Gói thầu: Gói 01 SCL 2022 Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216366-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 01 SCL 2022 Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220200536
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 14:13:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,313,375,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 03 năm: đối với cáp hạ thế, vật tư hạ thế. - 05 năm: đối với cáp trung thế và vật tư thiết bị trung thế.Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từkhi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 01 SCL 2022 Mua sắm vật tư thiết bị
“Gói 01 SCL 2022 Mua sắm vật tư thiết bị” các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội và Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Điện lực. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hoài Đức Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (áp dụng đối với biến dòng hạ thế lắp cho tủ hạ thế). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Quy định đối với: Cầu dao phụ tải, chống sét van, cáp ACSR bọc trung thế, phụ kiện cáp ngầm trung thế, cáp hạ thế, ghíp hạ thế, cột điện BTLT, hộp công tơ các loại. - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233 Nguyễn Hữu Bình + Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 0962008899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Hoài Đức + Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 02422.456.840 + Số fax: 02433.681.233
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ hotline kiến nghị về đấu thầu của Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288 Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852/ 04.22205262 Fax: 04.22200853
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm213bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm27bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
3Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHN 35kV/Cu/XLPE-3x50mm22bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
4Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm211,5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
6Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnCS (LA)-22kV -10kA35bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
7Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãyHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm24.626mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm25.554mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
10Ghíp bọc cách điện trung áp 22kV (sử dụng 02 bu-lông)Dùng cho tiết diện dây 70-95mm266cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
11LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tayLBS 22kV-630A-16kA/s1bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
12FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s8bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
13Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyCS (LA)-35kV -10kA6bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 21/36,5(38,5)kV-95/16mm2ACSR/XLPE/HDPE- 21/36,5(38,5)kV-95/16mm21.183mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
15Hộp 4 công tơ 1 pha (không có ATM)Composit, không bao gồm cầu chì/ATM26hộpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
16Hộp 4 công tơ 1 pha (trọn bộ gồm ATM40A)Composit, ATM 1 pha 40A57hộpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
17Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (trọn bộ gồm ATM63A)Composit, ATM 3 pha 63A12hộpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
18Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)HPD (trọn bộ 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)68hộpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2442,7mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x16 mm212mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm260mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
22Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL6.616bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
23Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm22.403mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
24Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (trọn bộ gồm ATM100A)Composit, ATM 3 pha 100A4hộpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm220mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm24mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
27Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm21.035mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
28Cột BTLT-PC.I-7.5-190-4,3-Thân liềnLT7,5/4.3/19017cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
29Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnLT8,5/4.3/19010cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
30Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnLT8,5/5.0/1901cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5mmDây thép bọc nhựa ĐK 1.5mm498mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
32Bulong 10x30Mạ kẽm140cáiBulong 10x30 mạ kẽm kèm đai ốc, long đen
33Cát đen đổ nềnCát đen đổ nền4,33m3Cát đen đổ nền
34Gạch đặc 200x95x60Gạch đặc 200x95x60171viênGạch đặc 200x95x60
35Móc ốp cột phi 16Mạ kẽm57bộMóc ốp cột phi 16 thép mạ kẽm
36Xà treo 2H3f cột đơn (TL: 12.47kg/bộ)Mạ kẽm2bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
37Xà treo 2H3f cột kép (TL: 14.21kg/bộ)Mạ kẽm1bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
38Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT đơn (TL: 14.29kg/bộ)Mạ kẽm11bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
39Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT đơn (TL: 18.77kg/bộ)Mạ kẽm1bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
40Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép (TL: 15.95kg/bộ)Mạ kẽm4bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
41Xà đỡ dây sau công tơ cột kép (TL: 3.185kg/bộ)Mạ kẽm9bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
42Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2.885kg/bộ)Mạ kẽm64bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
43Khóa đaiInox596bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
44Dây đai inox 20x0,4mmDây đai inox 20x0,4mm dài 1,35m596bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
45Đầu cốt đồng M50M5046cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
46Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm24 x (50-95)mm27bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
47Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm250bộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
48MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-40A5cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
49Sứ quả bàngSứ quả bàng498quảSứ quả bàng
50Đề can tên khách hàng dán tại hòm công tơChất liệu đề can nhựa chịu nước và mực in chịu được nắng.252cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
51Đề can tên lộ dán trên HCTChất liệu đề can nhựa chịu nước và mực in chịu được nắng.99cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật
52Băng dính cách điện hạ thếCách điện 0,6kV69cuộnCách điện 0,6kV
53Băng báo hiệu cáp ngầmBăng báo hiệu cáp ngầm19mBăng báo hiệu cáp ngầm
54Mốc báo hiệu cáp (sứ)Mốc báo hiệu cáp (sứ)2viênMốc báo hiệu cáp (sứ)
55Xi măng PC306.454kgXi măng PC30
56Cát vàng14,6m3Cát vàng
57Đá dăm 2x423,8m3Đá dăm 2x4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 03 năm: đối với cáp hạ thế, vật tư hạ thế. - 05 năm: đối với cáp trung thế và vật tư thiết bị trung thế.Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từkhi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->