Gói thầu: CPC-TamThang.Hyosung-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-TamThang.Hyosung-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 14:09:00 đến ngày 2022-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,030,986,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,260,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm, bao gồm: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó có có cung cấp cột thép và thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn); và thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=22kVĐối với Hợp đồng tương tự thứ 2: Cho phép cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (hợp đồng EPC, PC, P, C) để được 01 HĐ tổng đáp ứng tất cả yêu cầu về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc của hợp đồng tương tự...- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). (Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thànhviên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). (Đối với nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thànhviên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). (Đối với nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thànhviên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tầm vương >=50 mét) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Pa Lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-TamThang.Hyosung-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Đường dây 110kV Tam Thăng - Hyosung. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký Đơn dự thầu (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại; - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (**); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (**) có thể không được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (**) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng và
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Hội đồng tư vấn cấp tỉnh là Sở Kế hoạch và Đầu tư. giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh; Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm VTTB đường dây 110kV | |||
| 1 | Cung cấp Chống sét van đường dây 96kV, lắp ngoài trời (kèm đếm sét), giá lắp và các phụ kiện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Cung cấp Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.248 | mét |
| 3 | Cung cấp Dây đồng bọc tiếp địa M120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 576 | mét |
| 4 | Cung cấp Dây chống sét GSW-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.747 | mét |
| 5 | Cung cấp phụ kiện cho Chuỗi néo đơn dây dẫn NĐ-120 (gồm: 02 móc treo chữ U, 01 mắc nối trung gian điều chỉnh, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắc nối kép, 01 mắc nối thi công, 01 Khóa néo ép dây dẫn ACSR-300/39, 01 Đầu coss nối lèo dây dẫn ACSR-300/39) | A cấp bát cách điện thủy tinh, Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | chuỗi |
| 6 | Cung cấp phụ kiện cho Chuỗi néo kép dây dẫn NK-120 (gồm: 04 móc treo chữ U, 01 mắc nối trung gian điều chỉnh, 02 khánh đơn, 02 vòng treo 02 chân, 02 mắc nối kép, 01 mắc nối thi công, 01 Khóa néo ép dây dẫn ACSR-300/39, 01 Đầu coss nối lèo dây dẫn ACSR-300/39) | A cấp bát cách điện thủy tinh, Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | chuỗi |
| 7 | Cung cấp phụ kiện cho Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL-70 (gồm: 01 Gu dông treo chuỗi, 01 Vòng treo đầu tròn, 01 Mắc nối, 01 Khóa đỡ dây dẫn ACSR-300/39, 01 bộ Bảo vệ dây dẫn ACSR-300/39 (Armour rod)) | A cấp bát cách điện thủy tinh, Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | chuỗi |
| 8 | Cung cấp phụ kiện cho Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐK-70 (gồm: 01 Gu dông treo chuỗi, 01 Móc treo chữ U, 02 Khánh đơn, 02 Vòng treo hai chân, 02 Mắc nối kép, 01 Mắc nối chuyển tiếp, 01 Khóa đỡ dây dẫn ACSR-300/39, 01 bộ Bảo vệ dây dẫn ACSR-300/39 (Armour rod)) | A cấp bát cách điện thủy tinh, Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | chuỗi |
| 9 | Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét GSW-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | chuỗi |
| 10 | Cung cấp Chuỗi đỡ dây chống sét GSW-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | chuỗi |
| 11 | Cung cấp Ống nối cho dây ACSR- 300/39 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp Ống nối sữa chữa cho dây ACSR- 300/39 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp Khóa néo ép cho dây ACSR-300/39 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-300/39 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | cái |
| 15 | Cung cấp Tạ chống rung cho dây chống sét GSW-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Cung cấp Tạ bù loại 150 kg | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 17 | Cung cấp Dây cáp quang kết hợp dây chống sét OPGW-57, 24 sợi quang | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.820 | mét |
| 18 | Cung cấp Cáp quang ADSS 24 sợi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | mét |
| 19 | Cung cấp Tạ chống rung cho dây cáp quang (kèm dây Armour rod) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 20 | Cung cấp Chuỗi đỡ cáp quang ADSS-24 sợi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp Chuỗi néo cáp quang ADSS-24 sợi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp Hộp nối quang OPGW-ADSS (4 ngõ vào/48 mối hàn) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Cung cấp Hộp nối cáp quang ODF (24 sợi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Cung cấp Kẹp dây cáp quang | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 25 | Cung cấp Hộp nối cáp cho cáp quang 2 đầu (24 mối hàn) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép Đ122-38A (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 27 | Cung cấp Cột đỡ thẳng đơn thân 02 mạch ĐĐT122-35A (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 28 | Cung cấp Cột đỡ thẳng đơn thân 02 mạch ĐĐT122-38A (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 29 | Cung cấp Cột néo bằng thép N122-30CS (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 30 | Cung cấp Cột néo bằng thép NC122-30XP (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 31 | Cung cấp Cột néo góc đơn thân 02 mạch NĐT122-34CS (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| B | Phần mua sắm Vật liệu điện ĐZ 22kV ngầm | |||
| 1 | Cung cấp Chống sét 18kV class 1 (loại lắp trên lưới, kèm bách lắp, đầu cốt và nắp chụp) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp Cáp ngầm 24kV, cách điện XLPE, ruột đồng đơn pha -M(1x240)mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.733 | mét |
| 3 | Cung cấp Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời dùng cho dây M(1x240)mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp Chuỗi néo cách điện 24kV CN-24kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp Giáp níu cho dây bọc A-XLPE-240mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp Cụm đấu rẽ cho dây bọc A-XLPE-240mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| C | Phần cung cấp vật liệu xây dựng, thi công xây dựng, lắp đặt - Đường dây 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 96kV đặt ngoài trời (kèm lắp đặt đếm sét, giá lắp và các phụ kiện) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 (bao gồm cả lắp đặt ống nối, ống sửa chữa) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.929 | mét |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng bọc M120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 565 | mét |
| 4 | Kéo rải căng dây chống sét GSW-50 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.693 | mét |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn NĐ-120 (bao gồm cả bát cách điện, khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | A cấp bát cách điện thủy tinh, Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo kép dây dẫn NK-120 (bao gồm cả bát cách điện, khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | A cấp bát cách điện thủy tinh, Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL-70 (bao gồm cả bát cách điện, khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | A cấp bát cách điện thủy tinh, Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi đỡ kép dây dẫn ĐK-70 (bao gồm cả bát cách điện, khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | A cấp bát cách điện thủy tinh, Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét GSW-50 (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét GSW-50 (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR-300/39 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn 300 | A cấp 09 cái, Vật tư B cấp 159 cái/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sét | A cấp 13 cái, Vật tư B cấp 13 cái/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây tiếp địa vào cột điện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 414 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tạ bù loại 150 kg | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-57 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.765 | mét |
| 18 | Lắp đặt Cáp quang ADSS-24 sợi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | mét |
| 19 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây cáp quang (kèm dây Armour rod) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang (bao gồm cả khóa đỡ, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang (bao gồm cả khóa néo, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp nối quang OPGW-ADSS (4 ngõ vào/48 mối hàn) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang ODF (24 sợi) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp loại HDPE phi 50/40 và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | mét |
| 25 | Lắp đặt Kẹp dây cáp quang | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hộp nối cáp cho cáp quang 2 đầu (24 mối hàn) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-38A ((bao gồm biển cấm trèo và số thứ tự cột, phân mạch cột thép ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 28 | Lắp đặt Cột đỡ thẳng đơn thân 02 mạch ĐĐT122-35A (bao gồm biển cấm trèo và số thứ tự cột, phân mạch cột thép ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 29 | Lắp đặt Cột đỡ thẳng đơn thân 02 mạch ĐĐT122-38A (bao gồm biển cấm trèo và số thứ tự cột, phân mạch cột thép ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 30 | Lắp đặt Cột néo bằng thép N122-30CS (bao gồm biển cấm trèo và số thứ tự cột, phân mạch cột thép ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 31 | Lắp đặt Cột néo bằng thép NC122-30XP (bao gồm biển cấm trèo và số thứ tự cột, phân mạch cột thép ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 32 | Lắp đặt Cột néo góc đơn thân 02 mạch NĐT122-34CS (bao gồm biển cấm trèo và số thứ tự cột, phân mạch cột thép ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Xà néo dây dẫn trên cột hiện trạng XN-DD | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Xà néo dây chống sét trên cột hiện trạng XN-DCS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG4x11-4 (18m) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG4x30-4(18m) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Thu hồi xà dây dẫn và xà dây chống sét hiện trạng tại cột đấu nối | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo BL-48 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo BL-64 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo BL-72 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ 4T39-50(H=7,5)-VT01 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ 4T40-61(H=7,5)-VT02 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ MCN46-4,8x13,8-21,5-VT03 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ MCN43-3,2x12-20,5-VT04 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ MCN43-3,2x12-18,5-VT05 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ MCN42-3,2x8,4-21-VT06 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ MCN42-3,2x8,4-23,5-VT07 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ MCN42-3,2x8,4-26,5-VT08 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ MCN44-4,8x13,8-21,5-VT09 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ 4TL32-43(H=3,6) (tại các VT10; 11) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ 4TL32-43(H=3,6)-VT12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ 4T33-50(H=7,5)-VT13 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 53 | Tháo dỡ hoàn trả - ép nhổ cừ laser vị trí móng trụ cột thép đơn thân | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | vtrí |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công Hố móng thi công HMTC-4T39-50 (VT01) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | vtrí |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công Hố móng thi công HMTC-4T40-61 (VT02) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | vtrí |
| 56 | Cung cấp vật tư và thi công Hố móng thi công HMTC-MCN46-4,8x13,8 (VT03) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | vtrí |
| 57 | Cung cấp vật tư và thi công Hố móng thi công HMTC-MCN43-3,2x12 (tại cácVT04 và 05) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vtrí |
| 58 | Cung cấp vật tư và thi công Hố móng thi công HMTC-MCN42-3,2x8,4 (tại các VT06, 07 và 08) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | vtrí |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công Hố móng thi công HMTC-MCN44-4,8x13,8 (VT09) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | vtrí |
| 60 | Cung cấp vật tư và thi công Hố móng thi công HMTC-4TL32-43 (tại các VT10, 11, 12) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | vtrí |
| 61 | Cung cấp vật tư và thi công Hố móng thi công HMTC-4T33-50 (VT13) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | vtrí |
| D | Phần cung cấp vật liệu xây dựng, thi công xây dựng, lắp đặt - Phần ĐZ 22kV ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét 18kV (bao gồm bách lắp) và cung cấp và lắp đặt đầu cốt và nắp chụp. | (A cấp 06 CSV 18kV, còn lại B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt Cáp ngầm 24kV, cách điện XLPE, ruột đồng đơn pha -M(1x240)mm2 | (A cấp 698m, B cấp 1.733m) cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.431 | mét |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời dùng cho dây M(1x240)mm2 | (A cấp 09 bộ, B cấp 03 bộ)/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho dây bọc CV30/10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | sợi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện 24kV | (A cấp 03 bộ, B cấp 03 bộ) cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Giáp níu cho dây bọc A-XLPE-240mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc A-XLPE-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc A-XLPE-240 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp răng đồng nhôm xuyên cách điện, tiết diện 240/35mm2 - KR-A/M-240/35 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng kiểu ép + bu lông cho dây M-35 (kể cả bọc co nhiệt) - ĐC-M-35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm kiểu ép + bu lông cho dây 240 (kể cả bọc co nhiệt) - ĐC-A/M-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M8x40 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển chỉ danh cáp ngầm và thẻ màu chỉ thị pha | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất cho cột đấu nối cáp ngầm mạch kép CTCN-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Vị trí |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng TĐG1x24-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Vị trí |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CSC16m-610 (bao gồm Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột sắt) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt XN-610 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van XSĐ-CSV-610 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm cột sắt GGCN-610 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Tháo ra lắp lại Dây bọc XLPE/A-240mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Móng cột sắt MS16-610 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Mốc báo cáp ngầm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Ống thép mạ kẽm luồn dây D22-3m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ống |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Hào cáp đi trong đất HC-1 (bao gồm nối ống nhựa và ống nhựa luồn cáp) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Hào cáp đi vỉa hè nền gạch HC-2 (bao gồm nối ống nhựa và ống nhựa luồn cáp) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 259 | m |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Mương cáp khoan ngầm băng đường HC-3 (bao gồm nối ống nhựa và ống nhựa luồn cáp) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga HG2-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hố |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga HG2-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hố |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga HG2-3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hố |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Block cáp BL-1 (bao gồm nối ống nhựa và ống nhựa luồn cáp) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Thu hồi Dây bọc XLPE/A-240mm2 (bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.058 | m |
| 33 | Tháo sứ đứng (bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 34 | Tháo xà đỡ thẳng ĐTL (bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Tháo xà đỡ thẳng ĐTL(14) (bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Tháo Xà đỡ góc đôi ĐGĐL-BN (bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Tháo Xà đỡ góc đôi ĐGĐL(14)-BN(bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Tháo kim thu sét tại TBA 110kV Tam Thăng (bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Thu hồi cột BTLT 20m (cắt trụ tại gốc, bàn giao tại kho của Công ty Điện lực Quảng Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| E | Thí nghiệm hiệu chỉnh công trình | |||
| 1 | Thí nghiệm tuyến cáp ngầm 22kV, đường dây 110kV (bao gồm cách điện phụ kiện, chống sét van, vật liệu các loại …) theo quy định để đảm bảo nghiệm thu, đóng điện theo yêu cầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (**) |
| 2 | Kiểm tra, đo hệ thống tiếp địa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm PDA và siêu âm cọc nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (**) |
| 4 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang các loại trước/sau khi lắp đặt và hàn nối cáp quang, đo thông tuyến. | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (**) |
| 5 | Đo thông số kỹ thuật đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ (**) |
| F | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và bảo hiểm trách nhiệm với bên thứ ba. | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và bảo hiểm trách nhiệm với bên thứ ba. | Bảo hiểm cho công trình Đường dây 110kV Tam Thăng - Hyosung trong thời gian xây dựng và bảo hiểm trách nhiệm với bên thứ ba. | 1 | Trọnbọ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm, bao gồm: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó có có cung cấp cột thép và thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn); và thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=22kVĐối với Hợp đồng tương tự thứ 2: Cho phép cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (hợp đồng EPC, PC, P, C) để được 01 HĐ tổng đáp ứng tất cả yêu cầu về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc của hợp đồng tương tự...- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). (Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thànhviên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). (Đối với nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thànhviên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). (Đối với nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thànhviên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | >= 10 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu | (tầm vương >=50 mét) | 1 |
| 4 | Máy đào một gàu | >= 0,7m3 | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | 12T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-500L | 3 |
| 7 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 9 | Máy phát điện | 15kW | 2 |
| 10 | Pa Lăng xích | 05 tấn | 6 |
| 11 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 12 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt | Máy toàn đạt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi