Gói thầu: Gói thầu 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234115-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211229805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB + TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 11:30:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,340,230,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Xây lắp
dự án: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão
105 Ngày
E-CDNT 3 KHCB + TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vũ Gia


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Cột PC.I-12-190-7,2Nhà thầu chào giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT 10%8Cột
2Cột PC.I-14-190-9,22Cột
3Bố trí nối đất trạm biến áp trụ 1 cột2HT
4Tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-124HT
5Tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-141HT
6Xà néo dây đầu trạm cân dọc tuyến 22kV X-22-18Bộ
7Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2m6 XĐD-2,61Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2m6 XTG-2,6-14Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2m6 XTG-2,6-25Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột tim 2m6 XTG-CSV-2,6-11Bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,6m XSI-2,6-15Bộ
12Thang trèo trạm biến áp TT-14Bộ
13Thang trèo trạm biến áp TT-21Bộ
14Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-15Bộ
15Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-15Bộ
16Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-15Bộ
17Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer5Bộ
18Đầu cốt đồng - 35 mm30cái
19Đầu cốt đồng M-5030cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM7015cái
21Đầu cốt đồng -150mm98cái
22Đầu cốt ĐC-M12010cái
23Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-24060cái
24Biển tên tủ RMU2cái
25Dây buộc cổ sứ đơn từ tính phi kim loại30cái
26Kẹp quai + hotline12cái
27Biển tủ RMU2cái
28Biển báo an toàn9cái
29Biển tên trạm7cái
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV kèm chụp cực máy2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV5Máy
3Tủ trung thế RMU-24kV, 1 ngăn 630A-20kA/s, 1 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì, loại mở rộng (kèm vỏ tủ, đầu cáp)2Tủ
4Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50 (đi kèm tủ RMU)12bộ
5Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra (kèm chụp đầu cực, máng che cáp)2Trụ
6Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV 600A (01 MCCB 600A - 04 MCCB 250A)5Tủ
7Lắp đặt Chống sét van 22KV1Bộ
C THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cột PC.I-12-190-7,28Cột
2Cột PC.I-14-190-9,22Cột
3Xà néo dây đầu trạm cân dọc tuyến 22kV X-22-18Bộ
4Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2m6 XĐD-2,61Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2m6 XTG-2,6-14Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2m6 XTG-2,6-25Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van trạm 2 cột tim 2m6 XTG-CSV-2,6-11Bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột tim 2,6m XSI-2,6-15Bộ
9Thang trèo trạm biến áp TT-14Bộ
10Thang trèo trạm biến áp TT-21Bộ
11Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-15Bộ
12Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-15Bộ
13Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-15Bộ
14Bố trí nối đất trạm biến áp trụ 1 cột phần theo ĐM 49702HT
15Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer5Bộ
16Sứ đứng gốm 22kV, 550mm120Quả
17Kẹp quai + hotline12bộ
18Đầu cốt đồng - 35 mm30cái
19Đầu cốt đồng M-5030cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM7015cái
21Đầu cốt đồng -150mm98cái
22Đầu cốt ĐC-M12010cái
23Biển tên tủ RMU2cái
24Biển tủ RMU2cái
25Biển báo an toàn9cái
26Biển tên trạm7cái
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm60m
28Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2336m
29Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE47m
30Dây đồng bọc Cu/XLPE/HDPE-1x50mm260m
31Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV30m
32Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M12030m
33Móng cột trạm TBA MT-38móng
34Móng cột trạm TBA 1 cột MT-42móng
35Bệ đỡ tủ RMU-22móng
36Móng cột trạm biến áp trụ 1 cột2móng
37Bố trí nối đất trạm biến áp trụ 1 cột2HT
38Tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-124HT
39Tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-141HT
40TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV5Bộ
41Thí nghiệm tiếp địa trạm7H.T
D MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà rẽ nhánh cột đôi 1 pha XR1-22D1bộ
2Móc chuỗi cách điện MSC2bộ
3Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203cái
4Kẹp hotline 35-1203cái
5Dây buộc cổ sứ đơn góc composite định hình 70-95mm21bộ
E THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà rẽ nhánh cột đôi 1 pha XR1-22D1Bộ
2Móc chuỗi cách điện MSC2Bộ
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE0,051km
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty1quả
5Chuỗi néo đơn polymer khóa ép 22kV 100kN (bao gồm phụ kiện)3chuỗi
F Mua sắm vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp
1Ống nhựa xoắn HDPE 195/1502.401m
2Ống thép Ф150, dày 5,56mm378m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x7010Bộ
4Hộp nối cáp ngầm nhôm 3x70mm2-24kV2Bộ
5Tiếp địa RC-CS1Bộ
6Ghế cách điện GCĐ-11Bộ
7Chụp đầu cột 3m CĐC-32Bộ
8Xà phụ đỡ lèo XP-11Bộ
9Xà rẽ nhánh đường dây 22kV XR3-221Bộ
10Thang thao tác cầu dao TT-21Bộ
11Xà đỡ đầu cáp trên cột đơn XĐC4Bộ
12Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-161Bộ
13Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD-CSV5Bộ
14Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV-11Bộ
15Giá đỡ cáp qua thành cầu ĐCTC23Bộ
16Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-129Bộ
17Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203cái
18Kẹp hotline 35-1203cái
19Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-24084bộ
20Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -7066bộ
21Đầu cốt thẻ bài SYG 7030bộ
22Đầu cốt đồng -35mm36bộ
23Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp182cái
24Cuộn cao su non quấn ghíp 3 bulong14cái
G Lắp đặt thiết bị - Phần cáp ngầm trung áp
1Cảnh báo sự cố lắp đặt cho cáp ngầm đấu nối với đường dây trên không 22kV6cái
2Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha 5Bộ
3Lắp đặt chống sét van 3 pha 6Bộ
H Thi công - Phần cáp ngầm trung áp
1Tiếp địa RC-CS1Bộ
2Ghế cách điện GCĐ-11Bộ
3Chụp đầu cột 3m CĐC-32Bộ
4Xà phụ đỡ lèo XP-11Bộ
5Xà rẽ nhánh đường dây 22kV XR3-221Bộ
6Thang thao tác cầu dao TT-21Bộ
7Xà đỡ đầu cáp trên cột đơn XĐC4Bộ
8Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-161Bộ
9Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD-CSV5Bộ
10Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV-11Bộ
11Giá đỡ cáp qua thành cầu ĐCTC23Bộ
12Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-129Bộ
13Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông - 24kV607m
14Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông -24kV994m
15Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa Asphalt- 24kV823m
16Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên290m
17Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE0,12km
18Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ống2.737m
19Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi lên tủ, cột, đấu nối hộp nối và dự phòng154m
20Cáp Cu/PVC 1x 35mm266m
21Sứ đứng gốm 22kV, 550mm19Qủa
22Ống nhựa xoắn HDPE 195/1502.401m
23Ống thép Ф150, dày 5,56mm378m
24Đầu cáp Tplug nhôm 3x70mm2- 24kV (đi kèm tủ RMU)2Bộ
25Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x7010Bộ
26Hộp nối cáp ngầm nhôm 3x70mm2-24kV2Bộ
27Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -7066bộ
28Đầu cốt thẻ bài SYG 7030bộ
29Đầu cốt đồng -35mm36bộ
30Tiếp địa RC-CS1HT
31Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông - 24kV607m
32Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông -24kV994m
33Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa Asphalt- 24kV823m
34Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên290m
35Thí nghiệm tiếp địa1ht
36Thí nghiệm cáp lực 35kV - 3pha1sợi
37Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha1sợi
I MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN - CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Giá đỡ 02 cáp lên cột đôi GCĐ56Bộ
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80196m
3Ồng thép mã kẽm D100 dày 3mm36m
J THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hào cáp đôi đi dưới hè đất tự nhiên58m
2Hào cáp bốn đi dưới đường nhựa -0,4kV9m
3Giá đỡ 02 cáp lên cột đôi GCĐ56Bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2260m
5Ồng thép mã kẽm D100 dày 3mm36m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80196m
7Thí nghiệm cáp2sợi
K MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐZ 0,4kV
1Tiếp địa cột li tâm RLL9Vị trí
2Cột PC-7,5-190-4,337Cột
3Cột PC-8,5-190-3,010Cột
4Cột PC-8,5-190-4,339Cột
5Cột PC-10,0-190-5,02Cột
6Kẹp xiết KX-ABC-4x120359cái
7Kẹp xiết KX-ABC-4x9532cái
8Kẹp xiếtKX-ABC-4x70132cái
9Kẹp xiết KX-ABC-4x50112cái
10Kẹp xiết KX-ABC-4x3543cái
11Tấm treo MT-ABC-20672cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm88cái
13Đầu cốt đồng - 120 mm48cái
14Đầu cốt đồng - 95 mm16cái
15Bịt đầu cáp dây vặn xoắnĐi kèm cáp A cấp nhà thầu không chào giá392cái
16Ghíp nhôm A50-150 (có hộp bọc)600cái
17Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)956cái
18Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)137cái
19Kẹp đai1.093cái
L THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Cột PC-7,5-190-4,337Cột
2Cột PC-8,5-190-3,010Cột
3Cột PC-8,5-190-4,339Cột
4Cột PC-10,0-190-5,02Cột
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE-4x1205,181Km
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x950,476Km
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702,137Km
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501,91Km
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x350,794Km
10Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm88cái
11Đầu cốt đồng - 120 mm48cái
12Đầu cốt đồng - 95 mm16cái
13Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-126Móng
14Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-218Móng
15Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-32Móng
16Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-16Móng
17Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-211Móng
18Tiếp địa cột li tâm RLL9HT
19Thu hồi Cột bê tông H-6,52cột
20Thu hồi Cột bê tông H-7,514cột
21Thu hồi Cột bê tông LT-6,56cột
22Thu hồi Cột bê tông LT-7,52cột
23Thí nghiệm tiếp địa9Vị trí
M Hoàn trả đường, hè - Phần cáp ngầm trung thế
1Hào cáp đi dưới hè bê tông - 24kV dày 5cm303,5m2
2Hào cáp đi dưới đường BTXM dày 15cm496,75m2
3Hào cáp đơn đi dưới đường BT Asphalt dày 12cm370,35m2
N Hoàn trả đường, hè - Phần cáp ngầm hạ thế
1Hào cáp bốn đi dưới đường BT Asphalt dày 12cm5,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànCó xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->