Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp đội QLTH Khánh Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236440-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp đội QLTH Khánh Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220235796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 13:28:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,292,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 3.730.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Yêu cầu chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong E-HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật là kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công (kỹ thuật thi công) từ 2 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo;- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1.5 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng - công suất 4,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bành xích, bánh hơi dung tích ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc trước 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp đội QLTH Khánh Lâm
Nâng cấp ĐQL TH Khánh Lâm, XD mới ĐQL TH Sông Đốc và sân đường nội bộ hệ thông thoát nước Điện lực Trần Văn Thời
150 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH ĐTXD Lạc Hồng, số 10, Phan Đình Giót, P.1, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ Phần Kiến trúc Việt; số 130, Phạm Hồng Thám, P.5, TP Cà Mau + Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ số 01, đường số 04, KĐT cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ số 01, đường số 04, KĐT cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Cà Mau , địa chỉ: Số 01, đường số 04, khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, TP.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Sau 02 ngày kể từ thời điểm mở thầu Nhà thầu phải gửi bản gốc của E-HSDT về Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ số 01, đường số 04, KĐT cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau Số điện thoại: 0290.3700705. Số fax: 0290.3836819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700713. Số fax: 0290.3822258
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V của E- HSMT1Trọn gói
2Chi phí bảo hiểm công trìnhChương V của E- HSMT1Trọn gói
3Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baChương V của E- HSMT1Trọn gói
B Hạng mục 2: nhà làm việc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT149,04m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E- HSMT0,4946tấn
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E- HSMT2,96m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E- HSMT3,44m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E- HSMT33,419m3
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E- HSMT99,3m
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E- HSMT3,264m3
8Tháo dỡ bệ xíChương V của E- HSMT3bộ
9Tháo dỡ chậu rửaChương V của E- HSMT2bộ
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E- HSMT149,04m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E- HSMT35,19m3
12Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E- HSMT3,92m3
13Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V của E- HSMT5,184m3
14Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT36,3166m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E- HSMT3,6196100m2
16Trải lớp cao su chống mất nướcChương V của E- HSMT181,0776m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT1,2061tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT5,0446tấn
19Thép tấm dày 6mm, bản nối cọcChương V của E- HSMT0,6901tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E- HSMT0,6615tấn
21Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E- HSMT9,12100m
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V của E- HSMT1141 mối nối
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E- HSMT0,608m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT2,494m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT11,523m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,5499tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT0,6658tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT12,042m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,2411tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT1,4035tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT16,738m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,7387tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT4,78m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,1175tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,7222tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT6,8094m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,1624tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,7933tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT2,0585m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,2082tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT9,0567m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,2963tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,2192tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT1,4412m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,1564tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,0117tấn
50Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E- HSMT4100m
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT0,5m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,5m3
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT0,414m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0416tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E- HSMT0,024tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E- HSMT21cấu kiện
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT2,2496m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT0,2912m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT31m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT2,43m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT25,5388m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT3,3568m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT4,6148m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT0,6871m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT0,247m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT0,223m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT0,327m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT252,1856m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT530,805m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT45,2716m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT62,265m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT65,2064m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT16,305m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E- HSMT16,305m2
76Kẻ ron vữa xi măng M75Chương V của E- HSMT29,5m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT124,232m
78Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT735,1906m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT172,743m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT252,1856m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT655,748m2
82ốp tường vệ sinh ,Kích thước gạch ceramic 300x450 (mm)Chương V của E- HSMT17,92m2
83Ốp len chân tường gạch ceramic 200x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT14,98m2
84Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic nhám 300x300 (mm)Chương V của E- HSMT5,1m2
85Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 600x600 (mm)Chương V của E- HSMT169,6395m2
86ốp đá chẻ chân tườngChương V của E- HSMT26,8344m2
87Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmChương V của E- HSMT1,7982100m2
88Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mmChương V của E- HSMT0,5925tấn
89Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm, khung nhôm treo trầnChương V của E- HSMT173,8m2
90Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, PCB40Chương V của E- HSMT4,08m2
91Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmChương V của E- HSMT22,5m2
92Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mmChương V của E- HSMT37,12m2
93Lắp dựng cửa bếp khung nhôm hệ 7, pa nô nhôm, phụ kiện đầy đủChương V của E- HSMT3,72m2
94Gia công và lắp đặt bảng hiệu bằng aluminium theo thiết kếChương V của E- HSMT1bộ
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E- HSMT0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E- HSMT0,06100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V của E- HSMT0,11100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E- HSMT0,04100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E- HSMT0,25100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E- HSMT0,24100m
101Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 20mmChương V của E- HSMT8cái
102Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mmChương V của E- HSMT3cái
103Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê giảm 25/20mmChương V của E- HSMT2cái
104Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V của E- HSMT1cái
105Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y giảm 60/42mmChương V của E- HSMT1cái
106Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V của E- HSMT4cái
107Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V của E- HSMT12cái
108Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V của E- HSMT4cái
109Lắp đặt van khóa PPR D25Chương V của E- HSMT1cái
110Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Chương V của E- HSMT1cái
111Lắp đặt van khóa PPR D32Chương V của E- HSMT1cái
112Phiểu thu inox D150mmChương V của E- HSMT2cái
113Lắp đặt chậu rửa chén đôi inox + vòi xảChương V của E- HSMT1bộ
114Lắp đặt LavaboChương V của E- HSMT2bộ
115Lắp đặt gương soiChương V của E- HSMT2cái
116Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnChương V của E- HSMT2bộ
117Lắp đặt vòi inoxChương V của E- HSMT1cái
118Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E- HSMT1bể
119Máy bơm nén 1,0 HPChương V của E- HSMT1cái
120Lắp đặt đèn Dowline 9W-220vChương V của E- HSMT2bộ
121Lắp đặt đèn TUBE đơn 1.2 LedChương V của E- HSMT15bộ
122Lắp đặt đèn led TUBE đơn T5/8W - 0,6m rọi gươngChương V của E- HSMT1bộ
123Lắp đặt đèn áp trần ánh sáng trắng D300-15WChương V của E- HSMT2bộ
124Lắp đặt quạt đảo 70WChương V của E- HSMT8cái
125Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D 0.2m 20WChương V của E- HSMT1cái
126Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + mặt che + đếChương V của E- HSMT1cái
127Lắp đặt công tắc đôi 1 cực + mặt che + đếChương V của E- HSMT6cái
128Lắp đặt công tắc ba 1 cực + mặt che + đếChương V của E- HSMT2cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đếChương V của E- HSMT16cái
130Lắp đặt cáp điện CV 3x1C-1.5mm2Chương V của E- HSMT115m
131Lắp đặt cáp điện CV 2x1C-2.5mm2 + E 1.5mm2Chương V của E- HSMT198m
132Lắp đặt cáp điện CV 2x1C-4.0mm2 + E 1.5mm2Chương V của E- HSMT40m
133Lắp đặt cáp điện CV 2x1C-10.0mm2 (dự tính)Chương V của E- HSMT30m
134Tủ điện 18 MODULE âm tườngChương V của E- HSMT1Tủ
135Đóng cọc tiếp địa D16mm -2,4mChương V của E- HSMT1cọc
136Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Chương V của E- HSMT5m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E- HSMT2,8m
138Lắp đặt MCB 2P-50A-10KAChương V của E- HSMT1cái
139Lắp đặt MCB 2P-16A-6.0KAChương V của E- HSMT7cái
140Lắp đặt MCB 1P-16A-6.0KAChương V của E- HSMT2cái
C Hạng mục 3: Xây dựng nhà kho
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
3Đóng cọc tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E- HSMT14,4100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT1,152m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0621tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT2,3m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,208m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0087tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0831tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0719tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,3312tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT3,5m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,6292tấn
16Trải cao su chống mất nướcChương V của E- HSMT72,66m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB407,266m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0601tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1895tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,568m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0712tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,035m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1332tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,3508tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,592m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1194tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,428m3
28Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mà kẽm 50x100x2.0mm0,4814tấn
29Mái lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm0,78100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5018m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,1728m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40189,76m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40200,72m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,12m2
35Bả bằng bột bả vào tường393m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ189,76m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ203,84m2
38Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm, khung nhôm treo trần70m2
39Lắp dựng cửa sắt kéo có lá8,96m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,5m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4088,3m2
42Xoa nền bê tông77,8m2
43Lắp đặt gạch lấy sáng 20x20cm30viên
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4016,6m
45Lắp đặt ống nhựa Pvc, đường kính D=90,0,18100m
46Lắp đặt co nhựa Pvc, D=90mm3cái
47Phễu thu inox D903cái
48Lắp đặt đèn led đôi 1.2m (80W-220V)6bộ
49Lắp đặt quạt trần đảo (75W-220V)3cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi (16A-220V)2cái
51Lắp đặt công tắc 1 cực (16A-220V)6cái
52Lắp đặt các automat 30A-220V1cái
53Lắp đặt dây đơn ruột đồng 4.0mm210m
54Lắp đặt dây đơn ruột đồng 2.5mm230m
55Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1.5mm290m
56Lắp đặt ống nhựa dẻo Pvc 30x1040m
57Lắp đặt đế nối đơn 100x50x43cái
58Lắp đặt mặt 03 lỗ1cái
59Lắp đặt mặt 04 lỗChương V của E- HSMT2cái
D Hạng mục 4: Nâng cấp hàng rào
1Phá dỡ hàng rào song sắtChương V của E- HSMT35,375m2
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E- HSMT1,4m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E- HSMT0,736m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT7,84m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT2,9786m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,2418tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT2,208m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0643tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,196tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT196m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT56m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT29,44m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT120m
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E- HSMT211,601m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT591,154m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT591,154m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT0,56m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT20,261m2
19Sản xuất và lắp dựng khung sắt mũi giáo hàng ràoChương V của E- HSMT127,5m
E Hạng mục 5: Nhà xe
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,162m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0085tấn
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,0938m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,001tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0085tấn
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
7Lắp đặt bu lông D18mm, L=450mmChương V của E- HSMT12cái
8Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E- HSMT0,0927tấn
9Lợp mái tôn tráng kẽm, mạ màu 0.42mmChương V của E- HSMT0,2304100m2
10Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V của E- HSMT0,0585tấn
11Gia công vì kèo thép ống mạ kẽmChương V của E- HSMT0,076tấn
12Lắp cột thép các loạiChương V của E- HSMT0,0585tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E- HSMT0,076tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT13,7551m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT0,162m3
F Hạng mục 6: sân đường thoát nước
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E- HSMT6,561m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT7,4771m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT16,28m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT209,288m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT4,2484m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT1,5888m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,1264tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT78,6m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E- HSMT4,0164tấn
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E- HSMT19,4075m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V của E- HSMT0,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 3.730.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Yêu cầu chung 1 - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong E-HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp.53
2 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này;53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật là kỹ sư xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công (kỹ thuật thi công) từ 2 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.33
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 1 - Có danh sách kèm theo;- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công.11
5 Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên 20 - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1.5 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
5 Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
8 Máy khoan đứng - công suất 4,5 Kw nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
9 Máy mài 2,7 kW nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu2
10 Máy thủy Bình nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu1
11 Máy đào bành xích, bánh hơi dung tích ≥ 0.5 m3 nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật1
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật1
13 Máy ép cọc trước 150 Tấn nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->