Gói thầu: XL – F05F16.TT0C.21026 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Thay 69 máy biến thế cũ bằng máy mới năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.TT0C.21026 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Thay 69 máy biến thế cũ bằng máy mới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 11:05:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,861,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,397,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67958E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.092.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.092.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.092.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
XL – F05F16.TT0C.21026 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Thay 69 máy biến thế cũ bằng máy mới năm 2021 Thay 69 máy biến thế cũ bằng máy mới năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.397.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 56 | Cái |
| B | Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 1P 50KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 1P 75KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Máy |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 160KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Máy |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 250KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Máy |
| 6 | Lắp máy biến thế 3P 400KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Máy |
| 7 | Lắp máy biến thế 3P 560KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 8 | Lắp máy cắt hạ thế 250A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 9 | Lắp máy cắt hạ thế 400A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 máy |
| 11 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | 1 máy |
| 12 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | 1 máy |
| 13 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | 1 máy |
| 14 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 máy |
| 15 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | 1 máy |
| 16 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | 1 máy |
| 17 | Tháo dỡ Aptomat-khởi động từ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 18 | Tháo dỡ Aptomat-khởi động từ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 19 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 56 | Cái |
| 20 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | 100m |
| C | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Trạm Kho Tây Sơn ( Trụ Trung Chánh 6/11); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 cái |
| 2 | Trụ Ba Thôn 58/16/15 ( NR trạm Cầu Võ 1B); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 3 | Trụ Ba Thôn 58/16/15 ( NR trạm Cầu Võ 1B); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Trạm Tân Thới Nhất 4 ( Trụ Hoàn Mỹ 15/9); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 5 | Trạm Tân Thới Nhất 4 ( Trụ Hoàn Mỹ 15/9); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 6 | Trụ Cầu Dừa 74 ( NR trạm An Lập); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 7 | Trụ Cầu Dừa 74 ( NR trạm An Lập); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 8 | Trụ An Hội 78/12 ( NR trạm CS Kinh Luân); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 9 | Trụ Nhị Xuân 10/1 ( NR trạm Đông Hưng Tân 1); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 10 | Trụ Nhị Xuân 10/1 ( NR trạm Đông Hưng Tân 1); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 11 | Trạm Đông Lân 3 ( Trụ Văn Hớn/32); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 12 | Trạm Đông Lân 3 ( Trụ Văn Hớn/32); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 13 | Trạm Ấp Đông 2B ( Trụ KCN TTH/139/10); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 14 | Trạm Ấp Đông 2B ( Trụ KCN TTH/139/10); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 15 | Trạm Tân Hưng 5 (Trụ Bà Điểm 1/3/3/1); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 vị trí |
| 16 | Trạm Thới An 2A ( Trụ An Phú Đông 53/5); Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 17 | Trạm Thới An 2A ( Trụ An Phú Đông 53/5); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 18 | Trạm Thới An 2A ( Trụ An Phú Đông 53/5); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 19 | Trạm CS Cao Nguyên (Trụ Cầu Dừa 144/22/1); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 20 | Trạm CS Cao Nguyên (Trụ Cầu Dừa 144/22/1); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 21 | Trạm Giãn Dân 3E (Trụ Mỹ Tây 28/21/3/1); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 22 | Trạm Bộ Binh 6A (Trụ Nhị Xuân 48/1/9); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 23 | Trạm Cây Sộp 7A ( Trụ An Hội 101/8); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 24 | Trạm Cây Sộp 7A ( Trụ An Hội 101/8); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 25 | Trạm Hàng Sao 4A ( Trụ Quang Trung 10/4T); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 26 | Trạm Hàng Sao 4A ( Trụ Quang Trung 10/4T); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 27 | Trạm Lạc Quang 9C ( Trụ Lạc Quang 9/16/1); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 28 | Trạm Nguyễn Thị Thanh Thúy (Trụ Phú Long 67/12); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 29 | Trạm Rạch Trâm; Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 30 | Trạm Tân Thới Hiệp 2B; Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 31 | Trạm Tân Thới Hiệp 2B; Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 32 | Trạm Tham Lương 2A ( Trụ An Hội - Hoàn Mỹ 112); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 33 | Trạm Cầu Sa 1 ( Trụ Nhị bình - Gò Lao 14); Thay sứ treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 34 | Trạm Cầu Sa 1 ( Trụ Nhị bình - Gò Lao 14); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 35 | Trạm Cầu Sa 1 ( Trụ Nhị bình - Gò Lao 14); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 36 | Trạm Cầu Ga 3 ( Trụ Khánh An /3); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 37 | Trạm Cầu Ga 3 ( Trụ Khánh An /3); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 38 | Trạm Giãn Dân 21D ( Trụ Hiệp Thành 94/2); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 39 | Trạm An Phú Đông 2B ( Trụ Khánh An 35/21); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 40 | Trạm Cầu Bà The 3 ( Trụ Gò Sao 26/5); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 41 | Trạm Cầu Bà The 3 ( Trụ Gò Sao 26/5); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 42 | Trạm Cầu Bà The 4 ( Trụ Gò Sao 49); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 43 | Trạm Cầu Suối 4 ( Trụ Tô Ký 32/9); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 44 | Trạm Cầu Suối 4 ( Trụ Tô Ký 32/9); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 45 | Trạm Chánh Tây 2E ( Trụ KCN THH 138/9/15/17); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 46 | Trạm Chánh Tây 2E ( Trụ KCN THH 138/9/15/17); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 47 | Trạm Cây Sộp 6 ( Trụ An Hội 102/3); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 48 | Trạm Tân Chánh Hiệp ( Trụ Tô Ký 50/10); Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 49 | Trạm Tân Chánh Hiệp ( Trụ Tô Ký 50/10); Bọc điểm hở dây,lắp thiết bị chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 50 | Trạm Tân Thới Hiệp 6 ( Trụ Đông Thạnh 21/13T); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 51 | Trạm Rafi ( Trụ Cầu Dừa 144/39); Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| D | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 160kVA và hoạt động 2 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 2 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 320kVA và hoạt động 2 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Máy |
| 4 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 400kVA và hoạt động 2 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Máy |
| 5 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 560kVA và hoạt động 2 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Máy |
| E | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 48.910.642 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67958E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.092.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.092.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.092.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi