Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 13, 14, 16 (khu Sủng), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 13, 14, 16 (khu Sủng), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 14:10:00 đến ngày 2022-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,303,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện về tác an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi - công suất>= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu Đầm >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm Cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 trạm (Kiểm định còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích>=5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 – 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 (Hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 phòng (Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 13, 14, 16 (khu Sủng), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 13, 14, 16 (khu Sủng), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được phép thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tam Nông, Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Tam Nông địa chỉ: Khu 7 thị trấn Hưng Hoá Huyện Tam Nông, tỉnh phú thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3537 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,1376 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,0514 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,0514 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,0514 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,0514 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3537 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3537 | 100m3/1km |
| B | Đường Giao Thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0508 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4981 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3042 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8714 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4874 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1608 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1608 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1608 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1608 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5382 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5382 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0433 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0433 | 100m3/1km |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0142 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8026 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hang Nắng đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8026 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Hang Nắng đến vị trí đổ 29km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8026 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0142 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6521 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7535 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3666 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch Coric M200 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.383,71 | m2 |
| 24 | Bê tông đệm vỉa hè, đá 2x4, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,7 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.952,35 | m |
| 26 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,57 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,276 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2475 | 100m2 |
| 30 | Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | m3 |
| 31 | Vữa đệm rãnh đan, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,71 | m2 |
| 32 | Bê tông móng rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,57 | m3 |
| 33 | Lắp đan rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.904,7 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bê tông bó gáy vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,37 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bó gáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1164 | 100m2 |
| 36 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 37 | Vữa đệm xây hố cây, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,62 | m2 |
| 38 | Bê tông móng hố cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 39 | Cây Bàng Đài Loan, chiều cao 3-5m, ĐK thân 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cây |
| 40 | Cây Phong Linh, chiều cao 2-4m, ĐK thân 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cây |
| 41 | Đất màu trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,53 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,66 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,25 | m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,72 | m2 |
| C | Hạng mục: Cấp Nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1632 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất (tận dụng đất đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,994 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 100 m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3/1km |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 13 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 14 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m2 |
| 15 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Bê tông lót, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 27 | Thép thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 29 | Chếch HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Tê HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cút HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 36 | Miếng đệm cao su DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Bu HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn HDPE ĐK 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Tê HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Côn thu, ĐK 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Miếng đệm cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Miếng đệm cao su DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 51 | Tê HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Cút nhựa HDPE ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Chếch HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bu HDPE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 64 | Cút HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van gang BB, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Ống dựng nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| D | Hạng mục: Thoát Nước | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp trong phạm vi CT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9711 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1215 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1215 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8696 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2095 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m2 |
| 8 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,227 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8052 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,91 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,61 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | 100m2 |
| 18 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.279,1 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | tấn |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,26 | m3 |
| 21 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,1 | m2 |
| 22 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.129,8 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,51 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.973 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,15 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,144 | 100m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | 100m2 |
| 33 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4982 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3378 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,77 | m3 |
| 42 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 43 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,88 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m3 |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6089 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m2 |
| 53 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,73 | m2 |
| 54 | Xây cửa xả thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 55 | Trát cửa xả dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 56 | Bê tông viên vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 57 | Cốt thép viên vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1cấu kiện |
| 60 | Lưới chắn rác cửa thu bằng thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,992 | kg |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 63 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1097 | 100m3 |
| 66 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,55 | m3 |
| 67 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1663 | tấn |
| 69 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 100m |
| 70 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9482 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,82 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1 đoạn ống |
| 73 | Sơ gai tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 74 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | m3 |
| 75 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,504 | m2 |
| 76 | Bột amian trộn nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | m3 |
| 77 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4 | m2 |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5957 | 100m2 |
| 80 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 87 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m |
| 88 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,11 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9714 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 91 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 93 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,325 | 100m |
| 94 | Ván khuôn gỗ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6946 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 112 | Thép neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | kg |
| 113 | Thép hình U160x64x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | kg |
| 114 | Lắp đặt thanh chắn tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m |
