Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236881-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220229921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 11:29:00 đến ngày 2022-03-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,156,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.446E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông) từ cấp II trở lên; Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện 0,4KV hoặc Điện chiếu sáng) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.709.000.000 đồng.Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Hai công trình Đường giao thông cấp III (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông cấp III); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp III bằng hoặc lớn hơn 12.709.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp II trở lên có giá trị ≥ 12.709.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.709.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc làm giám sát trưởng hoặc chủ trì thiết kế) tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III trở lên) – Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực từ hạng II trở lên (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Cấp Thoát nước) – Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV - Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải Cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường nối xã Nghĩa Trung huyện Việt Yên với đường Trần Hưng Đạo, phường Đa Mai
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng Á Âu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường BTXM đường ngang dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
3Đào xúc mặt đường bê tông cũ, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47310m3
5Đào nền đường, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,518100m3
6Vận chuyển đất đào nền đường, đào khuôn đường, đào hữu cơ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V772,00310m3
7Đào nền đường, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,497100m3
8Vận chuyển đất thừa đào nền đường đổ đi, tương đương đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V144,96810m3
9Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,736100m2
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,517100m3
11Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.061,391m3
12Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,497100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,961100m3
14Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V22.107,062m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,639100m3
16Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.454,136m3
17San đầm đất, không yêu cầu độ chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,993100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,609100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V17,805100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,139100m2
21Mua + Rải thảm mặt đường BTN C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,139100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,139100m2
23Mua + Rải thảm mặt đường BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,139100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (phần vuốt nối vào đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phần vuốt nối vào đường ngang dân sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
27Mua + Rải thảm mặt đường BTN C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
29Mua + Rải thảm mặt đường BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m2
31Mua + Rải thảm mặt đường BTN C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m2
32Ván khuôn bê tông móng bó vỉa KT 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,182100m2
33Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,821m3
34Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250 KT 23x26x100 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.091m
35Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,395m3
36Ván khuôn bê tông móng bó vỉa KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,026100m2
37Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,299m3
38Mua + lắp đặt Bó vỉa GPC bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.013m
39Đắp đất bờ vây ngăn nước phục vụ thi công nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m3
40Rải bạt dứa phủ bề mặt bờ vây để chống thấm nước từ ao vào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m2
41Hút nước trong ao để phục vụ thi công nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15ca
42Đào xúc đất bờ vây ngăn nước, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m3
43Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT (100x160)cm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông cạnh 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Mua cột biển báo D80, sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8m
49Mua biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Mua biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Mua biền báo phản quang hình chữ nhật KT 100x160 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
52Mua biền báo phản quang hình vuông KT 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
53Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
54Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang, chiều dày lớp sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,53m2
55Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V641,22m2
56Sơn vạch kẻ đường, sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,52m2
B THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ tường mương cũ xây gạch (Đoạn qua đường tại Km0+201,92 và tại Km0+322,73)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng móng mương cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,89m3
3Đào xúc kết cấu gạch đá, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
4Vận chuyển bê tông + gạch phá dỡ đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81110m3
5Đào móng cống, đầu cống, hố ga, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,973100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,72410m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
8Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200, đường kính D500 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
9Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D500 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng C (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32đoạn ống
10Nối ống cống BTCT D500 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V30mối nối
11Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
12Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
13Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,61m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,22m2
15Ván khuôn bê tông móng, tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
16Bê tông móng, tường cánh, đầu cống cửa xả, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
17Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,658100m3
18Mua đất về chân công trình để đắp hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,314m3
19Đóng cọc tre đường kính 6-8cm, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,25100m
20Thi công lớp đá đệm móng cống và đầu cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81m3
21Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200, đường kính D800 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
22Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng C (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
24Ván khuôn bê tông móng tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
25Bê tông móng tường cánh, đầu cống cửa xả, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng đường cống, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,042100m3
2Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K≥90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,084100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V128,94m3
4Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200, đường kính D1000 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.233cái
5Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200, đường kính D1200 (bản rộng 38cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
6Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V399đoạn ống
7Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng C (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
8Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1200 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V411mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
11Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m3
12Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K≥90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m3
13Ván khuôn bê tông lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100m2
14Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,68m3
15Ván khuôn bê tông thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,574100m2
16Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,639tấn
17Cốt thép thân ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
18Sản xuất thép góc L50x50x5mm bo viền miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,887tấn
