Gói thầu: Gói thầu số 02: Dịch vụ Tin nhắn thương hiệu (SMS BRAND NAME) Bao gồm tin nhắn tới thuê bao di động Vinaphone và Mobifone. Chi phí thuê nhân sự thực hiện hỗ trợ trả lời, tư vấn hướng dẫn 24 7 qua tổng đài cho khách hàng cập nhật thông tin (01 tháng x 90.000.000 đồng tháng): Thuê hệ thống tổng đài, quản lý hệ thống phần mềm dạng Website sử dụng nội bộ (có thể cập nhật online qua mạng) và chi phí văn phòng phẩm có liên quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Dịch vụ Tin nhắn thương hiệu (SMS BRAND NAME) Bao gồm tin nhắn tới thuê bao di động Vinaphone và Mobifone. Chi phí thuê nhân sự thực hiện hỗ trợ trả lời, tư vấn hướng dẫn 24 7 qua tổng đài cho khách hàng cập nhật thông tin (01 tháng x 90.000.000 đồng tháng): Thuê hệ thống tổng đài, quản lý hệ thống phần mềm dạng Website sử dụng nội bộ (có thể cập nhật online qua mạng) và chi phí văn phòng phẩm có liên quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:53:00 đến ngày 2020-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Thuê: Dịch vụ "Tin nhắn thương hiệu" (SMS BRAND NAME) Bao gồm tin nhắn tới thuê bao di động Vinaphone và Mobifone. | 400.000 | tin nhắn | Thuê: Dịch vụ "Tin nhắn thương hiệu" (SMS BRAND NAME) Bao gồm tin nhắn tới thuê bao di động Vinaphone và Mobifone. | ||
| 2 | Khởi tạo dịch vụ | 1 | thuê bao | Khởi tạo dịch vụ: - Chỉ tính một lần duy nhất phí khởi tạo ban đầu/ thuê bao. | ||
| 3 | Duy trì dịch vụ | 2 | tháng | Duy trì dịch vụ | ||
| 4 | Thuê nhân sự thực hiện dịch vụ: Dịch vụ hỗ trợ trả lời, tư vấn hướng dẫn 24/7 qua tổng đài , phần mềm, trực tiếp cho khách hàng cập nhật thông tin | 1 | tháng | Thuê nhân sự thực hiện dịch vụ: Dịch vụ hỗ trợ trả lời, tư vấn hướng dẫn 24/7 qua tổng đài , phần mềm, trực tiếp cho khách hàng cập nhật thông tin: - Tiếp nhận thông tin hỗ trợ, ghi băng … (15 nhân sự x 01 tháng) - Bố trí 15 nhân sự thường trực 24/24 giờ/ ngày để tư vấn. | ||
| 5 | II. Thuê tổng đài tiếp nhận cuộc gọi tư vấn, cập nhật lưu trữ dữ liệu: | 0 | 0 | Thuê tổng đài tiếp nhận cuộc gọi tư vấn, cập nhật lưu trữ dữ liệu: | ||
| 6 | Thuê Hệ thống máy chủ IBM (X3650 M5, E5-2630, 16Gb..) cho Tổng đài chăm sóc khách hàng; thuê trang thiết bị đầu cuối IP Phone Gateway 32 port cho thuê bao Analog | 2 | tháng | Thuê Hệ thống máy chủ IBM (X3650 M5, E5-2630, 16Gb..) cho Tổng đài chăm sóc khách hàng; thuê trang thiết bị đầu cuối IP Phone Gateway 32 port cho thuê bao Analog | ||
| 7 | Thuê chỗ đặt máy chủ tổng đài (băng thông trong nước 200Mbps, quốc tế 10Mbps). | 2 | tháng | Thuê chỗ đặt máy chủ tổng đài (băng thông trong nước 200Mbps, quốc tế 10Mbps). | ||
| 8 | Nhân công thi công lắp đặt hệ thống tổng đài, máy điện thoại nhánh, trang thiết bị (1 đợt đầu lắp đặt trang thiết bị). | 1 | gói | Nhân công thi công lắp đặt hệ thống tổng đài, máy điện thoại nhánh, trang thiết bị (1 đợt đầu lắp đặt trang thiết bị). | ||
| 9 | Thiết lập hệ thống & training hướng dẫn sử dụng (1 đợt đầu lắp đặt trang thiết bị). | 1 | đợt | Thiết lập hệ thống & training hướng dẫn sử dụng (1 đợt đầu lắp đặt trang thiết bị). | ||
| 10 | III. Chi phí khác (văn phòng phẩm) | 0 | 0 | văn phòng phẩm | ||
| 11 | Bìa màu A4 đặc sắc | 1 | tập | Bìa màu A4 đặc sắc | ||
| 12 | Giấy in A4 Double A ĐL 80 | 5 | ram | Giấy in A4 Double A ĐL 80 hoặc tương đương | ||
| 13 | Băng dính 2 mặt 2cm dầy | 7 | cuộn | Băng dính 2 mặt 2cm dầy | ||
| 14 | Pin tiểu energiner | 6 | đôi | Pin tiểu energiner hoặc tương đương | ||
| 15 | Dao dọc giấy 3 lưỡi SDI | 4 | cái | Dao dọc giấy 3 lưỡi SDI hoặc tương đương | ||
| 16 | Khay bút Deli 904 | 6 | cái | Khay bút Deli 904 hoặc tương đương | ||
| 17 | Pin vuông energiner 522 | 5 | viên | Pin vuông energiner 522 hoặc tương đương | ||
| 18 | Khay mica 3 tầng HR | 1 | cái | Khay mica 3 tầng HR hoặc tương đương | ||
| 19 | Cặp cúc Thiên Long | 28 | cái | Cặp cúc Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 20 | Bút ký UB 205/ 200 xanh | 4 | cái | Bút ký UB 205/ 200 xanh hoặc tương đương | ||
| 21 | Băng dính trong loại đại 2.2kg | 2 | cuộn | Băng dính trong loại đại 2.2kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi