Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp đội QLTH Khánh Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp đội QLTH Khánh Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 13:28:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,292,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 3.730.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Yêu cầu chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong E-HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật là kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công (kỹ thuật thi công) từ 2 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo;- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất 4,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bành xích, bánh hơi dung tích ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc trước 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp đội QLTH Khánh Lâm Nâng cấp ĐQL TH Khánh Lâm, XD mới ĐQL TH Sông Đốc và sân đường nội bộ hệ thông thoát nước Điện lực Trần Văn Thời 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau 02 ngày kể từ thời điểm mở thầu Nhà thầu phải gửi bản gốc của E-HSDT về Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ số 01, đường số 04, KĐT cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cà Mau.
Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau Số điện thoại: 0290.3700705. Số fax: 0290.3836819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700713. Số fax: 0290.3822258 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 149,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E- HSMT | 0,4946 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E- HSMT | 2,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E- HSMT | 3,44 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E- HSMT | 33,419 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E- HSMT | 99,3 | m |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E- HSMT | 3,264 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E- HSMT | 149,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E- HSMT | 35,19 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E- HSMT | 3,92 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V của E- HSMT | 5,184 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E- HSMT | 36,3166 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E- HSMT | 3,6196 | 100m2 |
| 16 | Trải lớp cao su chống mất nước | Chương V của E- HSMT | 181,0776 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 1,2061 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 5,0446 | tấn |
| 19 | Thép tấm dày 6mm, bản nối cọc | Chương V của E- HSMT | 0,6901 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E- HSMT | 0,6615 | tấn |
| 21 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 9,12 | 100m |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E- HSMT | 114 | 1 mối nối |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E- HSMT | 0,608 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E- HSMT | 2,494 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 11,523 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,5499 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 0,6658 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 12,042 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,2411 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 1,4035 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 16,738 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,7387 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 4,78 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,1175 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,7222 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 6,8094 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,1624 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,7933 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,0585 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,2082 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 9,0567 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,2963 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,2192 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 1,4412 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,1564 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,0117 | tấn |
| 50 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm, L=5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 4 | 100m |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E- HSMT | 0,5 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,5 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E- HSMT | 0,414 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,0416 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E- HSMT | 0,024 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E- HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,2496 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,2912 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 31 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,43 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 25,5388 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 3,3568 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 4,6148 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,6871 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,247 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E- HSMT | 0,223 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,327 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 252,1856 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 530,805 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 45,2716 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 62,265 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 65,2064 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 16,305 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E- HSMT | 16,305 | m2 |
| 76 | Kẻ ron vữa xi măng M75 | Chương V của E- HSMT | 29,5 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 124,232 | m |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 735,1906 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT | 172,743 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 252,1856 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 655,748 | m2 |
| 82 | ốp tường vệ sinh ,Kích thước gạch ceramic 300x450 (mm) | Chương V của E- HSMT | 17,92 | m2 |
| 83 | Ốp len chân tường gạch ceramic 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 14,98 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic nhám 300x300 (mm) | Chương V của E- HSMT | 5,1 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch ceramic 600x600 (mm) | Chương V của E- HSMT | 169,6395 | m2 |
| 86 | ốp đá chẻ chân tường | Chương V của E- HSMT | 26,8344 | m2 |
| 87 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E- HSMT | 1,7982 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp và Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4mm | Chương V của E- HSMT | 0,5925 | tấn |
| 89 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm, khung nhôm treo trần | Chương V của E- HSMT | 173,8 | m2 |
| 90 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 4,08 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E- HSMT | 22,5 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Chương V của E- HSMT | 37,12 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa bếp khung nhôm hệ 7, pa nô nhôm, phụ kiện đầy đủ | Chương V của E- HSMT | 3,72 | m2 |
| 94 | Gia công và lắp đặt bảng hiệu bằng aluminium theo thiết kế | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V của E- HSMT | 0,11 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 20mm | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 25mm | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê giảm 25/20mm | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y giảm 60/42mm | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 112 | Phiểu thu inox D150mm | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa chén đôi inox + vòi xả | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi inox | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 119 | Máy bơm nén 1,0 HP | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn Dowline 9W-220v | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn TUBE đơn 1.2 Led | Chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led TUBE đơn T5/8W - 0,6m rọi gương | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn áp trần ánh sáng trắng D300-15W | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt đảo 70W | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D 0.2m 20W | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + mặt che + đế | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đôi 1 cực + mặt che + đế | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc ba 1 cực + mặt che + đế | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế | Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt cáp điện CV 3x1C-1.5mm2 | Chương V của E- HSMT | 115 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp điện CV 2x1C-2.5mm2 + E 1.5mm2 | Chương V của E- HSMT | 198 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp điện CV 2x1C-4.0mm2 + E 1.5mm2 | Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện CV 2x1C-10.0mm2 (dự tính) | Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 134 | Tủ điện 18 MODULE âm tường | Chương V của E- HSMT | 1 | Tủ |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa D16mm -2,4m | Chương V của E- HSMT | 1 | cọc |
| 136 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Chương V của E- HSMT | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V của E- HSMT | 2,8 | m |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6.0KA | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6.0KA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 3 | Đóng cọc tràm L=5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E- HSMT | 14,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E- HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,0621 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,3 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,208 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,0087 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,0831 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,0719 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,3312 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 3,5 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,6292 | tấn |
| 16 | Trải cao su chống mất nước | Chương V của E- HSMT | 72,66 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,266 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0601 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1895 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,568 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0712 | tấn | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,035 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1332 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3508 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,592 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1194 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,428 | m3 | |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép mà kẽm 50x100x2.0mm | 0,4814 | tấn | |
| 29 | Mái lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,78 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5018 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,1728 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 189,76 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 200,72 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,12 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 393 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,76 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 203,84 | m2 | |
| 38 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm, khung nhôm treo trần | 70 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | 8,96 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,5 | m2 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,3 | m2 | |
| 42 | Xoa nền bê tông | 77,8 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt gạch lấy sáng 20x20cm | 30 | viên | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 16,6 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa Pvc, đường kính D=90, | 0,18 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt co nhựa Pvc, D=90mm | 3 | cái | |
| 47 | Phễu thu inox D90 | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m (80W-220V) | 6 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt quạt trần đảo (75W-220V) | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi (16A-220V) | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 cực (16A-220V) | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các automat 30A-220V | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 4.0mm2 | 10 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 2.5mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1.5mm2 | 90 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa dẻo Pvc 30x10 | 40 | m | |
| 57 | Lắp đặt đế nối đơn 100x50x4 | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt mặt 03 lỗ | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt mặt 04 lỗ | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nâng cấp hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E- HSMT | 35,375 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E- HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E- HSMT | 0,736 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,9786 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,2418 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 2,208 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,0643 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,196 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 196 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 56 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 29,44 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 120 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E- HSMT | 211,601 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 591,154 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 591,154 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,56 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 20,26 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng khung sắt mũi giáo hàng rào | Chương V của E- HSMT | 127,5 | m |
| E | Hạng mục 5: Nhà xe | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,162 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,0085 | tấn |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,0938 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,0085 | tấn |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 7 | Lắp đặt bu lông D18mm, L=450mm | Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E- HSMT | 0,0927 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn tráng kẽm, mạ màu 0.42mm | Chương V của E- HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E- HSMT | 0,0585 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Chương V của E- HSMT | 0,076 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E- HSMT | 0,0585 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E- HSMT | 0,076 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 13,755 | 1m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 0,162 | m3 |
| F | Hạng mục 6: sân đường thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E- HSMT | 6,561 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 7,4771 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 16,28 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 209,288 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 4,2484 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 1,5888 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,1264 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E- HSMT | 78,6 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 4,0164 | tấn |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 19,4075 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 3.730.000.000 đồng.Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu cầu chung | 1 | - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong E-HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong E-HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư xây dựng | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật là kỹ sư xây dựng | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (thuộc công trình dân dụng);- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công (kỹ thuật thi công) từ 2 công trình tương tự trở lên kèm theo các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư, hợp đồng tương tự, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác | 1 | - Có danh sách kèm theo;- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên | 20 | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1.5 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất 4,5 Kw | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7 kW | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy thủy Bình | nhà thầu phải chứng minh nếu là sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn kèm theo. Nếu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy đào bành xích, bánh hơi dung tích ≥ 0.5 m3 | nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 Tấn | nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật | 1 |
| 13 | Máy ép cọc trước 150 Tấn | nhà thầu phải nộp theo HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn phải có hợp đồng) để huy động các thiết bị trên và các tài liệu về đăng ký/kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi