Gói thầu: Trường tiểu học Chu Văn An, Phường 8 – TP.Vĩnh Long (điểm khóm 5); Hạng mục: Xây dựng khối 04 phòng học, Hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224370-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
Tên gói thầu Trường tiểu học Chu Văn An, Phường 8 – TP.Vĩnh Long (điểm khóm 5); Hạng mục: Xây dựng khối 04 phòng học, Hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220216033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 08:26:00 đến ngày 2022-03-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,761,558,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân. (ĐVT: bộ)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Gỗ, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80% (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 200
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
E-CDNT 1.2 Trường tiểu học Chu Văn An, Phường 8 – TP.Vĩnh Long (điểm khóm 5); Hạng mục: Xây dựng khối 04 phòng học, Hệ thống PCCC
Trường tiểu học Chu Văn An, Phường 8 – TP.Vĩnh Long (điểm khóm 5); Hạng mục: Xây dựng khối 04 phòng học, Hệ thống PCCC
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận , địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, Số 71C Lê Thái Tổ, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TVXD & TM Nguyễn Thế. Địa chỉ: số 70/65, Trần Phú, phường 4, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát. Địa chỉ: số 126/27D, đường Nguyễn Văn Thiệt, phường 4, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận, Địa chỉ: 80 Trần Phú, Phường 4, Tp Vĩnh Long. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn E-HSDT: Trung tâm thông tin tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 11 Hưng Đạo Vương, phường 1, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận , địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, Số 71C Lê Thái Tổ, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật và các bản vẽ). + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực) lĩnh vực thi công công trình Dân dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, Số 71C Lê Thái Tổ, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Long - Địa chỉ : Số 205 – Phạm Hùng – Phường 9 – thành phố Vĩnh Long – tỉnh Vĩnh Long, Điện thoại: 0270 3823 319.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,044100m3
2Đóng Cừ tràm L=4,7m fi ngọn >45 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V122,952100m
3Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,582100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,095m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,011m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
8Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,129m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,439m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,099m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,797m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,768100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,345m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,374100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,842m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,096100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,016m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,98m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,99m2
26Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,36m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,858m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V225cái
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V253,54m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V397,682m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,54m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V397,682m2
33Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,507m3
34Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,588m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,615m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,125m3
39Ốp đá chẻ bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
40Ốp gạch bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V6,732m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V154,64m2
42Ốp chân tường-tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,925m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,425m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V248,925m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V230,75m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V230,75m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V248,925m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V328,38m2
51Lát đá bậc tam cấp đá granít tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
52Lát đá bậc cầu thang đá granít tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V26,55m2
53Cửa đi khung nhôm hệ 70 kính dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
54Cửa sổ lá chớp lật nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
55Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mm + KBV (sắt) sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V59,84m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,64m2
58Lắp dựng lan can inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,176m2
59LĐ ống inox 304 fi 60x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m
60LĐ ống inox 304 fi 32,x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo ĐK 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m
64Lắp đặt co PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65Lắp đặt tê PVC fi 60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66LĐ cầu chắn rác fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
69Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu d0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,106100m2
70Trần tấm prima (thành phẩm) trừ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V157,25M2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,521m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,09m2
73Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V30,69m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V80,898m2
75Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2m
77Đắp vữa XM M75 dày 30 (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
78Đắp vữa xi măng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
79Đắp vữa XM M75 bo cột (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789M3
80Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V154M2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,413tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,636tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,318tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
114Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
115Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,352tấn
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
118Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
119Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,53100m2
121Lót tấm nylong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m2
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
B PHẦN ĐIỆN
1Đèn đôi 1,2m bóng led lắp nổi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Đèn led D220 - 14W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7RCBO 2P 25A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 (bao gồm dây nối nguồn điện hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
11Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V432m
13Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
14Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
15Ống nhựa xoắn phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
16Ống nhựa 40x22Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Hộp nối dây âm tường 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
18Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V10cuồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ. Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
3 Giàn giáo - 1 bộ bao gồm: 42 chân. (ĐVT: bộ)5
4 Ván khuôn Gỗ, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80% (ĐVT: m2)200
5 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->