Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235641-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 11:54:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,343,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".- Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.040.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.080.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu). "Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".- Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.040.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.080.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2.5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn sắt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm hút nước, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, bê tông; Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa≥150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 4 tầng, nhà hiệu bộ, cải tạo nhà ăn làm xưởng thực hành- Trường Trung cấp nghề Giao thông Công Chính Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung cấp Nghề Giao thông Công chính Hà Nội. Địa chỉ: Tổ dân phố Nguyên Xá 3 – Phường Minh Khai – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại:0243.7639 202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng Mỹ Đình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn Quản lý dự án.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH HÀ NỘI , địa chỉ: Nguyên Xá, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường trung cấp Nghề Giao thông Công chính Hà Nội. Địa chỉ: Tổ dân phố Nguyên Xá 3 – Phường Minh Khai – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại:0243.7639 202


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung cấp Nghề Giao thông Công chính Hà Nội. Địa chỉ: Tổ dân phố Nguyên Xá 3 – Phường Minh Khai – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại:0243.7639 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường trung cấp Nghề Giao thông Công chính Hà Nội. Địa chỉ: Tổ dân phố Nguyên Xá 3 – Phường Minh Khai – quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Điện thoại:0243.7639 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12,2074m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4,224m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,8148m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC646,3175m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC53,3436m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC122m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC122m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC81,6m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,3724100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,3724100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,3724100m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC81,6m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC84,788m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC983,4m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.504,5558m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC640,0295m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC52,8636m2
18Mài granitô bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC42,903m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC19,71m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC154,57m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC390,4m
22Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC167,2m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,2305tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC82,08m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC82,08m2
26Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC69,72m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC21,84m2
28Cửa sổ 4 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC79,2m2
29Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2,88m2
30Vách khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12,36m2
31Vách nhôm hệ định hình kính an toàn 2 lớp dày 8,38mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC13,340.0
32Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC199,4m2 cấu kiện
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC75,0244m2
34Vật liệu trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC75,0244m2
35Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC45,7644m2
36Vật tư trần giật cấp CBG 567Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC45,7644m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC45,764m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC45,764m2
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Bộ đèn led Tube CSLH /18Wx2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC34bộ
40Lắp đặt các loại đèn ốp trần - Đèn led chống ẩm 12W D330Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC30bộ
41Đèn Led panel DP01 60x60/48wChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác- Đèn led downlight âm trần 8WChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC28bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC21cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC26cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC18cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC72cái
48Tủ Aptomat 12 PChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
49Tủ Aptomat 6 PChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10cái
50Lắp đặt tủ điện , độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC14tủ
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC20cái
56Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.381,11m
57Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3.857,1m
58Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC326,7m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC13,8m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC60m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC445m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.280m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC15m
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,4464100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC26,4627100m2
B KHU NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1Vận chuyển và lắp các loại bàn ghế bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC456cái
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.343,4201m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC95,3328m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.343,4201m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC95,3328m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC119,145m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC119,145m2 cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,4949m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12,372m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6bộ
13Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC60,1406m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC18,9m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,2256m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC134,82m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC7,2169m3
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC32,9952m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,8994100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,8994100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,8994100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC15m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6m3
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC79,26m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC134,82m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC60,1406m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC23,07m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC23,07m2
29Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC29,7m cấu kiện
30Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8,61m2 cấu kiện
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led chống ẩm 12W D330Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC14bộ
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC49,6m
33Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC193,8m
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC14cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8cái
39Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6bộ
40Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6bộ
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12cái
42Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
43Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
44Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
45Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8cái
46Xói hút bùn trong bể phốtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC10m3
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,09100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,7100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,44100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC9cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC12cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC21cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC60m2
56Vật tư trần thả chịu nước tấm 600x600 theo CBG 567Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC60m2
57Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,04100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,08100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,4100m
61Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
C CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC256,32m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC18,782m
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,716m3
4Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC197,2575m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC49,225m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC158,1m
7Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC25,2m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC33,5794m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,9585m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC532,4411m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC44,5457m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC11,9999m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,7084100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,7084100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,7084100m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC20,9244m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,5952tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,2161100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4,8298m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC402,1542m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC9,23m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC44,5457m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC216,88m
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC30,7612m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC30,76m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC24m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC240m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC395,8112m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC15,7269m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC7,3855tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC7,3855tấn
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,9441tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,9441tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC147,712m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,chống nóng, chống ồn 3 lớp dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2,7888100m2
36Lắp đặt máng thoát nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC58md
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,001m3
38Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5cọc
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC20m
40Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC45,8m
41Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3cái
42Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3cái
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC45,8m
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,4287tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC22,842m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC22,842m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC382,2162m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC48,92m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,98m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC22,842m2
51Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa khung nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm,Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3,8775m2
52Cửa chớp đố bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2, nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1,2m2
53Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC51,1m2 cấu kiện
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC194,9475m2
55Vật tư trần thả tấm thạch cao 600x600 theo CBG 567Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC194,9475m2
56Lắp đặt các loại đèn ốp trần- Đèn led chống ẩm 12W D330 (CBG 1266)Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8bộ
57Đèn Led panel DP01 60x60/48wChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC30bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC16cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC30cái
63Tủ Aptomat 12 PChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4cái
64Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC4tủ
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC8cái
68Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC388,2m
69Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1.118,55m
70Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC165m
71Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC70m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC495m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC55m
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,15100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,2100m
76Lắp đặt van ren, đường kính van 20 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1bể
78Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 khoangChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC1bộ
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,3100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC0,1100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC6cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC3100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC2,1456100m2
87Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC29cấu kiện
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC5,22m3
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC29cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".- Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.040.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.080.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu). "Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".- Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.040.000.000 VNĐ (Ba tỷ, không trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.080.000.000 VND (Sáu tỷ, không trăm năm mươi triệu). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2.5T Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn 5kW Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn sắt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm hút nước, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, bê tông; Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa≥150l Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy Hàn Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->