19Lắp đặt thép góc L50x50x5mm bo viền miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,887tấn
20Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,62m3
21Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100m2
22Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,716tấn
23Sản xuất thép góc L70x45x5mm bo viền tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,775tấn
24Lắp đặt thép góc L70x45x5mm bo viền tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,775tấn
25Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m3
26Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1171 cấu kiện
27Ván khuôn bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897100m2
28Cốt thép cửa thu nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
29Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,09m3
30Mua + lắp đặt song chắn rác gang cầu, Kích thước khung: 530x960x50mm, kích thước nắp 860x430x25mm, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
31Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
32Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
33Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m2
35Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
36Cốt thép tấm đan rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
37Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
38Lắp đặt tấm đan bê tông rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
39Đào móng cửa xả, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
40Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92910m3
41Đóng cọc tre đường kính 6-8cm, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V8100m
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
43Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng + móng cột đèn, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tủ điều khiển chiếu sáng, móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
3Bê tông lót móng tủ điều khiển chiếu sáng, móng cột đèn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
4Mua khung móng cột đèn chiếu sáng M16x300x300x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
5Mua khung móng tủ điện chiếu sáng M16x350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,498m3
7Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
9Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,8m
10Ốp gạch Ceramic bệ tủ điều khiển chiếu sáng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m2
11Mua + lắp dựng Cột thép bát giác cần rời mạ kẽm nhúng nóng cao 9m, dày 4,0mm, chân đế cột 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
12Mua + lắp đặt cần đèn D60, dày 3,5mm, cao 2m, tay vươn 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cần đèn
13Mua + lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng đường phố công suất 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
14Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32đầu cáp
15Mua + Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
16Mua + luồn dây cáp lên đèn, dây Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m
17Mua + lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cửa
18Mua + lắp đặt bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bảng
19Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cột
20Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộchuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn ápcầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
21Cắt mặt đường BTXM cũ để thi công rãnh cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
23Đào xúc bê tông mặt đường cũ, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
24Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m3
25Đào móng rãnh cáp trên hè và qua đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,324100m3
26Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m3
27Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
28Xếp gạch BTKN 6,0x10,5x22 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10,531000v
29Mua gạch BTKN 6,0x10,5x22 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10.530viên
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51100m2
31Mua lưới báo hiệu cáp khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.170m
32Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
33Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
34Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm bảo vệ dây cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3100m
35Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50x2,5mm luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
36Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8100m
37Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/VPC(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
38Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/VPC(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V590m
39Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/VPC(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V590m
40Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
E HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG
1Đào móng hào kỹ thuật, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m3
2Đệm cát móng hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
3Ván khuôn bê tông thân hào cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67100m2
4Cốt thép thân hào kỹ thuật, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,989tấn
5Mua thép mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5mm làm giá đỡ ống nhựa luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V199,04kg
6Bê tông thân hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,26m3
7Lắp đặt cấu kiện hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Bê tông mối nối hào kỹ thuật, lỗ chờ thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
9Ván khuôn tấm đan hào kỹ thuật đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
10Cốt thép tấm đan hào kỹ thuật đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,501tấn
11Bê tông tấm đan hào kỹ thuật đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V481 cấu kiện
13Đắp cát hoàn trả móng hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
14Mua + Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm, ống chờ luôn dây cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576100m
15Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m
16Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576100m
17Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
19Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
20Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15m3
21Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,48m2
23Mua + gia công thang sắt thép D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
24Ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
25Mua + Gia công thép hình L130x100x5 giằng cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
26Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
27Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
28Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
29Mua + Gia công thép hình L130x100x5 bo viền tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
30Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
31Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
32Mua + Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
33Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.446E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông) từ cấp II trở lên; Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện 0,4KV hoặc Điện chiếu sáng) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.709.000.000 đồng.Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Hai công trình Đường giao thông cấp III (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông cấp III); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp III bằng hoặc lớn hơn 12.709.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp II trở lên có giá trị ≥ 12.709.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.709.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc làm giám sát trưởng hoặc chủ trì thiết kế) tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III trở lên) – Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực từ hạng II trở lên (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).41
2 Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Thoát nước 2 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Cấp Thoát nước) – Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
4 Kỹ thuật thi công Hạng mục Điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV - Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt6
2 Máy đào Còn hoạt động tốt3
3 Máy lu các loại Còn hoạt động tốt3
4 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
5 Máy san Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Cấp phối đá dăm Còn hoạt động tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
8 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
9 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
14 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
16 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
19 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
20 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->