Gói thầu: Giám định chất lượng, khối lượng than phục vụ quá trình vận hành thương mại NMNĐ Sông Hậu 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| Tên gói thầu | Giám định chất lượng, khối lượng than phục vụ quá trình vận hành thương mại NMNĐ Sông Hậu 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138115 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 14:02:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,600,858,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - 01 (một) Hợp đồng tương tự có khối lượng giám định ≥ 2.517.917,73 tấn hoặc có giá trị ≥ 7.600.858.395 đồng;- Hoặc từ 02 (hai) Hợp đồng tương tự có tổng khối lượng giám định ≥ 2.517.917,73 tấn, trong đó có 01 hợp đồng có khối lượng ≥ 1.800.000 tấn;- Hoặc từ 02 (hai) Hợp đồng tương tự có tổng giá trị ≥ 7.600.858.395 đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.321.000.000 đồng;Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải có số hợp đồng theo quy định, tương ứng với phạm vi công việc và tỷ lệ đảm nhiệm trong liên danh theo đúng phạm vi công việc thực hiện cho gói thầu.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.858.395 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Giám định chất lượng, khối lượng than phục vụ quá trình vận hành thương mại NMNĐ Sông Hậu 1 năm 2022 Giám định chất lượng, khối lượng than phục vụ quá trình vận hành thương mại NMNĐ Sông Hậu 1 năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lấy từ nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao công chứng/chứng thực đúng với bản chính sau đây để chứng minh tư cách hợp lệ của mình: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Và một trong số các tài liệu sau: +) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ giám định thương mại được cấp có thẩm quyền cấp đúng theo quy định hiện hành của nhà nước và phù hợp với lĩnh vực giám định của gói thầu. +) Có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định 107/2016/NĐ-CP quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp. +) Giấy chứng nhận là tổ chức được công nhận có đủ năng lực giám định phù hợp theo các yêu cầu của tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 17020 hoặc Quốc tế ISO/IEC 17020 phiên bản hiện hành. +) Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm có hệ thống quản lý và năng lực thử nghiệm than phù hợp theo các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 phiên bản hiện hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Có các quyết định/chứng chỉ công nhận Nhà thầu có đủ năng lực giám định phù hợp theo các quy định hiện hành do cấp có thẩm quyền cấp; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu tối thiểu 01 phòng thí nghiệm đạt chuẩn, có đủ giấy phép hoạt động theo quy định, trong đó: +) Có chứng chỉ xác nhận Phòng thí nghiệm đã được đánh giá và phù hợp theo các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC17025; +) Có chứng chỉ công nhận đủ năng lực giám định phù hợp theo các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC17020; +) Có chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được quốc tế công nhận chứng minh Phòng thí nghiệm phải đảm bảo phân tích được 15 chỉ tiêu theo Bảng số 2 – Mục 2 – Chương V (Yêu cầu về phạm vi công việc); +) Có chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc có tài liệu chứng minh đã thực hiện công tác giám định mớn nước cho tàu/xà lan và đo tồn kho hàng (stockpile). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ đến khảo sát phòng thí nghiệm để kiểm tra tính xác thực các thông tin do Nhà thầu cung cấp trong HSDT. - Về nhân sự thực hiện: Nhà thầu phải có nhân sự ít nhất có 06 giám định viên, trong đó có ít nhất 1 giám định viên là Chỉ huy trưởng/Quản lý chung hoặc tương đương. - Chỉ huy trưởng/Quản lý chung phải có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp, trình độ tiếng Anh (Bằng C hoặc tương đương trở lên) và từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng/chủ nhiệm/chủ trì kiểm tra/phụ trách trực tiếp quản lý và điều hành từ 01 dự án/hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than mà nhà thầu thực hiện cho các nhà máy công nghiệp Việt Nam (nhà máy nhiệt điện, xi măng, phân bón…) -Các giám định viên có trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp, trình độ tiếng Anh (Bằng C hoặc tương đương trở lên) và được công nhận là giám định viên và tham gia các dự án/hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than mà nhà thầu thực hiện cho các nhà máy công nghiệp Việt Nam (nhà máy nhiệt điện, xi măng, phân bón, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942
- Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu):
Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1
Thị trấn Mái Dầm - huyện Châu Thành - tỉnh Hậu Giang.
Điện thoại : 0293.6260666; Fax: 0293.6260888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Thị trấn Mái Dầm - huyện Châu Thành - tỉnh Hậu Giang. Điện thoại : 0293.6260666; Fax: 0293.6260888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 Thị trấn Mái Dầm - huyện Châu Thành - tỉnh Hậu Giang. Điện thoại : 0293.6260666; Fax: 0293.6260888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám định khối lượng, chất lượng than nhập khẩu cho quá trình vận hành thương mại Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1 năm 2022. | Chương V – YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | tấn | 2.517.917,73 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 20% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: - 01 (một) Hợp đồng tương tự có khối lượng giám định ≥ 2.517.917,73 tấn hoặc có giá trị ≥ 7.600.858.395 đồng;- Hoặc từ 02 (hai) Hợp đồng tương tự có tổng khối lượng giám định ≥ 2.517.917,73 tấn, trong đó có 01 hợp đồng có khối lượng ≥ 1.800.000 tấn;- Hoặc từ 02 (hai) Hợp đồng tương tự có tổng giá trị ≥ 7.600.858.395 đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.321.000.000 đồng;Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải có số hợp đồng theo quy định, tương ứng với phạm vi công việc và tỷ lệ đảm nhiệm trong liên danh theo đúng phạm vi công việc thực hiện cho gói thầu.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.858.395 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi