Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 11:29:00 đến ngày 2022-03-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,156,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.446E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông) từ cấp II trở lên; Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện 0,4KV hoặc Điện chiếu sáng) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.709.000.000 đồng.Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Hai công trình Đường giao thông cấp III (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông cấp III); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp III bằng hoặc lớn hơn 12.709.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp II trở lên có giá trị ≥ 12.709.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.709.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc làm giám sát trưởng hoặc chủ trì thiết kế) tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III trở lên) – Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực từ hạng II trở lên (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Cấp Thoát nước) – Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV - Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải Cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường nối xã Nghĩa Trung huyện Việt Yên với đường Trần Hưng Đạo, phường Đa Mai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Khu nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang, số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM đường ngang dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 3 | Đào xúc mặt đường bê tông cũ, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 10m3 |
| 5 | Đào nền đường, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,518 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào nền đường, đào khuôn đường, đào hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,003 | 10m3 |
| 7 | Đào nền đường, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,497 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đào nền đường đổ đi, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,968 | 10m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART12 làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,736 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,517 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.061,391 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,497 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,961 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.107,062 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,639 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 về chân công trình để đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.454,136 | m3 |
| 17 | San đầm đất, không yêu cầu độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,993 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,609 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,805 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,139 | 100m2 |
| 21 | Mua + Rải thảm mặt đường BTN C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,139 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,139 | 100m2 |
| 23 | Mua + Rải thảm mặt đường BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,139 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (phần vuốt nối vào đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phần vuốt nối vào đường ngang dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 27 | Mua + Rải thảm mặt đường BTN C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 29 | Mua + Rải thảm mặt đường BTNC12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 31 | Mua + Rải thảm mặt đường BTN C12,5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa KT 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,182 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,821 | m3 |
| 34 | Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250 KT 23x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091 | m |
| 35 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,395 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa KT 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,299 | m3 |
| 38 | Mua + lắp đặt Bó vỉa GPC bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, KT 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.013 | m |
| 39 | Đắp đất bờ vây ngăn nước phục vụ thi công nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 40 | Rải bạt dứa phủ bề mặt bờ vây để chống thấm nước từ ao vào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 41 | Hút nước trong ao để phục vụ thi công nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ca |
| 42 | Đào xúc đất bờ vây ngăn nước, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT (100x160)cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông cạnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Mua cột biển báo D80, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m |
| 49 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Mua biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Mua biền báo phản quang hình chữ nhật KT 100x160 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 52 | Mua biền báo phản quang hình vuông KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 53 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 54 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,53 | m2 |
| 55 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,22 | m2 |
| 56 | Sơn vạch kẻ đường, sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường mương cũ xây gạch (Đoạn qua đường tại Km0+201,92 và tại Km0+322,73) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng móng mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 3 | Đào xúc kết cấu gạch đá, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông + gạch phá dỡ đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | 10m3 |
| 5 | Đào móng cống, đầu cống, hố ga, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,724 | 10m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 8 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200, đường kính D500 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D500 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống cống BTCT D500 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,22 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng, tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, tường cánh, đầu cống cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 18 | Mua đất về chân công trình để đắp hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,314 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre đường kính 6-8cm, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng cống và đầu cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m3 |
| 21 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200, đường kính D800 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 24 | Ván khuôn bê tông móng tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng tường cánh, đầu cống cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng đường cống, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K≥90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,084 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,94 | m3 |
| 4 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200, đường kính D1000 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200, đường kính D1200 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399 | đoạn ống |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 8 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1200 miệng bát, đoạn ống dài 2,5 m, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 11 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K≥90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,574 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,639 | tấn |
| 17 | Cốt thép thân ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép góc L50x50x5mm bo viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép góc L50x50x5mm bo viền miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | tấn |
| 20 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép góc L70x45x5mm bo viền tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép góc L70x45x5mm bo viền tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cửa thu nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 29 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | m3 |
| 30 | Mua + lắp đặt song chắn rác gang cầu, Kích thước khung: 530x960x50mm, kích thước nắp 860x430x25mm, tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 33 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m2 |
| 35 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan bê tông rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đào móng cửa xả, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | 10m3 |
| 41 | Đóng cọc tre đường kính 6-8cm, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng + móng cột đèn, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tủ điều khiển chiếu sáng, móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng tủ điều khiển chiếu sáng, móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn chiếu sáng M16x300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Mua khung móng tủ điện chiếu sáng M16x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,498 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m |
| 10 | Ốp gạch Ceramic bệ tủ điều khiển chiếu sáng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m2 |
| 11 | Mua + lắp dựng Cột thép bát giác cần rời mạ kẽm nhúng nóng cao 9m, dày 4,0mm, chân đế cột 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 12 | Mua + lắp đặt cần đèn D60, dày 3,5mm, cao 2m, tay vươn 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cần đèn |
| 13 | Mua + lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng đường phố công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đầu cáp |
| 15 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 16 | Mua + luồn dây cáp lên đèn, dây Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 17 | Mua + lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cửa |
| 18 | Mua + lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cột |
| 20 | Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộchuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn ápcầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Cắt mặt đường BTXM cũ để thi công rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 23 | Đào xúc bê tông mặt đường cũ, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 10m3 |
| 25 | Đào móng rãnh cáp trên hè và qua đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,324 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 28 | Xếp gạch BTKN 6,0x10,5x22 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | 1000v |
| 29 | Mua gạch BTKN 6,0x10,5x22 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.530 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 100m2 |
| 31 | Mua lưới báo hiệu cáp khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | m |
| 32 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 34 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm bảo vệ dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | 100m |
| 35 | Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 50x2,5mm luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | 100m |
| 37 | Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/VPC(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 38 | Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/VPC(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 39 | Mua dây cáp đồng Cu/XLPE/VPC(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 40 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| E | HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng hào kỹ thuật, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông thân hào cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân hào kỹ thuật, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | tấn |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5mm làm giá đỡ ống nhựa luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,04 | kg |
| 6 | Bê tông thân hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Bê tông mối nối hào kỹ thuật, lỗ chờ thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan hào kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan hào kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan hào kỹ thuật đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp cát hoàn trả móng hào kỹ thuật, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm, ống chờ luôn dây cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 16 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m |
| 17 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 23 | Mua + gia công thang sắt thép D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 25 | Mua + Gia công thép hình L130x100x5 giằng cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 29 | Mua + Gia công thép hình L130x100x5 bo viền tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 32 | Mua + Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 33 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7234E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.446E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông) từ cấp II trở lên; Có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Hệ thống Điện 0,4KV hoặc Điện chiếu sáng) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.709.000.000 đồng.Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Hai công trình Đường giao thông cấp III (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông cấp III); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp III bằng hoặc lớn hơn 12.709.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công Xây dựng công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường Giao thông từ cấp II trở lên có giá trị ≥ 12.709.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.709.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 04 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 06 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc làm giám sát trưởng hoặc chủ trì thiết kế) tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III trở lên) – Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực từ hạng II trở lên (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Cấp Thoát nước) – Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV - Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 6 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy lu các loại | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải Cấp phối đá dăm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi