Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:42:00 đến ngày 2022-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19669E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.637.683.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực đến thờiđiểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên thành phần tham gia nghiệm thu tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện hoặc tương tự;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 05kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo, cốp pha đủ để thực hiện gói thầu (Khoảng 100 bộ gián dáo và 200m2 ván khuôn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Nâm Nung 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có chức năng hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan từ bn gốc hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các chức danh nhân sự chủ chốt. Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, giấy phép vận hành hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo theo quy định đối với nhân sự là công nhân kỹ thuật); - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định; + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021; Tất cả các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nâm Nung. Địa chỉ: Xã Nâm Nung, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0905 052878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Krông Nô. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 0261 ……….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.354433; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nâm Nung. Địa chỉ: Xã Nâm Nung, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0905 052878 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,4829 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 M50 | 3,714 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,414 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,031 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,43 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2869 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 200, đá 1x2 | 12,6856 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1345 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | 5,1125 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 17,704 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7144 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1258 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7996 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 7,24 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1736 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,225 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6472 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2032 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5513 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 200, đá 1x2 | 3,236 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3888 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0819 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1978 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 | 2,131 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,6997 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3307 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3418 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1333 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 12,723 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,6764 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9104 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | 6,308 | m3 | |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,688 | 1m3 | |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,089 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,9521 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 70,14 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 8,0406 | m3 | |
| 38 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | 15,044 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm | 0,1 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,534 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Cầu chắn rác sê nô | 12 | cái | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 202,925 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,32 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | 4,73 | m2 | |
| 46 | Ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường vữa XM mác 75 | 3,87 | m2 | |
| 47 | Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | 24,45 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | 440,635 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,26 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,3 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 60,38 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 38,9 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 229,975 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 440,635 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 202,84 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 3,12 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 432,815 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 443,755 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,655 | m2 | |
| 61 | Láng granitô cầu thang | 15,655 | m2 | |
| 62 | Lát nền Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 147,22 | m2 | |
| 63 | Lát nền Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 7,565 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 97,4 | m | |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 112,8 | m | |
| 66 | Lắp đặt Logo nghành công an | 1 | cái | |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5556 | tấn | |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,556 | tấn | |
| 69 | Bulong liên kết vì kèo với cột | 24 | Cái | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 0,9003 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9003 | tấn | |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0,4mm | 2,4665 | 100m2 | |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 127,3 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,78 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 61,78 | m2 | |
| 76 | Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 2 cánh mở quay, chốt đa điểm | 11,34 | m2 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 1 cánh mở quay, chốt đa điểm | 15,15 | m2 | |
| 78 | Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 4 cánh mở trượt, chốt đa điểm | 30,24 | m2 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 1 cánh mở lật, chốt bán nguyệt | 0,72 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | 14 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W | 5 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba | 21 | cái | |
| 89 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | 28 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | 1 tủ | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 160 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 140 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2 | 80 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 9 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | 250 | m | |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1184 | 100m3 | |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 1,454 | m3 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7168 | m3 | |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0206 | tấn | |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0394 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0175 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4395 | m3 | |
| 105 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,312 | m2 | |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,864 | m2 | |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,2 | m2 | |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt giá để xà phòng | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,3 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,6 | 100m | |
| 122 | Sản xuất lắp dựng co, cút, tê.... | 1 | bộ | |
| 123 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | 0,05 | 100m3 | |
| 124 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 2,5 | m3 | |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0275 | 100m3 | |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1 | 100m3 | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | 0,5 | 100 m | |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,375 | m3 | |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0563 | 100m3 | |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | 1 | cái | |
| 131 | Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | 2 | cai | |
| 134 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57m | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét | 0,03 | 100m | |
| 136 | Cáp lụa D6 neo kim thu sét | 12 | m | |
| 137 | Tăng đơ D10 | 3 | cái | |
| 138 | Bu lông M12X350 ghim thân ống thép | 3 | cái | |
| 139 | Nón chống dột inox D200/ cả keo | 1 | bộ | |
| 140 | Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địa | 33 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,15 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 8 | cái | |
| 143 | Giá đỡ thép D8 | 8 | cái | |
| 144 | Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x100 | 5 | bộ | |
| 145 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 146 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 147 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6 | 1m3 | |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1198 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 1,089 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,183 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0118 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0738 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1088 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3758 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0834 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 2,229 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,96 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0743 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0204 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0723 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,486 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0167 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0266 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1523 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1576 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0073 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0645 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7818 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2739 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0409 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0519 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1413 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0275 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0675 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0091 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0433 | tấn | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 4,662 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,296 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,086 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,015 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,015 | 100m | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 81,012 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 12,42 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 129,924 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,7 | m2 | |
| 45 | Trát xà, dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | 8,91 | m2 | |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 12,806 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 93,432 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 105,9 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 38,416 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,848 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,9 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,945 | m2 | |
| 53 | Láng granitô tam cấp | 11,945 | m2 | |
| 54 | Lát nền Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | 45,42 | m2 | |
| 55 | Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | 4,6 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 22,8 | m | |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 14,5 | m | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 0,2383 | tấn | |
| 59 | Gia công đà trần thép | 0,1148 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | 0,353 | tấn | |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dáy 0,4mm | 0,6364 | 100m2 | |
| 62 | Thi công trần tôn lạnh | 0,4242 | m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,24 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 24,24 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,5048 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 11 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | 1 tủ | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 40 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | 40 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,19 | 100m | |
| 82 | Sản xuất lắp dựng co, cút, tê.... | 1 | bộ | |
| 83 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0238 | 100m3 | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,275 | m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0102 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,024 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 2,256 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,9665 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0676 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5703 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,61 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,27 | m3 | |
| 8 | Cắt khe chống nứt | 4,61 | 100m | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 72,86 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19669E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.637.683.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực đến thờiđiểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên thành phần tham gia nghiệm thu tại Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD))) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện hoặc tương tự;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành khác có liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... (Có Hợp đồng lao động (kèm theo CMND/CCCD)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 05kW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW hoặc tương tự | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
| 10 | Giàn dáo, cốp pha đủ để thực hiện gói thầu (Khoảng 100 bộ gián dáo và 200m2 ván khuôn) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu, có tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đáp ứng yêu cầu tại E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi