Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 11:54:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,343,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".- Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.040.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.080.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu). "Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".- Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.040.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.080.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn sắt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm hút nước, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, bê tông; Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 4 tầng, nhà hiệu bộ, cải tạo nhà ăn làm xưởng thực hành- Trường Trung cấp nghề Giao thông Công Chính Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung cấp Nghề Giao thông Công chính Hà Nội.
Địa chỉ: Tổ dân phố Nguyên Xá 3 – Phường Minh Khai – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội.
Điện thoại:0243.7639 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường trung cấp Nghề Giao thông Công chính Hà Nội. Địa chỉ: Tổ dân phố Nguyên Xá 3 – Phường Minh Khai – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại:0243.7639 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12,2074 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4,224 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,8148 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 646,3175 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 53,3436 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 122 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 122 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 81,6 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,3724 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,3724 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,3724 | 100m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 81,6 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 84,788 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 983,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.504,5558 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 640,0295 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 52,8636 | m2 |
| 18 | Mài granitô bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 42,903 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 19,71 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 154,57 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 390,4 | m |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 167,2 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,2305 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 82,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 82,08 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 69,72 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 21,84 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 79,2 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2,88 | m2 |
| 30 | Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12,36 | m2 |
| 31 | Vách nhôm hệ định hình kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 13,34 | 0.0 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 199,4 | m2 cấu kiện |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 75,0244 | m2 |
| 34 | Vật liệu trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 75,0244 | m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 45,7644 | m2 |
| 36 | Vật tư trần giật cấp CBG 567 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 45,7644 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 45,764 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 45,764 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Bộ đèn led Tube CSLH /18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 34 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần - Đèn led chống ẩm 12W D330 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 30 | bộ |
| 41 | Đèn Led panel DP01 60x60/48w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác- Đèn led downlight âm trần 8W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 72 | cái |
| 48 | Tủ Aptomat 12 P | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | cái |
| 49 | Tủ Aptomat 6 P | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện , độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 14 | tủ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.381,11 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3.857,1 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 326,7 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 13,8 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 445 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.280 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 15 | m |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,4464 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 26,4627 | 100m2 |
| B | KHU NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Vận chuyển và lắp các loại bàn ghế bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 456 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.343,4201 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 95,3328 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.343,4201 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 95,3328 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 119,145 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 119,145 | m2 cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,4949 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12,372 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 60,1406 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 18,9 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,2256 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 134,82 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 7,2169 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 32,9952 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,8994 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,8994 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,8994 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 15 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 79,26 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 134,82 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 60,1406 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 23,07 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 23,07 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 29,7 | m cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8,61 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led chống ẩm 12W D330 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 49,6 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 193,8 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6 | bộ |
| 40 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | cái |
| 46 | Xói hút bùn trong bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 10 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,09 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,44 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | cái |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 60 | m2 |
| 56 | Vật tư trần thả chịu nước tấm 600x600 theo CBG 567 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 60 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 256,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 18,782 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,716 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 197,2575 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 49,225 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 158,1 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 25,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 33,5794 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,9585 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 532,4411 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 44,5457 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 11,9999 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,7084 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,7084 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,7084 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 20,9244 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,5952 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,2161 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4,8298 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 402,1542 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 9,23 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 44,5457 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 216,88 | m |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 30,7612 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 30,76 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 24 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 240 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 395,8112 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 15,7269 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 7,3855 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 7,3855 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,9441 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,9441 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 147,712 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,chống nóng, chống ồn 3 lớp dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2,7888 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt máng thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 58 | md |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,001 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 20 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 45,8 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 45,8 | m |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,4287 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 22,842 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 22,842 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 382,2162 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 48,92 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,98 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 22,842 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3,8775 | m2 |
| 52 | Cửa chớp đố bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2, nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 51,1 | m2 cấu kiện |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 194,9475 | m2 |
| 55 | Vật tư trần thả tấm thạch cao 600x600 theo CBG 567 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 194,9475 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần- Đèn led chống ẩm 12W D330 (CBG 1266) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | bộ |
| 57 | Đèn Led panel DP01 60x60/48w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 30 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 30 | cái |
| 63 | Tủ Aptomat 12 P | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4 | tủ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 388,2 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1.118,55 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 165 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 495 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 55 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 khoang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 6 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 3 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2,1456 | 100m2 |
| 87 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 29 | cấu kiện |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5,22 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 29 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".- Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.040.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.080.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu). "Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".- Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.040.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.080.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥2.5T | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn sắt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm hút nước, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, bê tông; Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa≥150l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy Hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi