Gói thầu: Cung cấp hàng quản trị năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng quản trị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả thu từ Bảo hiểm y tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 11:20:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,567,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,900,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ học vấn tối thiểu 9/12.- Có đủ sức khỏe làm việc (có giấy khám sức khỏe của cơ quan y tế đủ thẩm quyền). Ưu tiên tuổi đời từ 22 đến 45 tuổi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng quản trị năm 2022 Dự toán kinh phí cung cấp hàng hóa và các dịch vụ sử dụng thường xuyên năm 2022 của Bệnh viện Thống Nhất 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả thu từ Bảo hiểm y tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá chào đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt … để hàng hóa ở trạng thái sẵn sàng sử dụng tại Bệnh viện Thống Nhất, đã bao gồm chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Thống Nhất, địa chỉ số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS. TS. Lê Đình Thanh – Giám đốc; Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Mua sắm. Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ email: [email protected] Điện thoại: 028.38690277 - 214 Fax: 028.38656715 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Thống Nhất Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 38642142 Fax: 08.38656715. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bàn chải chà cá lớn | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bảng tên | 15.000 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bảng tên có kẹp | 200 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bao nylon dệt | 500 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bao tập | 300 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Băng keo 2 mặt mỏng | 300 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Băng keo cảnh báo | 100 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Băng keo dán gáy | 150 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Băng keo giấy | 100 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Băng keo trong 2p4 | 300 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Băng keo trong 5 phân | 600 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bấm kim số 10 | 500 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bấm kim 23/13 | 5 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bấm kim số 3 | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bấm lỗ | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bìa 1 kẹp | 150 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bìa 2 kẹp | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bìa 20 lá | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bìa 40 lá | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bìa 60 lá | 120 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bìa còng 3,5cm | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bìa còng 5cm | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bìa còng 7cm | 200 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bìa còng 10 cm | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bìa hồ sơ 3 dây | 300 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bìa kẹp hồ sơ 2 lá | 200 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bìa kiếng A4 | 3.000 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bìa lá A4 | 3.000 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bìa lá F4 | 4.000 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bìa lỗ | 20.000 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bìa nút | 500 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bình thủy | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bình xịt 500ml | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bình xịt muỗi | 50 | chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bình xịt phòng | 30 | bình | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bồn tiểu nam | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bồn tiểu nữ | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bùi nhùi bằng sợi kẽm | 200 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bút chì đen | 300 | cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bút dạ quang | 100 | cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bút để bàn | 2.000 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bút lông dầu | 800 | cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bút lông Highper | 300 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bút lông kim | 2.200 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bút lông viết bảng | 1.800 | cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bút nước | 200 | cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bút xanh đỏ | 15.000 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bút xóa | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Ca nhựa | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Cắt băng keo 2P4 | 5 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Cắt băng keo 5P | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Cây sỏ chỉ | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Chặn sách | 100 | bộ kép | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Chiếu | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Chổi lông | 10 | cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Chuốt bút chì | 50 | cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Cọ rửa bình kiềm | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Cờ Đảng | 10 | lá | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Cờ phướng | 10 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Cờ Tổ quốc | 10 | lá | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Cước xanh | 150 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Dao bào | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Dao cạo râu | 1.500 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Dao lam | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Dao phay chặt xương | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Dao rọc giấy | 80 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Dao TL20 | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Dao TL30 | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Dây cảnh báo | 20 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Decal 3.8*6.3cm | 400 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Đèn pin đại | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Đèn pin tiểu | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Dép nam | 200 | đôi | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Dép nữ | 200 | đôi | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Diêm quẹt | 20 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Dù đi mưa | 5 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Găng tay len có hột | 50 | đôi | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Găng tay nhựa | 200 | đôi | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Găng tay vải bảo hộ lao động | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Ghế nhựa có dựa | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Ghế nhựa không dựa | 300 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Giá treo quần áo | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Giấy A4 double A | 300 | gram | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Giấy A4 màu | 400 | gram | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Giấy A4 trắng | 15.000 | gram | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Giấy A5 màu | 500 | gram | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Giấy A5 trắng | 4.000 | gram | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Giấy bìa A4 xanh | 2.000 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Giấy bìa A4 trắng | 3.000 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Giấy bìa A5 xanh | 400 | xấp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Giấy decal A4 | 10.000 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Giấy hoa | 150 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Giấy in màu | 100 | xấp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Giấy in nhiệt 5,7cm | 100 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Giấy in nhiệt 7.5cm | 15.000 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Giấy niêm phong | 10 | xấp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Giấy note (trung) | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Giấy note 5 màu 1cm | 300 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Giấy than | 100 | tờ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Giấy thuốc phiến | 20 | gram | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Giấy vệ sinh | 15.000 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Giấy vệ sinh (cuộn lớn) | 1.000 | cuộn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Giấy y tế 25*40 | 4.500 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Giấy y tế 40*60 | 300 | kg | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Gỡ kim | 15 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Gôm | 50 | cục | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Hồ dán | 20.000 | tuýp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Hộp chống sốc | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Hộp đựng xà bông | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Hộp nhựa có nắp đậy (57*39*22,5) | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Hộp nhựa đưng khăn lau tay có nắp đậy | 50 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Kéo | 350 | cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Kéo làm cá | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Keo nước | 2.000 | chai | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Kẹp accor | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Kẹp bướm 15mm | 200 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Kẹp bướm 25mm | 200 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Kẹp bướm 32mm | 300 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Kẹp giấy 25mm | 2.000 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Kẹp giấy 40mm | 10 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Kệ mica 3 tầng | 5 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Kệ dép nhựa 3 tầng | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Khăn giấy hộp | 150 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Khăn giấy vuông 30*30 | 2.000 | bịch | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Khăn lau 30*60 | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Khăn lau 40*50 | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Khăn lau 50*100 | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Kim bấm số 10 | 7.000 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Kim bấm số 23/13 | 50 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Kim bấm số 3 | 10 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Ky rác | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Lọ thủy tinh 0.5 lít | 500 | lọ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Lọ thủy tinh 01 lít | 400 | lọ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Lọ thủy tinh 02 lít | 100 | lọ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Lọ thủy tinh 05 lít | 50 | lọ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Lọ thủy tinh 10 lít | 50 | lọ | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Logo bệnh viện | 5.000 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Lược | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Ly giấy | 50.000 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Ly nhựa có nắp | 500 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Máy tính | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Móc nhôm dày | 200 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Mực dấu | 200 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Mực Packer | 5 | bình | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Nước giặt bình lớn | 12 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Nước xả vải lớn | 12 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Pin 2A (thường) | 500 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Pin 2A Energizer | 5.000 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Pin 3A (thường) | 100 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Pin 3A Energizer | 6.000 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Pin 9V (thường) | 50 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Pin 9V Energizer | 500 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Pin A23 | 50 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Pin CMOS | 200 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Pin đại | 100 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Pin trung (thường) | 100 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Pin trung Energizer | 500 | viên | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Rổ nhựa 14*14*6 | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Rổ nhựa 25*35 | 400 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Rổ nhựa 30*11*7 | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Rổ nhựa 30*17*12 | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Rổ nhựa 25*17*7 | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Rổ nhựa 32.5*25.5*7.5 | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Rổ nhựa tròn 50 cm | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Rổ nhựa 47*38*16 | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Rổ xéo | 300 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Rổ xéo nhựa 3 ngăn | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Sáp đếm tiền | 50 | hộp | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Tấm vải láng tắm bệnh nhân | 10 | tấm | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Tập 100 trang | 300 | cuốn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Tập 200 trang | 700 | cuốn | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Tạp dề | 100 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Thảm vải | 200 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Thau nhựa tròn 30 cm | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Thau nhựa tròn 50 cm | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Thau nhựa tròn 60 cm | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Thau nhựa 48*38*16 | 50 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Thùng đựng vật sắc nhọn y tế | 300 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Thùng đá 12 lít | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Thùng nhựa 10 lít | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Thùng nhựa 16 lít | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Thùng nhựa 20 lít | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Thùng nhựa 35 lít | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Thùng nhựa 60 lít | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Thùng nhựa 100 lít | 10 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Thùng rác đạp đại | 300 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Thùng rác đạp trung | 300 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Thước kẻ | 100 | cây | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Vòng nhựa đeo tay bệnh nhân | 80.000 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Xà bông bột | 500 | bao | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Xà bông cục 135g | 400 | cục | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Xà bông cục 30g | 1.000 | cục | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Xơ mướp | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên giao hàng, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Có trình độ học vấn tối thiểu 9/12.- Có đủ sức khỏe làm việc (có giấy khám sức khỏe của cơ quan y tế đủ thẩm quyền). Ưu tiên tuổi đời từ 22 đến 45 tuổi. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi