Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư, linh kiện điện tử phục vụ công tác huấn luyện thực hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Kỹ thuật thông tin - Binh chủng Thông tin Liên Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua vật tư, linh kiện điện tử phục vụ công tác huấn luyện thực hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 14:36:00 đến ngày 2022-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội. Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện – Điện tử hoặc tương đương(Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Kỹ thuật thông tin - Binh chủng Thông tin Liên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua vật tư, linh kiện điện tử phục vụ công tác huấn luyện thực hành Mua vật chất, vật tư linh kiện điện tử phục vụ công tác huấn luyện thường xuyên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020): * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung nêu trên. 4. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt. 5. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa chính nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa chính sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu tại Mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Thông tin; Địa chỉ: Xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Hoan - Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069595101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin Địa chỉ: Tản Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội. Điện thoại: 069595101 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến trở 47K/2w | 500 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cuộn cảm Jantzen 0,25mH | 200 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chiết áp 100k | 550 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chiết áp 470K | 275 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chiết áp 50k | 470 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thyristor 4N746 | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thyristor BT152 - 600R | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thyristor vỏ sắt KY242 | 150 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thysistor vỏ sắt KP10A | 180 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Transistor 2N3055 (sò sắt) | 250 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Transistor C1815 | 800 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Transistor C945 | 750 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Transistor D468 | 550 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Transistor quang 252 MJ | 250 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Transistor FET TO-220/50A | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Transistor IRF 136 | 300 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Transistor IRF 730 | 250 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Transistor JFET 2N3819 | 150 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Transistor JFET 2N547 | 120 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Transistor MOSFET 1010 | 250 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Transistor MOSFET 3205 | 120 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Transistor MOSFET TO263 | 300 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Diac 4N221 | 400 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Triac BT132 | 350 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Triac BTA 24 | 120 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Biến trở 102 | 850 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Biến trở 103 | 1.350 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Rơ le điều khiển chế độ mạch KĐCS máy vô tuyến điện SCN VRU 611: RSBL 12- S JORA | 30 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Điều hưởng Anten JORA dải Vô tuyến điện sóng ngắn | 14 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Điều hưởng Anten JORA dải Vô tuyến điện sóng cực ngắn | 15 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Điện trở công suất 2,2k | 1.100 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Điện trở công suất 1k | 500 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Điện trở công suất 470Ω | 550 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Điện trở công suất 220Ω | 1.275 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bán dẫn 2SC1971 | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bán dẫn Thyristor BTA100-1200B | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bán dẫn Triac BTA40-800B | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bán dẫn Thyristor BTA100-BTA80 | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bán dẫn 2N3055 | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bán dẫn Triac M40T120A | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bán dẫn 2SC797 | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bán dẫn Mofet 11N60 | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu nối BNC 02130028 | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cáp BNC Q9- Kẹp cá sấu (35cm/Sợi) | 100 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Transitor 2SC3306 | 150 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | IC 7408 | 300 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | IC NE555 | 300 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | IC 7432 | 300 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đi ốt 1N4440 | 300 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thiếc hàn linh kiện dán | 350 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Nhựa thông nước ASIAFBLUS | 150 | Lọ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | IC HA17339 | 300 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | IC74LS00 | 300 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Chiết áp Muxi B50 K | 200 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Chiết áp điều chỉnh 12V | 200 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp mạng Cat6 AMP (305m/hộp) | 6 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hộp phối quang 24 sợi | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Hộp phối quang 12 sợi | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây nhảy quang Single Mode SC | 100 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ chia quang 1x4 chuẩn FC | 30 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Băng dính điện Nano 10Y | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đầu j45 Cat6 Golden Link | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | O/E Quang Planet GT-802 | 5 | Cặp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Modul đóng cắt Role V1 - 12 VDC | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Manheto quay tay máy TA57B | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cuộn báo gọi KC-60 cho tổng đài nhân công 40 số | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Chuông điện xoay chiều cho máy TA57CT | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ suy hao cao tần 8491B | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Chiết áp điều chỉnh đôi Sino S400VXxS500VX | 150 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ chuyển đổi nguồn 12VDC - 220VAC 40 W | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Mỏ hàn 936 chỉnh nhiệt độ | 30 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ Lưu điện BM1000I-MS | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bo mạch lưu điện UPS Santak TG 5000 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bo mạch ổn áp Lioa dải (150-250) | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bảng mạch điều khiển ổn ap Lioa dải (90-250)VAC | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng mạch điều khiển đa năng điều hòa NEW983 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ đồng hồ nạp ga HS-536C | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Rơle nhiệt LS MT-32 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ DCSC điện lạnh VTB-06-I | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | CID đánh lửa máy phát điện Denyo GA 2605 | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bảng mạch ĐK điều hòa đa năng | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ cơ điều khiển ổn ap Lioa | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Aptomat 1 pha chống giật LS 32GRhd 20A | 30 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Aptomat 3 pha LS MCB 50A-60A | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Aptomat 3 pha MCB Panasonic 50A-63A | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cầu dao đảo chiều tự động ATS 63A HT- ATS1 | 5 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cáp điện 2x1,5 | 300 | M | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cáp điện 2x0,75 | 210 | M | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cáp điện 2x4 | 105 | M | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Máy khò và hàn ATTEN AT8586 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Card test main đời cao H61, H81 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ Test Socket KKM5 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bút nhấc Chipset SL01 | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ nguồn máy tính bàn Arrow 500 W | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ nguồn máy tính bàn XIGMATEKX-POWER X-450 W | 10 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Adapter màn hình máy tính bàn | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bút nhấc Chípset SL01 | 15 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ nguồn đa năng điều khiển 1051A | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Kìm bấm mạng ODM | 16 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ dây cấp dòng bộ đủ đầu đa năng 44 đầu dây | 15 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dây thiếc hàn bo mạch cho Laptop, PC 200GR | 30 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội. Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Điện – Điện tử hoặc tương đương(Đính kèm tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi