Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 13, 14, 16 (khu Sủng), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235914-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 13, 14, 16 (khu Sủng), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220235848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 14:10:00 đến ngày 2022-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,303,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện về tác an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 02 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi - công suất>= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu Đầm >= 25T
- Đặc điểm thiết bị 02 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị 01 trạm (Kiểm định còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị 05 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tưới nước - dung tích>=5 m3
- Đặc điểm thiết bị 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >= 6T
- Đặc điểm thiết bị 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 – 500 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị 02 (Hóa đơn mua thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị 01 phòng (Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 13, 14, 16 (khu Sủng), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 13, 14, 16 (khu Sủng), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Tam Nông địa chỉ: Khu 7 thị trấn Hưng Hoá Huyện Tam Nông, tỉnh phú thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Quy hoạch xây dựng Phú Thọ; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Á Châu Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Tam Nông, phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Tam Nông, phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Tam Nông địa chỉ: Khu 7 thị trấn Hưng Hoá Huyện Tam Nông, tỉnh phú thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được phép thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Tam Nông địa chỉ: Khu 7 thị trấn Hưng Hoá Huyện Tam Nông, tỉnh phú thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V86,3537100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V399,1376100m3
4Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V439,0514100m3
5Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V439,0514100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V439,0514100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V439,0514100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3/1km
10Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V86,3537100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V86,3537100m3/1km
B Đường Giao Thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0508100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V119,4981100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3042100m3
4Vét bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V54,8714100m3
5Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4874100m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719100m3
7Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V156,1608100m3
8Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V156,1608100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V156,1608100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V156,1608100m3/1km
11Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,5382100m3
12Vận chuyển đổ thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,5382100m3/1km
13Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,0433100m3
14Vận chuyển đổ thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,0433100m3/1km
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,0142100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V11,8026100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hang Nắng đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V11,8026100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hang Nắng đến vị trí đổ 29km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V11,8026100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0142100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6521100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7535100m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3666100m2
23Lát gạch Coric M200 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5.383,71m2
24Bê tông đệm vỉa hè, đá 2x4, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V430,7m3
25Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.952,35m
26Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,57m3
27Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,276100m2
28Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48m3
29Ván khuôn gỗ móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,2475100m2
30Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,14m3
31Vữa đệm rãnh đan, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V585,71m2
32Bê tông móng rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,57m3
33Lắp đan rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3.904,71 cấu kiện
34Bê tông bó gáy vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,37m3
35Ván khuôn bó gáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V11,1164100m2
36Xây hố trồng cây bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m3
37Vữa đệm xây hố cây, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,62m2
38Bê tông móng hố cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
39Cây Bàng Đài Loan, chiều cao 3-5m, ĐK thân 5-7cmMô tả kỹ thuật theo chương V77cây
40Cây Phong Linh, chiều cao 2-4m, ĐK thân 3-5cmMô tả kỹ thuật theo chương V77cây
41Đất màu trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V66,53m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,66m3
43Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V157,25m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V566,72m2
C Hạng mục: Cấp Nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1632100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2199100m3
3Đắp đất (tận dụng đất đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,994100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1698100m3/1km
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V14,04100 m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7463100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7272100m3
10Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m3/1km
12Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
13Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
14Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,02m2
15Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,08m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
17Bê tông lót, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
19Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m2
20Lắp dựng cốt thép ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815m3
22Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
23Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
25Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
26Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m2
27Thép thang lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V46,8kg
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
29Chếch HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Tê HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cút HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cút HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
36Miếng đệm cao su DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bu HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Côn HDPE ĐK 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
42Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
43Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Tê HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Côn thu, ĐK 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Miếng đệm cao su DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Miếng đệm cao su DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
50Lắp bích thép, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
51Tê HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Cút nhựa HDPE ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Chếch HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m
55Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Kép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Bu HDPE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
60Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
62Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
64Cút HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt van gang BB, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
68Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Ống dựng nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
D Hạng mục: Thoát Nước
