Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234697-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220234555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 11:03:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,858,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.201.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.402.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ > 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cẩu trục > 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học trường Tiểu học và trung học cơ sở Nhuận Trạch
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn TK 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn TK 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn TK 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn – Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 09 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp II, vận chuyển đất thừa đổ điMục 2, chương V514,56m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)Mục 2, chương V171,52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V27,3923m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V118,4801m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, chương V2,0822100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục 2, chương V0,4149100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,3854tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V3,8485tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, chương V6,6792tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V34,6732m3
C Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp II (vận chuyển đất thừa đổ đi)Mục 2, chương V12,1875m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Mục 2, chương V4,0625m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V0,625m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V1,1381m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1308tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0619tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2, chương V0,0432100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V2,7311m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V15,451m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V15,451m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V3,6892m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, chương V19,1402m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,625m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể DMục 2, chương V0,0407tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,03100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 2, chương V8cấu kiện
D Bậc tam cấp + Lối dốc
1Đào móng công trình, đất cấp II (vận chuyển đất thừa đổ đi)Mục 2, chương V8,87m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Mục 2, chương V2,9567m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V4,3598m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V14,6564m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V46,197m2
6Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMục 2, chương V29,7910m
7Rải nilong chống mất nước phần BT lối dốcMục 2, chương V0,0791100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lối dốc, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,7912m3
9Cắt khe 1x4 của đường dốcMục 2, chương V5,612310m
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V1,7023m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1,7023m2
12Gia công lan can Inox lối dốcMục 2, chương V0,0938tấn
13Lắp dựng lan can Inox lối dốcMục 2, chương V11,7m2
E PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V26,1122m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, chương V3,9023100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,1826tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,4127tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V5,8066tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V47,6086m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, chương V4,4441100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2,0777tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V5,3549tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V6,0265tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V132,9059m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, chương V12,2141100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V13,5584tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,4211m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V1,0562100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1672tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,5157tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V12,5084m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2, chương V1,2114100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,1797tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,2762tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2, chương V3,7324m3
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V106,416m2
24Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMục 2, chương V5410m
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V123,3m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V123,3m2
27Gia công lan can thang+hành lang bằng InoxMục 2, chương V0,6914tấn
28Lắp dựng lan can thang+hành lang bằng InoxMục 2, chương V67,6341m2
29Trụ thang gỗ lim D200x1,375mMục 2, chương V2cái
30Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x80 sơn PU hoàn thiệnMục 2, chương V38m
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V210,6264m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm cong, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V54,449m3
33Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V13,5015m3
34Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V22,6421m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, chương V40,6871m3
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMục 2, chương V1.9441 lỗ khoan
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,3791tấn
38Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMục 2, chương V296,4m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V1,1275100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục 2, chương V32,8675m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V35,3977m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V867,5m2
5Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V60,4127m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V192,761m2
7Công tác ốp gạch viền trang trí tiết diện gạch 100x600, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V9,514m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V38,6321m2
9Công tác ốp gạch chân tường tiết diện gạch 100x600, vữa XM PCB40 mác 75 (tính từ gạch lát nền cắt ra)Mục 2, chương V28,8576m2
10Khung xương đỡ chậu lavaboMục 2, chương V4bộ
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V12,1997m2
12Sản xuất + lắp đặt vách ngăn nhẹ bên trong dùng tấm MFC chịu ẩm dày 18mmMục 2, chương V57,215m2
13Thi công trần thả thạch cao tấm chịu nước KT600x600Mục 2, chương V27,4383m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V32,139m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V1.003,8281m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V163,6446m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V1.247,9239m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V177,25m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V444,41m2
20Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V1.084,2797m2
21Trát gờ móc nước seno, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V117,38m
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V286,49m
23Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V242,54m
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V163,7082m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, chương V116,7042m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.338,2296m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V2.776,6136m2
28Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5Mục 2, chương V1,8605tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V189,6m2
30Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V1,8605tấn
31Lợp mái bằng tôn giả ngói chiều dày 0,42mmMục 2, chương V4,2379100m2
32Con sơn sắtMục 2, chương V32cái
G Cửa:
1Sản xuất cửa đi nhôm định hình hệ EUA-450 hoặc tương đương, cửa kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2)Mục 2, chương V120,307m2
2Sản xuất cửa sổ mở nhôm định hình hệ EUA-4400 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2)Mục 2, chương V80,22m2
3Sản xuất cửa sổ hất nhôm định hình hệ EUA-4400 hoặc tương đương, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2)Mục 2, chương V12,204m2
4Hệ vách nhôm định hình hệ NH-76 hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2)Mục 2, chương V31,94m2
5Hệ vách mặt dựng nhôm định hình EU-1100 hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (giá theo công bố giá + tiền chênh kính 6.38mm là 330.000đ/m2)Mục 2, chương V35,6397m2
6Gia công hoa sắt Inox hộp 15x30x2Mục 2, chương V1,0354tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, chương V103,14m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, chương V10,7438100m2
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V8,647510m2
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V33,433710m2
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V44,476m3
12Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V10,9612tấn
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V1,0155tấn
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, chương V3bộ
2Thanh treo bộ đèn chiếu sáng lớp họcMục 2, chương V54bộ
3Lắp đặt đèn Led tuyp lớp học bóng đôiMục 2, chương V54bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, chương V3bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, chương V36bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, chương V38cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục 2, chương V6cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V46cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMục 2, chương V8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, chương V61cái
11Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm, ...Mục 2, chương V115cái
12Hộp cầu đấuMục 2, chương V12hộp
13Tủ điện tổng + tầng KT 600x400x150Mục 2, chương V3hộp
14Bảng điện phòng chứa 4 moduleMục 2, chương V10hộp
15Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 120AmpeMục 2, chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 100AmpeMục 2, chương V4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32AmpeMục 2, chương V18cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20AmpeMục 2, chương V19cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10AmpeMục 2, chương V13cái
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mục 2, chương V120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mục 2, chương V6m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mục 2, chương V60m
23Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x4)mm2Mục 2, chương V700m
24Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Mục 2, chương V350m
25Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x2,5)mm2Mục 2, chương V1.140m
26Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Mục 2, chương V570m
27Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x1,5)mm2Mục 2, chương V2.400m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ghen nhựa PVC D20mmMục 2, chương V1.200m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ghen nhựa PVC D32mmMục 2, chương V40m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D63Mục 2, chương V60m
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, chương V14bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, chương V14cái
3Lắp đặt gương soiMục 2, chương V14cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, chương V14bộ
5Vòi chậu LavaboMục 2, chương V14bộ
6Siphong SP4Mục 2, chương V14cái
7Lắp đặt bộ phụ kiện phòng WCMục 2, chương V10cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, chương V11bộ
9Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 20mmMục 2, chương V35cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục 2, chương V0,07100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục 2, chương V0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMục 2, chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMục 2, chương V0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMục 2, chương V0,1100m
15Răcco PPR D50Mục 2, chương V2cái
16Răcco PPR D32Mục 2, chương V2cái
17Răcco PPR D25Mục 2, chương V2cái
18Măng sông PPR D50Mục 2, chương V3cái
19Măng sông PPR D40Mục 2, chương V3cái
20Măng sông PPR D32Mục 2, chương V6cái
21Măng sông PPR D25Mục 2, chương V12cái
22Măng sông PPR D20Mục 2, chương V3cái
23Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMục 2, chương V4cái
24Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMục 2, chương V4cái
25Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMục 2, chương V10cái
26Lắp đặt cút nhựa không có ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMục 2, chương V10cái
27Lắp đặt cút nhựa có 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMục 2, chương V20cái
28Côn thu PPR D50x40Mục 2, chương V1cái
29Côn thu PPR D40x32Mục 2, chương V1cái
30Côn thu PPR D32x25Mục 2, chương V2cái
31Côn thu PPR D25x20Mục 2, chương V2cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMục 2, chương V2cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục 2, chương V2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMục 2, chương V2cái
35Tê PPR D50x50Mục 2, chương V1cái
36Tê PPR D40x32Mục 2, chương V1cái
37Tê PPR D32x20Mục 2, chương V16cái
38Tê PPR D25x20Mục 2, chương V8cái
39Tê PPR D20x20Mục 2, chương V4cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMục 2, chương V2cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMục 2, chương V30cái
42Kép D25Mục 2, chương V4cái
43Kép D20Mục 2, chương V45cái
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mục 2, chương V1bể
45Van phao điệnMục 2, chương V1bộ
46Máy bơm Q=5m3/h, h=18m (tham khảo hãng Pentax hoặc tương đương)Mục 2, chương V1cái
47Máy bơm tăng áp (tham khảo hãng Wilo mã PW 082EA hoặc tương đương)Mục 2, chương V1cái
J THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2, chương V0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, chương V1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMục 2, chương V0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục 2, chương V0,06100m
6Côn nhựa PVC D110x60Mục 2, chương V2cái
7Côn nhựa PVC D90x76Mục 2, chương V2cái
8Côn nhựa PVC D76x60Mục 2, chương V4cái
9Côn nhựa PVC D60x42Mục 2, chương V8cái
10Cút 45o PVC D110Mục 2, chương V20cái
11Cút 45o PVC D90Mục 2, chương V12cái
12Cút 45o PVC D76Mục 2, chương V14cái
13Tê xiên PVC D110x110Mục 2, chương V14cái
14Tê xiên PVC D76x76Mục 2, chương V4cái
15Tê xiên PVC D60x60Mục 2, chương V12cái
16Tê xiên PVC D110x110Mục 2, chương V14cái
17Tê xiên PVC D76x76Mục 2, chương V4cái
18Tê xiên PVC D60x60Mục 2, chương V12cái
19Tê thu PVC D110x60Mục 2, chương V2cái
20Tê thu PVC D90x76Mục 2, chương V2cái
21Tê thu PVC D76x60Mục 2, chương V4cái
22Tê thu PVC D60x42Mục 2, chương V8cái
23Măng sông D110Mục 2, chương V6cái
24Măng sông D90Mục 2, chương V24cái
25Măng sông D76Mục 2, chương V6cái
26Măng sông D60Mục 2, chương V10cái
27Măng sông D40Mục 2, chương V1cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMục 2, chương V14cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMục 2, chương V5cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMục 2, chương V8cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmMục 2, chương V2cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMục 2, chương V8cái
33Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 76mmMục 2, chương V8cái
34Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90Mục 2, chương V10cái
K Phần chống sét
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIMục 2, chương V87,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Mục 2, chương V87,88m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 2, chương V150m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMục 2, chương V130m
5Gia công và đóng cọc chống sétMục 2, chương V8cọc
6Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục 2, chương V5cái
7Hộp kiểm traMục 2, chương V4hộp
L HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
M SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,1865100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục 2, chương V37,3m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V2.610m2
4Lát gạch sân bằng gạchTerazzo, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V2.610m2
N Bồn hoa
1Đào đất móng công trình, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ điMục 2, chương V21,0908m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Mục 2, chương V7,0303m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V5,2726m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V14,9142m3
5Lát gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V57,7484m2
6Đổ đất màu trồng câyMục 2, chương V74,8376m3
O CẤP NƯỚC PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ điMục 2, chương V22,5m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ điMục 2, chương V0,9994m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V0,1538m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V0,2526m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,0971m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,0142100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMục 2, chương V0,009tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,0768m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,0038100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, chương V0,0046tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục 2, chương V1CK
12Gia công khung thép đỡ nắp đanMục 2, chương V0,0163Tấn
13Lắp đặt khung thép đỡ nắp đanMục 2, chương V0,0163Tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,225100m3
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mmMục 2, chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục 2, chương V1,2100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMục 2, chương V12Cái
18Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmMục 2, chương V1cái
P BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II vận chuyển đổ điMục 2, chương V114,15m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụngMục 2, chương V38,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, chương V3,9024m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2, chương V0,0252100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V0,9935100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V18,2201m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,2668tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2,8496tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, chương V0,3916100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V4,452m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,6504tấn
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V30,372m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V57,8844m2
14Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V31,172m2
15Nắp bể nước bằng tấm inox KT1,05x1,05 + KhóaMục 2, chương V1cái
16Thi công khớp nối bằng băng cách nước rộng 200Mục 2, chương V22,84m
Q NHÀ TRẠM BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V0,9874m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,1795100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0216tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1968tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V1,2083m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,1099100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0735tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,3102tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V5,284m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, chương V0,5545100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,3834tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,2464m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V0,047100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0025tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V0,616m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V12,7925m3
17Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMục 2, chương V9,7608m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V73,548m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V66,748m2
20Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V10,99m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V50,2668m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V22,65m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V28,44m
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V52,192m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, chương V46,68m2
26Lát gạch lá nem mái kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V36,54m2
27Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngMục 2, chương V3,2408m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, chương V3,2408m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, chương V32,4084m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V73,548m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V150,6548m2
32Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tônMục 2, chương V2,4m2
33Sản xuất cửa sổ cửa chớp nhômMục 2, chương V8,64m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, chương V0,831100m2
R PHẦN ĐIỆN+NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, chương V4bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V1cái
4Đế sênô âm tườngMục 2, chương V10cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, chương V2cái
6Lắp đặt hộp cầu đấuMục 2, chương V1hộp
7Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT400x300x150Mục 2, chương V1tủ
8Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 63AmpeMục 2, chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20AmpeMục 2, chương V2cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mục 2, chương V50m
11Lắp đặt dây đơn ruột đồng mềm 1x2,5mm2Mục 2, chương V20m
12Lắp đặt dây đơn dây tiếp địa 1x2,5mm2Mục 2, chương V20m
13Lắp đặt dây đơn ruột đồng mềm 1x1,5mm2Mục 2, chương V80m
14Lắp đặt dây đơn dây tiếp địa 1x10mm2Mục 2, chương V5m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, chương V70m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, chương V0,16100m
17Chếch PVC 45o D90Mục 2, chương V8cái
18Cút PVC 90o D90Mục 2, chương V4cái
19Qủa cầu chắn rác inox D110Mục 2, chương V4quả
S THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ điMục 2, chương V8,2887m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Mục 2, chương V2,7629m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V0,5796m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,0167100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V0,3722m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0328tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,0479100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V1,7011m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, chương V1,6875m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V6,357m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,2823m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,0175100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, chương V0,0151tấn
14Gia công khung thép tấm đan hố gaMục 2, chương V0,0445tấn
15Lắp đặt khung thép tấm đan hố gaMục 2, chương V0,0445tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V61 cấu kiện
T Rãnh:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II vận chuyển đất thừa đổ điMục 2, chương V76,608m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Mục 2, chương V25,536m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V9,576m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2, chương V0,266100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V18,381m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, chương V168,7m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2, chương V0,176m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,032100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V4,55m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,2625100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, chương V0,3225tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V1251 cấu kiện
13Nắp tấm đan bằng thép dẹt 40x5, kích thước 1000x500x48Mục 2, chương V8cái
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmMục 2, chương V2cái
2Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 25mmMục 2, chương V2cái
3Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mmMục 2, chương V4cái
4Y lọc D100Mục 2, chương V2cái
5Khớp nối mềm chống rung D100Mục 2, chương V4cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20kg/cm2Mục 2, chương V2cái
7Rọ hút D100Mục 2, chương V2cái
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMục 2, chương V0,45100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMục 2, chương V0,12100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMục 2, chương V0,12100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMục 2, chương V0,2100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMục 2, chương V16cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMục 2, chương V4cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMục 2, chương V8cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMục 2, chương V6cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmMục 2, chương V3cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMục 2, chương V2cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/25mmMục 2, chương V6cái
19Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmMục 2, chương V4cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mmMục 2, chương V1cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMục 2, chương V4cái
22Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMục 2, chương V5cái
23Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMục 2, chương V4cái
24Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMục 2, chương V1cái
25Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMục 2, chương V2cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMục 2, chương V16cái
27Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMục 2, chương V12cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMục 2, chương V12cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMục 2, chương V8cái
30Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMục 2, chương V4cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMục 2, chương V2cái
32Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMục 2, chương V1cái
33Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMục 2, chương V1cái
34Lắp đặt bu lông bắt mặt bíchMục 2, chương V80chiếc
35Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMục 2, chương V8cặp bích
36Tủ đựng phương tiện, chữa cháy 600x600x180mm, sơn tĩnh điện, tôn 0,8 ly, đựng bình chữa cháyMục 2, chương V3hộp
37Tủ chữa cháy 1200x500x180mm, sơn tĩnh điện, tôn 0,8 lyMục 2, chương V3hộp
38Lắp đặt lăng phun D50mmMục 2, chương V3cái
39Lắp đặt vòi chữa cháy D50 - L=30mMục 2, chương V3cuộn
40Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmMục 2, chương V3cái
41Lắp đặt van xả áp lựcMục 2, chương V1cái
42Lắp đặt công tắc áp lựcMục 2, chương V1cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3Mục 2, chương V1bể
44Khung sắt đỡ bồn nướcMục 2, chương V1bộ
45Van phao D25Mục 2, chương V1cái
46Bình chữa cháy MFZL4 ABCMục 2, chương V6bình
47Bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục 2, chương V12bình
48Nội quy, tiêu lệnh PCCCMục 2, chương V6bộ
49Tủ điều khiển bơm tự độngMục 2, chương V1cái
50Sơn chống rỉMục 2, chương V6kg
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V0,28m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,0136100m2
53Bình áp lực 200lMục 2, chương V1bình
V Hệ thống báo cháy
1Trung tâm báo cháy 04 kênhMục 2, chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 kênh .Mục 2, chương V11 trung tâm
3Đầu báo cháy khói quangMục 2, chương V0,910 đầu
4Đầu báo cháy khói nhiệt gia tăngMục 2, chương V1,810 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMục 2, chương V0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMục 2, chương V0,65 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháyMục 2, chương V0,65 nút
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngMục 2, chương V1,85 đèn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mục 2, chương V220m
10Lắp đặt cáp 10x2x0.75mm2Mục 2, chương V90m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2, chương V220m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB, cường độ dòng điện 20AmpeMục 2, chương V1cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT300x300mmMục 2, chương V3hộp
14Nối ống, tê, cút ống vanlockMục 2, chương V80cái
15Ắc quy khô dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 4 kênhMục 2, chương V1bộ
W PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC SỐ 8
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMục 2, chương V2,4719100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2, chương V0,6861tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, chương V56,2884m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 2, chương V196,4m
5Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển phế thải đổ điMục 2, chương V48,8355m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải đổ điMục 2, chương V53,7144m3
7Đào móng công trình, đất cấp II vận chuyển đổ điMục 2, chương V0,6836100m3
X Phá dỡ bồn hoa
1Phá dỡ kết cấu gạch vận chuyển đổ điMục 2, chương V21,7166m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.201.037.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.402.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy đào >0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy lu bánh thép > 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy trộn bê tông > 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy trộn vữa 80l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy ủi 108CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
12 Ô tô tự đổ > 5tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Cẩu trục > 25T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
14 Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->