18Thau trung. Kích thước D500mm, cao 310mm, chất liệu PP chính phẩm, không chứa chất độc hại. Hãng:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
19Rổ lớn, đường kính D700, chất liệu: PP chính phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
20Rổ trung đường kính D500, chất liệu: PP chính phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
21Rổ nhỏ đường kính D300, chất liệu: PP chính phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
22Thớt gỗ bằng Xà Cừ nguyên khối, đường kính 32cm, dày 4cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Cái
23Dao (6 món) , inox nguyên khối, chống gỉ sắt, ăn mòn gồm: 01 dao lớn chặt xương dài 29,5cm, 01 dao thái dài 29,3cm, 01 dao gọt trái cây dài 30,1cm, 01 kéo dài 18cm, 01 thanh mài dao 30cm, 01 đế để daoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
24Chén 2 lớp chống nóng, chất liệu inox 201, đường kính 12cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT130cái
25Đĩa. Chất liệu inox 201, đường kính D200.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50Cái
26Vá xới cơm bằng gỗ Dừa tự nhiên.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Cái
27Xô nhựa. Kích thước (37x34x33)cm, dung tích 20l, chất liệu PP chính phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Cái
28Tủ mát dung tích 340l, 01 cửa, thiết kế cửa kính.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
29Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm, dung tích tổng 205 lit, dung tích thực 186 lit, kháng khuẩn, khử mùi.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
30Tủ nấu cơm điện 6 khay. Kích thước (700x600x1000)mm. Công suất nấu: 18-24 kg gạo. Chất liệu inox 201.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị là 3.147.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba tỷ một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn); trong hợp đồng này phải có 01 hạng mục công trình trình dân dụng, cấp III, 02 tầng, tổng diện tích sàn từ 435m2 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc làm kỹ thuật trực tiếp thi công 03 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng toàn bộ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ tối thiểu từ Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
5 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình có qui mô kỹ thuật tương ứng với gói thầu đang xét (Kèm theo bản phô tô công chứng Bằng cấp, chứng chỉ Quyết định phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự và qui mô công trình đã tham gia)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu =;> 0,8m31
2 Máy trộn bê tông Dung tích =; > 250 lít2
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất 1,5kW3
5 Máy cắt uốn sắt Công suất 5kW2
6 Máy vận thăng (tời điện) Tải trọng tải hàng từ 0,1 tấn trở lên1
7 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
8 Mô tơ bơm nước =;> 1,5hp2
9 Máy phát điện =; > 5Kw1
10 Máy hàn điện Công suất đầu ra (KVA)=; > 72
11 Máy cân bằng laser Cân nền bằng tia laser1
12 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào, kiểm tra cương độ bê tông...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->