1Vận chuyển đất đào tận dụng đắp trong phạm vi CT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,9711100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1215100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1215100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8696100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2095100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,83m3
7Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m2
8Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V127,1m2
9Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4018100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V2051 cấu kiện
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,227100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8052100m3
15Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,91m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,61m3
17Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,576100m2
18Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.279,1m2
19Lắp dựng cốt thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,9tấn
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V605,26m3
21Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.042,1m2
22Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.129,8m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,51m3
24Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,46tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,236100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.9731cấu kiện
27Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,15m3
28Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,144100m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2253100m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
32Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3429100m2
33Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m2
34Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
35Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4982100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3378100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
41Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,77m3
42Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
43Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,88m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,03m3
45Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5825100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1741cấu kiện
48Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m3
49Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,6089100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,39m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
52Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2206100m2
53Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,73m2
54Xây cửa xả thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
55Trát cửa xả dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
56Bê tông viên vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
57Cốt thép viên vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V761cấu kiện
60Lưới chắn rác cửa thu bằng thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V443,992kg
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
62Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
63Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,927100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1097100m3
66Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,55m3
67Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48m3
68Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1663tấn
69Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V84100m
70Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9482100m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V794,82m2
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1131 đoạn ống
73Sơ gai tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
74Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576m3
75Vải tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V105,504m2
76Bột amian trộn nhựa đường nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112m3
77Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V190,4m2
78Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,85m3
79Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5957100m2
80Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
85Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284100m2
86Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m2
87Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,825100m
88Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,11m3
89Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9714tấn
90Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
91Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
92Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
93Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,325100m
94Ván khuôn gỗ ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m2
95Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62m3
98Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
99Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6662100m2
100Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
101Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,53m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,79m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
104Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
105Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6946100m2
106Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672100m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
109Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
112Thép neo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5kg
113Thép hình U160x64x5Mô tả kỹ thuật theo chương V213kg
114Lắp đặt thanh chắn tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V22,28m
115Tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V242,55kg
116Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,145100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1706100m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1548tấn
E Hạng mục: Kè Ốp Mái
1Vét bùn, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9145100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,6331100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1449100m3
4Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,0937100m3
5Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,0937100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,0937100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,0937100m3/1km
8Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,6331100m3
9Vận chuyển đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,6331100m3/1km
10Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9145100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9145100m3/1km
12Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,324m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6356tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4481100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,124m3
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V140,69100m
18Bê tông thanh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,56m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, VK thanh BTMô tả kỹ thuật theo chương V16,3056100m2
20Cốt thép thanh BT, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0537tấn
21Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,128m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.0641cấu kiện
23Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,958100m2
F Hạng mục: Cáp ngầm 22kV - Phần Xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m3
G Hạng mục: Cáp ngầm 22kV - Phần Lắp đặt và Thí nghiệm đường dây
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
4Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5943tấn
5Mua sắm thép mạ kẽm nhúng nóng gia công xà, giá đỡ ghế cách điện , sàn thao tác...Mô tả kỹ thuật theo chương V327,1935kg
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
7Mua sắm sứ đứng 22KV+ Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Quả
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151km/1 dây
9Mua sắm dây nhôm lõi thép bọc PVC AsXV-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76kg
10Ghíp nhôm bọc 3 Bulong A95Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
11Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
12Mua săm chống sét van ZNO-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Mua sắm cầu dao cách ly ngoài trời 3pha 22KV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18100m
16Dây dẫn nối đất chống sét van tiết diện 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,074m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891000v
20Gạch chỉ 220*110*65Mô tả kỹ thuật theo chương V189viên
21Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
22Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,074m3
23mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
26Dây cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 3x95mm2-35kvMô tả kỹ thuật theo chương V44m
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
28Đầu cáp 3M-22KV-3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29RảI căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây chống sét, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09Km
30Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10Phần tử
31Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
32Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
33Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
H Hạng mục: Cáp ngầm hạ thế 0,4kV - Phần Xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6384100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4161100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,49681m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7233100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5246m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,64m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,1528100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5457tấn
9Bu lông móng M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
I Hạng mục: Cáp ngầm hạ thế 0,4kV - Phần Lắp đặt và Thí nghiệm đường dây
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V110,8575m3
2Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V110,8575m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,411100m2
4Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V341,1m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,2331000v
6Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V568,5cái
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V15,61100m
8Cáp điện ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.561m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
10Cáp điện ngầm cu/pvc/dsta/xlpe 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
12Cáp điện ngầm cu/pvc/dsta/xlpe 4x120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
14Cáp điện ngầm cu/pvc/dsta/xlpe 4x185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,61100m
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
19ống thép mạ kẽm đường kính D113,5 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,2kg
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
21ống thép mạ kẽm đường kính D88,5 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V266,28m
22Mua sắm vỏ tủ điện phân phối hạ áp trọn bộ kt 1200x800x400 bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối, cầu chì, đèn báo pha....Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
23Mua sắm vỏ tủ điện từ 4 đến 9 công tơ trọn bộ kt 1150x750x360 bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối,cầu chì, đèn báo pha....Mô tả kỹ thuật theo chương V18chiếc
24Lắp đặt áptômát, khởi động từ 300AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Mua sắm áptômát3phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Mua sắm áptômát3phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
28Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,810 cọc
32Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.258,4kg
33Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V3310 m
34Thép dẹt 40x4 rải tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V412,5kg
35Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V36Phần tử
36Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V12Bát
37Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51 vị trí
J Hạng mục: Trạm biến áp 560kVA - Phần Xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,41m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,44811m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7902m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4273m3
6Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8415m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8193m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1895tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,335m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Hạng mục: Trạm biến áp 560kVA - Phần Lắp đặt
1Lắp đặt vỏ MBA KIOS hợp bộ KT 4300x2440x2700 loại 3 ngăn dày 50 mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha, loại máy 35(22)/0.4kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
7Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
8Cáp ngầm cao thế 24KV -CXV/SE/DSTS-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
10Cáp 0,4kV - Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
12Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28 m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
14Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
15Đầu cáp T-Plug 24KV - 95mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Đầu cáp 3M-24KV-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1chụp
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
21Đầu cốt M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
22Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
23Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
24Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 cọc
26Thép mạ kẽm sản xuất, gia công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V411,96kg 
L Hạng mục: Di chuyển đường dây 22kV - Phần Xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V141,6241m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6402100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,91m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4644tấn
M Hạng mục: Di chuyển đường dây 22kV - Phần Lắp đặt và Thí nghiệm đường dây
1Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Mua sắm thép mạ kẽm nhúng nóng, gia công xà, giá đỡ, gông cột ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008,3kg
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
6Mua sắm sứ đứng 22KV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Quả
7Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Mua sắm sứ chuỗi 22KV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
10Mua sắm cột điện VLT NPC.I-18 - 11Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4082100kg
13Mua sắm thép mạ kẽm nhúng nóng, gia công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V440,82kg
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83231km/1 dây
15Mua sắm dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V319,6109kg
16Ghíp mhôm 3 bulong A95Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
17Tháo dỡ, thu hồi cột , dây dẫn, xà sứ hiện trangMô tả kỹ thuật theo chương V2Toàn bộ
18Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10Phần tử
19Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V36Bát
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61 vị trí
N Hạng mục: Thiết Bị
1Máy biến áp 560kVA-22/0,4 kV; hãng sản xuất EEMC; kiểu kín ngâm dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ tụ bù 440V - 120KVAr: Nhà sản xuất: SHIZUKIMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ điện RMU 3 ngăn 3 ngăn cầu dao phụ tải 200A + cầu chì: Hãng SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng và công nghiệp52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục xây dựng) 1 - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục điện) 1 trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện về tác an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,25m3 02 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)2
2 Máy ủi - công suất>= 110 CV 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)1
3 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị)1
4 Máy Lu Đầm >= 25T 02 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)2
5 Đầm Cóc 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị)3
6 Trạm trộn bê tông xi măng 01 trạm (Kiểm định còn hạn)1
7 Ô tô tự đổ >= 10T 05 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)5
8 Ô tô tưới nước - dung tích>=5 m3 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)1
9 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >= 6T 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5kw 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị)2
11 Máy hàn điện 23kw 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị)1
12 Máy trộn bê tông 250 – 500 lít 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị)2
13 Máy trộn vữa >=150 lít 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị)2
14 Máy đầm dùi 1,5kW 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị)3
15 Máy đầm bàn 1,0kw 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị)3
16 Máy toàn đạc 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị)1
17 Máy thuỷ bình 02 (Hóa đơn mua thiết bị)2
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn)1
19 Phòng thí nghiệm 01 phòng (Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->