| 115 | Tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,55 | kg |
| 116 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1706 | 100m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1548 | tấn |
| E | Hạng mục: Kè Ốp Mái | |||
| 1 | Vét bùn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9145 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6331 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1449 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0937 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0937 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0937 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0937 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6331 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6331 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9145 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9145 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,324 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6356 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4481 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,124 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,69 | 100m |
| 18 | Bê tông thanh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, VK thanh BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3056 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép thanh BT, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0537 | tấn |
| 21 | Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064 | 1cấu kiện |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,958 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Cáp ngầm 22kV - Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Cáp ngầm 22kV - Phần Lắp đặt và Thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5943 | tấn |
| 5 | Mua sắm thép mạ kẽm nhúng nóng gia công xà, giá đỡ ghế cách điện , sàn thao tác... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,1935 | kg |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 7 | Mua sắm sứ đứng 22KV+ Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1km/1 dây |
| 9 | Mua sắm dây nhôm lõi thép bọc PVC AsXV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | kg |
| 10 | Ghíp nhôm bọc 3 Bulong A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 12 | Mua săm chống sét van ZNO-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Mua sắm cầu dao cách ly ngoài trời 3pha 22KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 16 | Dây dẫn nối đất chống sét van tiết diện 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 1000v |
| 20 | Gạch chỉ 220*110*65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | viên |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 22 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 23 | mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 26 | Dây cáp ngầm cu/pvc/xlpe/dsta 3x95mm2-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 28 | Đầu cáp 3M-22KV-3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | RảI căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây chống sét, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Km |
| 30 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Phần tử |
| 31 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| H | Hạng mục: Cáp ngầm hạ thế 0,4kV - Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6384 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4161 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4968 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7233 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1528 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5457 | tấn |
| 9 | Bu lông móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| I | Hạng mục: Cáp ngầm hạ thế 0,4kV - Phần Lắp đặt và Thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8575 | m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8575 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,411 | 100m2 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,1 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,233 | 1000v |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,5 | cái |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | 100m |
| 8 | Cáp điện ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.561 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 10 | Cáp điện ngầm cu/pvc/dsta/xlpe 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Cáp điện ngầm cu/pvc/dsta/xlpe 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 14 | Cáp điện ngầm cu/pvc/dsta/xlpe 4x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 19 | ống thép mạ kẽm đường kính D113,5 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,2 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 21 | ống thép mạ kẽm đường kính D88,5 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,28 | m |
| 22 | Mua sắm vỏ tủ điện phân phối hạ áp trọn bộ kt 1200x800x400 bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối, cầu chì, đèn báo pha.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 23 | Mua sắm vỏ tủ điện từ 4 đến 9 công tơ trọn bộ kt 1150x750x360 bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, thanh đỡ, tấm bắt, bu lông, dây nối,cầu chì, đèn báo pha.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt áptômát, khởi động từ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Mua sắm áptômát3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Mua sắm áptômát3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 cọc |
| 32 | Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,4 | kg |
| 33 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 10 m |
| 34 | Thép dẹt 40x4 rải tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,5 | kg |
| 35 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Phần tử |
| 36 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bát |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| J | Hạng mục: Trạm biến áp 560kVA - Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4481 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4273 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8415 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8193 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục: Trạm biến áp 560kVA - Phần Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ MBA KIOS hợp bộ KT 4300x2440x2700 loại 3 ngăn dày 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha, loại máy 35(22)/0.4kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm cao thế 24KV -CXV/SE/DSTS-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Cáp 0,4kV - Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 14 | Cáp 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 15 | Đầu cáp T-Plug 24KV - 95mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp 3M-24KV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chụp |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 22 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 23 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 24 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 cọc |
| 26 | Thép mạ kẽm sản xuất, gia công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,96 | kg |
| L | Hạng mục: Di chuyển đường dây 22kV - Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,624 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6402 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| M | Hạng mục: Di chuyển đường dây 22kV - Phần Lắp đặt và Thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Mua sắm thép mạ kẽm nhúng nóng, gia công xà, giá đỡ, gông cột ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,3 | kg |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 6 | Mua sắm sứ đứng 22KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Mua sắm sứ chuỗi 22KV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 10 | Mua sắm cột điện VLT NPC.I-18 - 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4082 | 100kg |
| 13 | Mua sắm thép mạ kẽm nhúng nóng, gia công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,82 | kg |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8323 | 1km/1 dây |
| 15 | Mua sắm dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,6109 | kg |
| 16 | Ghíp mhôm 3 bulong A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cột , dây dẫn, xà sứ hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Toàn bộ |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Phần tử |
| 19 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bát |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| N | Hạng mục: Thiết Bị | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4 kV; hãng sản xuất EEMC; kiểu kín ngâm dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 440V - 120KVAr: Nhà sản xuất: SHIZUKI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện RMU 3 ngăn 3 ngăn cầu dao phụ tải 200A + cầu chì: Hãng Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng và công nghiệp | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục xây dựng) | 1 | - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (phụ trách hạng mục điện) | 1 | trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện về tác an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 1,25m3 | 02 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) | 2 |
| 2 | Máy ủi - công suất>= 110 CV | 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 3 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy Lu Đầm >= 25T | 02 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) | 2 |
| 5 | Đầm Cóc | 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị) | 3 |
| 6 | Trạm trộn bê tông xi măng | 01 trạm (Kiểm định còn hạn) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 10T | 05 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) | 5 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích>=5 m3 | 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >= 6T | 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kw | 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 – 500 lít | 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa >=150 lít | 02 cái (Hóa đơn mua thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5kW | 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị) | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn 1,0kw | 03 cái (Hóa đơn mua thiết bị) | 3 |
| 16 | Máy toàn đạc | 01 cái (Hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 17 | Máy thuỷ bình | 02 (Hóa đơn mua thiết bị) | 2 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | 01 cái (đăng ký, đăng kiểm còn hạn) | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | 01 phòng (Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi