Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm hoc 2020-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 năm hoc 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kế dư NS + SNGD năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:24:00 đến ngày 2020-11-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,201,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô hình đồng hồ | 76 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ mẫu chữ viết | 76 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ chữ dạy tập viết | 49 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn (GV) | 56 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 49 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 76 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 165 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 172 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 76 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thanh phách | 770 | Cắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Song loan | 770 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Trống nhỏ | 220 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Triangle (Tam giác chuông) | 220 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tambourine (Trống lục lạc) | 220 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 22 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng vẽ cá nhân | 750 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giá vẽ (3 chân) | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng vẽ học nhóm | 118 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bục đặt mẫu | 88 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Các hình khối cơ bản | 22 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ máy chiếu | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tivi 65 inch | 44 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 49 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 49 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 22 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đồng hồ bấm giây | 34 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Còi | 33 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cờ đuôi nheo | 264 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thước dây | 33 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đệm nhảy | 124 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Loại số 4 có chu vi từ 63cm - 66cm và trọng lượng dao động từ 340gr - 368gr. (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL) | 49 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cầu môn bóng đá 5 người + lưới: Mẫu và kích thước của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL: đặt nổi, kích thước 3m x2m, 2 khung gôn/bộ: Khung chính ống kẽm 76mm, có gọng khung sau gồm 2 gọng bằng sắt ống uốn liền, có móc treo lưới. Toàn bộ sơn tĩnh điện màu trắng. | 22 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bóng rổ: Loại số 5 có chu vi từ 69cm - 71cm và trọng lượng dao động từ 397gr - 453gr (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL). | 49 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chân cột bóng rổ bằng sắt F60mm và F16mm, vuông 20mm, vuông 30mm, vuông 16mm, sắt hộp 13x26mm, sắt hộp 20x40mm, tole tấm dày 2.5mm và 0.6mm, toàn bộ sơn tĩnh điện. Di chuyển bằng bánh xe. Lưới bóng rổ: sợi 2,5mm, 12 móc, dài 55cm | 22 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây nhảy tập thể | 49 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây nhảy cá nhân | 440 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cầu đá mouse ABM, đế cầu bằng cao su tổng hợp, miếng lót bằng nhựa, độ cao của quả cầu 12cm (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL). | 4.980 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cột làm bằng sắt Ø34mm và Ø38mm dày 1mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, Di chuyển bằng bánh xe. | 44 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bóng ném | 44 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bóng chuyền hơi: Chu vi 700mm - 750mm, trọng lượng 150gram. | 44 | Quả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chân cột bóng chuyền âm sàn, bằng sắt F90mm và F60mm dày 1.5mm, cao 2,25m, có thể điều chỉnh độ cao, toàn bộ sơn tĩnh điện. | 22 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 76 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 49 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ tranh: Thật thà | 49 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 76 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 315 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 49 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 76 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 310 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản | 76 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 305 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng nhóm | 456 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng phụ | 76 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nam châm | 760 | Viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nẹp treo tranh | 49 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Giá treo tranh | 22 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi