Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và sửa chữa lớn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và sửa chữa lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037037 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 08:40:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,468,934,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) | Nêu rõ | 33 | bộ (1 pha) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Chống sét van thông minh 24kV | Nêu rõ | 45 | bộ (1 pha) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Chống sét van thông minh 35kV | Nêu rõ | 84 | bộ (1 pha) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Sứ đứng Polymer PPI-25 + ty | Nêu rõ | 701 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Sứ đứng Polymer PPI-35 + ty | Nêu rõ | 1.112 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Sứ đứng gốm RE-24 + ty | Nêu rõ | 235 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Sứ đứng gốm PI-45 + ty | Nêu rõ | 481 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 50-95 | Nêu rõ | 251 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 120-240 | Nêu rõ | 51 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV + phụ kiện 7 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 50-95 | Nêu rõ | 21 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV + phụ kiện giáp níu, yếm giáp chuyên dùng cho dây bọc | Nêu rõ | 327 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV + phụ kiện giáp níu, yếm giáp chuyên dùng cho dây bọc | Nêu rõ | 63 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 120-240 | Nêu rõ | 401 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 50-95 | Nêu rõ | 33 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện 5 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 120-240 | Nêu rõ | 504 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV + phụ kiện 7 chi tiết, khóa máng hợp kim phi từ tính phù hợp dây 120-240 | Nêu rõ | 231 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Chuỗi sứ đỡ kép Polymer 35kV + phụ kiện giáp níu, yếm giáp chuyên dùng cho dây bọc | Nêu rõ | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện giáp níu, yếm giáp chuyên dùng cho dây bọc | Nêu rõ | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV + phụ kiện giáp níu, yếm giáp chuyên dùng cho dây bọc | Nêu rõ | 21 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 500 A; 3 lộ ra 3 x 250A (Vỏ composit) | Nêu rõ | 1 | tủ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Nêu rõ | 6 | bộ (3 pha) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | Nêu rõ | 6 | bộ (3 pha) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Nêu rõ | 19 | bộ (3 pha) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | Nêu rõ | 14 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A, loại chém ngang lắp đặt ngoài trời, cách điện polyme | Nêu rõ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Cầu chì cắt tải 24kV - (LBFCO-100A-27kV) | Nêu rõ | 22 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Cầu chì cắt tải 35kV - (LBFCO-100A-35kV) | Nêu rõ | 33 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Cáp Cu/PVC1x6mm2 | Nêu rõ | 2.700 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Cáp Cu/PVC1x10mm2 | Nêu rõ | 2.320 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Cáp Cu/PVC-1x35 mm2 | Nêu rõ | 461 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC1x16mm2 | Nêu rõ | 274 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC1x25mm2 | Nêu rõ | 148 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Nêu rõ | 3.870 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Nêu rõ | 4.569 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Dây nhôm bọc AV-95 | Nêu rõ | 1.222 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Dây nhôm bọc AV-120 | Nêu rõ | 3.666 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2A50mm2 | Nêu rõ | 2.324 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4A50mm2 | Nêu rõ | 5.697 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4A70mm2 | Nêu rõ | 429 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4A95mm2 | Nêu rõ | 4.918 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4A120mm2 | Nêu rõ | 3.141 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Dây dẫn AC-70/11 (có điền mỡ trung tính) | Nêu rõ | 9.063 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Dây dẫn AC-95/16 (có điền mỡ trung tính) | Nêu rõ | 15.506 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Dây dẫn AC-120/19 (có điền mỡ trung tính) | Nêu rõ | 15.341 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Dây đồng 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Nêu rõ | 1.309 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | Nêu rõ | 684 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Nêu rõ | 4.938 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | Nêu rõ | 5.173 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | Nêu rõ | 493 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Nêu rõ | 3.744 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Nêu rõ | 1.335 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A | Nêu rõ | 320 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A | Nêu rõ | 60 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A | Nêu rõ | 1.110 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Aptomat 3 pha 40A | Nêu rõ | 200 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Aptomat 3 pha 50A | Nêu rõ | 190 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Aptomat 3 pha 63A | Nêu rõ | 304 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Aptomat 3 pha 100A | Nêu rõ | 127 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Hòm công tơ 3 pha CPZ+PK | Nêu rõ | 875 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Hòm 4 công tơ 1 pha (Cơ) | Nêu rõ | 535 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Hòm 4 công tơ 1 pha (Điện tử) | Nêu rõ | 100 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Ghíp bọc nhựa kép 25-120 | Nêu rõ | 5.477 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | Nêu rõ | 4.236 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-240 | Nêu rõ | 201 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 95-120 | Nêu rõ | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi