Gói thầu: Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236486-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế
Số hiệu KHLCNT 20220144238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 72 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 11:39:00 đến ngày 2022-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,301,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,515,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng lâm sinh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý (Chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư Lâm học (có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình trồng rừng, chăm sóc rừng)(Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư Lâm học (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lâm nghiệp (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC rừng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC hoặc qua huốn luyện về PCCC (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lao động phổ thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có kinh nghiệm và am hiểu về trồng chăm sóc rừng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe tải >=7,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cuốc, rựa phát…
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế
Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế tại khoảnh 1, 4, 5 tiểu khu 277, xã Hồng Hạ, huyện A Lưới
72 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn do Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Rừng phòng hộ A Lưới Địa chỉ: xã Sơn Thủy - huyện A Lưới Điện thoại: 0234- 3878323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp & PTNT Địa chỉ: 07 Đống Đa- Phường Vĩnh Ninh- Tp Huế - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Đầu tư & Xây dựng Hải Thành Địa chỉ: 40 Tôn Thất Thiệp, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư XD Hoàng Nam Địa chỉ: 1/120 Phan Bội Châu- Phường Trường An- Tp Huế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM , địa chỉ: số 1/120, đường Phan Bội Châu, phường Trường An, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Rừng phòng hộ A Lưới Địa chỉ: xã Sơn Thủy - huyện A Lưới Điện thoại: 0234- 3878323


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh đúng mã ngành nghề +Chứng chỉ năng lực hoạt động về xây dựng(Nếu có) - Phạm vi hoạt động trồng rừng: Như - Hoạt động dịch vụ Lâm nghiệp - Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng…v.v.. - Phải có Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018-2019- 2020 (Có xác nhận nộp thuế tháng cuối cùng của 2020/Hoặc nhà thầu cam kết đã nộp thuế hoặc nợ thuế để chứng minh) - Phải có bản sao công chứng hoặc chứng thực các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này về việc cung cấp thi công trồng rừng hoặc cung cấp và thi công hạng mục cây xanh hoặc tương đương; - Phải có bản sao bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính tháng gần nhất và hợp đồng lao động của các nhân sự quy định trong E-HSMT . Chỉ huy trưởng: Phải có bằng kỹ sư Lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt Cán bộ kỹ thuật: Phải có bằng kỹ sư Lâm nghiệp hoặc kỹ sư Lâm hóa Cán bộ an toàn Lao động, VSMT: Phải có bằng kỹ sư Lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng Cán bộ PCCC: Phải có chứng chỉ PCCC hoặc huống luyện PCCC Tất cả các bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực không quá 6 tháng. Yêu cầu nhà thầu tham dự gửi các mẫu sản phẩm (Nếu có) hoặc về từng loại cây giống bản địa tại: Ban quản lý rừng phòng hộ A Lưới – Địa chỉ: xã Hồng Thủy- huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế từ ngày 24/02/2022 đến 17 h ngày 04/3/2022 để bên mời thầu có cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật theo các tiêu chí tại điểm 2 chương V của E-HSMT. Các mẫu sản phẩm gửi về cho bên mời thầu phải ghi rõ ngoài túi đựng sản phẩm là “MẪU SẢN PHẨM DỰ THẦU” kèm theo thông tin tên gói thầu, tên nhà thầu, tên bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.515.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Rừng phòng hộ A Lưới Địa chỉ: xã Sơn Thủy - huyện A Lưới Điện thoại: 0234- 3878323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Rừng phòng hộ A Lưới Địa chỉ: xã Sơn Thủy - huyện A Lưới Điện thoại: 0234- 3878323; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Văn Thân - Chức vụ giám đốc dự án Địa chỉ: xã Sơn Thủy - huyện A Lưới Điện thoại: 0905202740
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Đỗ Thành Địa chỉ: 1/120 Phan Bội Châu - Phường Trường An- Tp Huế Điện thoại: 0941242003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Trần Viết Ty – Chức vụ: Phó ban quản lý dự án Địa chỉ: xã Hồng Thủy- huyện A Lưới Điện thoại: 0934901059
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí trồng rừng
1Xử lý thực bì theo băng (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
2Đào hố 40x40x40 cm (500 hố/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
3Lấp hố 40x40x40 cm (500 hố/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
4Vận chuyển, bón phân (500 hố/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
5Vận chuyển, trồng cây (500 hố/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
6Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC (0,1kg/cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.650kg
7Cây giống Lim xanh 02 tuổi (40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.600cây
8Cây giống Sến trung 02 tuổi (40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.600cây
9Cây giống Sao đen 02 tuổi (20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.300cây
B Chi phí chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ nhất (2023)
1Phát thực bì lần 1 (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
2Phát thực bì lần 2 (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
3Trồng dặm 15% (75 cây/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
4Vận chuyển, bón phân (500 hố/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
5Xăm xới vun gốc (0,6-0,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
6Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC (0,1kg/cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.650kg
7Cây giống Lim xanh 02 tuổi (40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V990cây
8Cây giống Sao đen 02 tuổi (20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V495cây
9Cây giống Sến trung 02 tuổi (40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V990cây
10Quản lý bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
C Chi phí chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ hai (2024)
1Phát thực bì lần 1 (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
2Phát thực bì lần 2 (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
3Vận chuyển, bón phânMô tả kỹ thuật theo Chương V16.500cây
4Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
5Phân bón NPK 10-10-5 + CPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.650kg
6Quản lý bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
D Chi phí chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ ba (2025)
1Phát thực bì lần 1 (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
2Phát thực bì lần 2 (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
3Vận chuyển, bón phânMô tả kỹ thuật theo Chương V16.500cây
4Xăm xới, vun gốc (0,6-0,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
5Phân bón NPK 10-10-5 + CPVC (0,1kg/cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.650kg
6Quản lý bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
E Chi phí chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ tư (2026)
1Phát thực bì lần 1 (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
2Phát thực bì lần 2 (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
3Quản lý bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
F Chi phí chăm sóc, bảo vệ rừng năm thứ năm (2027)
1Phát thực bì lần 1 (8.000m2/ha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
2Quản lý bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo Chương V33ha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng lâm sinh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý (Chỉ huy trưởng) 1 Kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư Lâm học (có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình trồng rừng, chăm sóc rừng)(Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư Lâm học (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Kỹ sư lâm nghiệp (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)31
4 Cán bộ phụ trách PCCC rừng 1 Kỹ sư điện có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC hoặc qua huốn luyện về PCCC (Bằng cấp có công chứng hoặc sao y bản chính)33
5 Lao động phổ thông 10 có kinh nghiệm và am hiểu về trồng chăm sóc rừng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cỏ cầm tay Hoạt động tốt3
2 Xe tải >=7,5 Tấn Hoạt động tốt3
3 Cuốc, rựa phát… Hoạt động tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->