Gói thầu: Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống khí y tế cho khu điều trị bệnh nhân mắc Covid - 19 thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống khí y tế cho khu điều trị bệnh nhân mắc Covid - 19 thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 11:16:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng tương tự đã lắp đặt hệ thống khí y tế cho các bệnh viện trong cả nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong 12 tháng và phải có mặt tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu trong vòng 24h để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng mà lỗi không thuộc người sử dụng gây ra. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu từ cảo đẳng kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổi thiểu từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống khí y tế cho khu điều trị bệnh nhân mắc Covid - 19 thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống khí y tế cho khu điều trị bệnh nhân mắc Covid - 19 thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu - Các hợp đồng tương tự - Bằng cấp của nhân sự để thực hiện gói thầu - Giải pháp và phương pháp thực hiện gói thầu - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Catalog Tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng Việt. - Chứng nhận quản lý chất lượng hoặc tương đương. - Cung cấp báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018-2020) - Giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Mới 100%, Sản xuất năm 2021 trở về sau; - Có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc CE đối với những thiết bị có yêu cầu theo HSMT; - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam. - Trừ những mặt hàng thông dụng có sẵn trên thị trường thì không yêu cầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Đối với mặt hàng nhập khẩu: Cam kết cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ sau: Chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q) (Bản gốc đối với thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc cho gói thầu này, bản sao đối với thiết bị nhập khẩu theo lô nhiều chiếc, tất cả đều phải dịch và chứng thực), tờ khai hải quan, Packing list (bản sao y công ty). Trên các chứng chỉ xuất xứ (C/Q) đều phải có sơ ri của thiết bị cung cấp cho gói thầu này) - Đối với mặt hàng sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp đầy đủ Phiếu xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Thời hạn sử dụng từ 08 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bao gồm các nội dung trong cam kết của nhà thầu theo mẫu số 20A. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu Số 098 đường 30/4 - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu ĐT 02133 875 185; Fax 02133.790.832. - Địa chỉ người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia: Phòng VTTBYT - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia: Phòng VTTBYT - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKT - Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu. ĐT 02133.875.210 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ đầu ra oxy chuẩn DIN | 10 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm: Lõi ổ lằm bằng đồng. Vỏ ngoài làm bằng nhựa y tế chuyên dụng. Có mã hóa ổ đầu ra cho từng loại khí. Thiết bị tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.Đơn vị lắp đặt đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485, TCVN 8022-1: 2009. | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 2 | Ổ đầu ra khí nén chuẩn DIN | 10 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm: Lõi ổ lằm bằng đồng. Vỏ ngoài làm bằng nhựa y tế chuyên dụng. Có mã hóa ổ đầu ra cho từng loại khí. Thiết bị tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.Đơn vị lắp đặt đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485, TCVN 8022-1: 2009. | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 3 | Ổ đầu ra khí hút chuẩn DIN | 10 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm: Lõi ổ lằm bằng đồng. Vỏ ngoài làm bằng nhựa y tế chuyên dụng. Có mã hóa ổ đầu ra cho từng loại khí. Thiết bị tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.Đơn vị lắp đặt đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485, TCVN 8022-1: 2009. | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 4 | Ống đồng dẫn khí Փ 15 | 50 | Mét | Xuất xứ: Hãng sản xuất:Đặc điểm:+ Đồng nguyên chất 99.97%,+ Dầy 0.71mm. | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 5 | Ống đồng dẫn khí Փ 12 | 100 | Mét | Xuất xứ: Hãng sản xuất:Đặc điểm:+ Đồng nguyên chất 99.97%,+ Dầy 0.71mm. | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 6 | Tê 15 | 6 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm:+ Chất liệu: Đồng.+ Sản phẩm chất lượng cao, bền, dễ sử dụng.+ Dùng để nối, bẻ góc, chia, thu các loại ống đồng..... | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 7 | Cút 15 | 10 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm:+ Chất liệu: Đồng.+ Sản phẩm chất lượng cao, bền, dễ sử dụng.+ Dùng để nối, bẻ góc, chia, thu các loại ống đồng..... | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 8 | Măng xông 15 | 10 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm:+ Chất liệu: Đồng.+ Sản phẩm chất lượng cao, bền, dễ sử dụng.+ Dùng để nối, bẻ góc, chia, thu các loại ống đồng..... | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 9 | Tê 12 | 26 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm:+ Chất liệu: Đồng.+ Sản phẩm chất lượng cao, bền, dễ sử dụng.+ Dùng để nối, bẻ góc, chia, thu các loại ống đồng..... | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 10 | Cút 12 | 26 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm:+ Chất liệu: Đồng.+ Sản phẩm chất lượng cao, bền, dễ sử dụng.+ Dùng để nối, bẻ góc, chia, thu các loại ống đồng..... | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 11 | Măng xông 12 | 35 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm:+ Chất liệu: Đồng.+ Sản phẩm chất lượng cao, bền, dễ sử dụng.+ Dùng để nối, bẻ góc, chia, thu các loại ống đồng..... | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 12 | Que hàn | 2 | Kg | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm: Chất liệu đồng nguyên chất 99,97%.+ Thích hợp cho hàn đồng.+ Mối hàn sáng láng, dễ bong xỉ, xỉ bong sạch, nhẹ điện, ít khói. | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 13 | Ty ren + giá đỡ ống | 10 | Bộ | Xuất xứ: Đặc điểm: sắt không rỉ+ Kích thước: 80cm+ Đường kính phi 8 | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 14 | Hộp bảo vệ ổ khí đầu giường | 10 | Cái | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm:Vật liệu bằng nhôm định hìnhKích thước: 600mm x 205mm x 75 mmCó 03 ngăn theo chiều ngang: 1 ngăn lắp ổ khí đầu ra oxy, 1 ngăn lắp đầu ra khí nén, 1 ngăn lắp đầu ra khí hútCó nắp bịt băng đầu giường ở 2 đầu để tạo điểm nhấn | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 15 | Van chặn khí | 3 | Cái | Xuất xứ:Hãng sản xuất:Đặc điểm:+ Vật liệu chế tạo: Đồng.+ Vật liệu làm kín: Teflon, cao su EPDM+ Áp lực làm việc cảu thân van: PN10, PN16, PN25+ Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI, DIN, BS, JIS+ Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 400 độ C+ Áp lực khí nén cấp vào: 0 ~ 8 bar+ Môi trường sử dụng: Nước, khí, gas | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp | |
| 16 | Hộp nhựa 40 x 80 bảo vệ đường ống | 40 | Mét | Xuất xứ: Hãng sản xuất: Đặc điểm:+ Chất liệu: Nhựa nguyên sinh chịu nhiệt có độ bền cao, đảm bảo thẩm mỹ của công trình.+ Dễ dàng được lắp nổi hoặc âm tường. | Tất cả hàng hóa phải đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng theo đúng thứ tự của hồ sơ mời thầuBất cứ một chi tiết nào không đáp ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì nhà thầu đó sẽ bị loại và không được đánh giá tiếp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng tương tự đã lắp đặt hệ thống khí y tế cho các bệnh viện trong cả nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong 12 tháng và phải có mặt tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu trong vòng 24h để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng phát sinh trong quá trình sử dụng mà lỗi không thuộc người sử dụng gây ra. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm lắp đặt | 1 | Tối thiểu từ cảo đẳng kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân lắp đặt | 2 | Tổi thiểu từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi