Gói thầu: Cung cấp vật tư kim khí, vật tư gia công phi tiêu chuẩn phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư kim khí, vật tư gia công phi tiêu chuẩn phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 14:55:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,653,603,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.660.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi văn bản yêu cầu, nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư kim khí, vật tư gia công phi tiêu chuẩn phục vụ sản xuất Cung cấp vật tư kim khí, vật tư gia công phi tiêu chuẩn phục vụ sản xuất 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | chi phí SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có xác nhận Cam kết cấp hàng chính hãng của nhà sản xuất cho các hàng hóa cấp theo gói thầu (có xác nhận của nhà sản xuất tại nước ngoài hoặc đại diện được ủy quyền tại Việt Nam) (áp dụng đối với tất cả các mặt hàng vòng bi). - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi cấp hàng. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá, tổng giá trị phải được chào bằng VNĐ và được hiểu là giá giao, thi công lắp đặt tại Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn -TKV và đã bao gồm các loại chi phí khảo sát, chi phí vận chuyển, các loại thuế và các chi phí khác (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận Cam kết cấp hàng chính hãng của nhà sản xuất cho các hàng hóa cấp theo gói thầu (có xác nhận của nhà sản xuất tại nước ngoài hoặc đại diện được ủy quyền tại Việt Nam) (áp dụng đối với tất cả các mặt hàng vòng bi) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV.
Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3844 177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Tuấn – Giám đốc Công ty Địa chỉ: Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Địa chỉ: Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: P. Kế hoạch đầu tư vật tư Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV. Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nấm gió | VL: ZG35Cr25Ni20MoSi | 140 | Quả | KT bao: Փ150 x Փ77x155 x8 lỗ Փ22 nghiêng 20 độ(so với tâm trục) 02 lỗ chốt chống xoay Փ18 vuông góc với tâm trục | |
| 2 | Ống chia gió | Φ76x6 | 20 | Chiếc | VL: SUS 310S, L375 (Gia công 2 mặt đầu song song, gia công 2 hàng lỗ (tổng 16 lỗ) Φ13.5; 02 lỗ chống xoay Φ16 cách đều, hạ bậc lắp ghép theo chế độ lắp) | |
| 3 | Chốt chống xoay | Φ14 | 300 | Chiếc | VL SUS 310S, (Φ14x62x34) (Gia công vuông 90 độ, vát mép 2 đầu 2x45 độ, đủ điều kiện lắp ghép) | |
| 4 | Bản Magiesium | KT: Φ160x20 | 1 | m | VL magiê (50 cái) (Cắt thành 50 cái bản KT: Φ160x20, khoan lỗ Φ20 ở tâm) | |
| 5 | Bộ mắt xích máy cấp than | T200-VL:40X | 5 | Bộ | 01 Bộ mắt xích máy cấp bao gồm:+ 126 Mắt xích T200-VL:40X (Mắt xích bước T=200, VL: thép hợp kim chịu mài mòn, độ cứng ≥50HRC, độ bền kéo ≥ 520 KN)Dùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99 | |
| 6 | Bộ phụ kiện xích máy cấp than | 58 thanh gạt; 126 chốt U; 126 chốt J; 126 chốt ắc; 126 Chốt bi. | 5 | Bộ | Bộ phụ kiện xích máy cấp than bao gồm: + 58 thanh gạt máy cấp KT:888±0.2x50±0.2x 10, VL: CT3; tâm 4 lỗ: 856±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20, có gân tăng cứng. + 126 chốt U- Φ8x150, tâm 21+0.02, ÷0.02, VL:SUS201 + 126 chốt J-Φ5x50x20x37độ, VL:CT3 + 126 chốt ắc Φ25+0.02x73,VL:3Cr13; HRC=53, Ra = 0.63, lỗ Φ10xΦ6x55+0.02 + 126 Chốt bi Φ10x29±0.01, VL: SUS 201, Rz20, R5 cầu. Dùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99 | |
| 7 | Đĩa nhông xích | Đĩa xích chủ động 6 răng | 4 | Bộ | VL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99 | |
| 8 | Đĩa nhông xích | Đĩa xích bị động 3 răng | 4 | Bộ | VL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xíchDùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99 | |
| 9 | Bu lông | Bulông đĩa xích | 96 | Bộ | M20x150 mm, 8.8Dùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99 | |
| 10 | Thanh gạt máy cấp | KT:888±0.2x50±0.2x10 | 312 | Thanh | VL: CT3; tâm 4 lỗ: 856±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20, có gân tăng cứngDùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99 | |
| 11 | Thanh hardox | Hardox 500 | 10 | Thanh | KT: 70x12x3000 | |
| 12 | Thanh hardox | Hardox 500 | 10 | Thanh | KT: 50x6x3000 | |
| 13 | Bộ mắt xích than | T200-VL:40X | 2 | Bộ | 01 Bộ mắt xích than bao gồm:+ 612 Mắt xích T200-VL:40X (Mắt xích bước T=200, VL: thép hợp kim chịu mài mòn, độ cứng ≥50HRC, độ bền kéo ≥ 520 KN)Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 14 | Bộ phụ kiện xích than | 153 thanh gạt xích than; 306 chốt U; 612 chốt J; 612 chốt ắc; 612 chốt bi. | 2 | Bộ | Bộ phụ kiện xích than bao gồm: + 153 thanh gạt xích than KT: 688±0.2x120±0.2x10, VL: CT3; tâm 4 lỗ: 656±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20 + 306 chốt U - Φ8x150, tâm 21+0.02, ÷0.02, VL:SUS201 + 612 chốt J - Φ5x50x20x37độ, VL:CT3 + 612 chốt ắc Φ25+0.02x73,VL:3Cr13; HRC=53, Ra = 0.63, lỗ Φ10xΦ6x55+0.02 + 612 chốt bi Φ10x29±0.01, VL: SUS 201, Rz20, R5 cầu. Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 15 | Thanh gạt xích than | KT: 688±0.2x120±0.2x10 | 306 | Thanh | KT: 688±0.2x120±0.2x10, VL: CT3; tâm 4 lỗ: 656±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 16 | Chốt U | Φ8x150 | 612 | Cái | tâm 21+0.02, ÷0.02, VL:SUS201Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 17 | Chốt ắc xích | Φ25+0.02x73 | 1.240 | cái | VL:3Cr13; HRC=53, Ra = 0.63, lỗ Φ10xΦ6x55+0.02Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 18 | Chốt J | Φ5x50x20x370 | 1.240 | cái | VL: CT3Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 19 | Chốt bi | Φ10x29±0.01 | 1.240 | cái | VL: SUS 201, Rz20, R5 cầuDùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 20 | Đĩa nhông xích | Đĩa xích chủ động 8 răng | 4 | Bộ | VL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 21 | Đĩa nhông xích | Đĩa xích bị động 3 răng | 4 | Bộ | VL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 22 | Bu lông | Bulông đĩa xích | 96 | Bộ | M20x150 mm, 8.8Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303 | |
| 23 | Thanh hardox | Hardox 500 | 40 | Thanh | KT:70x12x3000 | |
| 24 | Thanh hardox | Hardox 500 | 40 | Thanh | KT: 50x6x3000 | |
| 25 | Bộ mắt xích tro | T200-VL:40X | 1 | Bộ | 01 Bộ mắt xích tro bao gồm:+ 560 Mắt xích T200-VL:40X (Mắt xích bước T=200, VL: thép hợp kim chịu mài mòn, độ cứng ≥50HRC, độ bền kéo ≥ 520 KN)Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6 | |
| 26 | Bộ phụ kiện xích tro | 140 thanh gạt xích tro không tăng cứng; 140 thanh gạt xích tro có tăng cứng; 560 chốt U; 560 chốt J; 560 chốt ắc; 560 chốt bi | 1 | Bộ | Bộ phụ kiện xích tro bao gồm: + 140 thanh gạt xích tro KT: 388±0.2x90±0.2x10; VL:CT3; tâm 4 lỗ: 356±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20; không tăng cứng + 140 thanh gạt xích tro KT: 388±0.2x90±0.2x10; VL:CT3; tâm 4 lỗ: 356±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20; có gân tăng cứng + 560 chốt U - Φ8x150, tâm 21+0.02, ÷0.02, VL:SUS201 + 560 chốt J - Φ5x50x20x37độ, VL:CT3 + 560 chốt ắc Φ25+0.02x73,VL:3Cr13; HRC=53, Ra = 0.63, lỗ Φ10xΦ6x55+0.02 + 560 chốt bi Φ10x29±0.01, VL: SUS 201, Rz20, R5 cầu. Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6 | |
| 27 | Đĩa nhông xích | Đĩa xích chủ động 6 răng | 2 | Bộ | VL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6 | |
| 28 | Đĩa nhông xích | Đĩa xích bị động 3 răng | 2 | Bộ | VL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6 | |
| 29 | Bu lông | Bulông đĩa xích | 48 | Bộ | M20x120 mm, 8.8Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6 | |
| 30 | Thanh mài mòn | KT 70x10+5x3000 | 4 | Thanh | VL: D-100 (CT3 dày 5; D100 dày 10) | |
| 31 | Thanh hardox | Hardox | 20 | Thanh | KT:70x12x3000 | |
| 32 | Thanh hardox | Hardox | 20 | Thanh | KT: 50x6x3000 | |
| 33 | Đoạn vỏ hộp cung cong xích R = 2700 ( xích thải tro đáy) | KT bao: R2700x 200x 656mm | 1 | Bộ | KT bao: R2700x 200x 656mm VL: Vỏ hộp CT3; thanh mài mòn Hardox 500Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6 | |
| 34 | Đoạn vỏ hộp đoạn thẳng xích L = 2055 (xích thải tro đáy) | KT bao: L2055x 200x 656mm | 1 | Bộ | KT bao: L2055x 200x 656mm VL: Vỏ hộp CT3; thanh mài mòn Hardox 500Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6 | |
| 35 | Đoạn vỏ hộp đoạn thẳng xích L = 3000 (xích thải tro đáy) | KT bao: L3000x 200x 656mm | 3 | Bộ | KT bao: L3000x 200x 656mm VL: Vỏ hộp CT3; thanh mài mòn Hardox 500Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6 | |
| 36 | Bộ búa máy nghiền (bao gồm tay búa, quả búa, chốt búa, phanh hãm, chốt chẻ) | 01 bộ gồm 04 chi tiết | 45 | Bộ | +Tay búa:- KT bao: 400x80x110- Vật liệu tay búa: GS20Mn5V hoặc tương đương.- Vật liệu bạc lót: theo mẫu hoặc tương đương. - Chịu va đập, chịu mài mòn. - Sai số khối lượng giữa các tay búa không quá 50 gam+ Quả búa:- KT bao: 120x85x173- VL: G-X260Cr Mo Ni (t/c Đức) hoặc KmTBCr20Mo2Cu1 (t/c Trung Quốc)- Độ cứng sau nhiệt luyện 48-55HRC- Thành phần hoá học: C2=3%; Si= 450MPa.- Sai số khối lượng giữa các quả búa không quá 50 gam- Trọng lượng 1 quả búa trong khoảng 9kg đến 9,1kg- Chốt búa Φ30xL84, vát mép 2 đầu có rãnh phanh R2- Phanh hãm Φ30 | |
| 37 | Tấm vách phẳng | Hardox 500 | 2 | Cái | KT: 690x345x20; VL Hardox 500 | |
| 38 | Tấm vách cong | KT: 690x345x20 | 2 | Cái | KT: 690x345x20xR640VL: GS40CrMo12 hoặc tương đương. Chịu va đập, chịu mài mòn | |
| 39 | Pistong - xylanh pháo khí | D150 | 10 | Bộ | Pistong KT: Φ150-0.2; L154.Xy lanh tương ứng có kết cấu 03 mặt bích lắp ghép. | |
| 40 | Vòng bi | SKF 6208 -2Z | 8 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 41 | Vòng bi | SKF 6210 -2Z | 8 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 42 | Vòng bi | SKF 6001-2Z | 8 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 43 | Vòng bi | SKF 608-2Z | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 44 | Vòng bi | SKF 627-2Z | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 45 | Vòng bi | SKF 6209 2Z | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 46 | Vòng bi | SKF 22228 CCK/C3 W33 | 6 | Vòng | - Tải trọng động (C): 743 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 900 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 86.5 kN- Vận tốc tham chiếu: 2400 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3200 v/phHoặc tương đương | |
| 47 | Vòng bi | SKF 22217 EK | 6 | Vòng | - Tải trọng động (C): 291 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 325 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 34.5 kN- Vận tốc tham chiếu: 4000 v/ph- Vận tốc giới hạn: 5600 v/phHoặc tương đương | |
| 48 | Vòng bi | SKF C 2220/C3 (CARB) | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 415 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 465 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 49 kN- Vận tốc tham chiếu: 3600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4800 v/phHoặc tương đương | |
| 49 | Vòng bi | SKF 22220E/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 433 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 490 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 49 kN- Vận tốc tham chiếu: 3400 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4500 v/phHoặc tương đương | |
| 50 | Vòng bi | SKF NU 226ECM/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 415 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 455 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 51 kN- Vận tốc tham chiếu: 3200 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3400 v/phHoặc tương đương | |
| 51 | Vòng bi | SKF 6226/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 156 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 132 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 4.15 kN- Vận tốc tham chiếu: 5600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3600 v/phHoặc tương đương | |
| 52 | Vòng bi | SKF NU 222 ECM/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 335 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 365 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 42.5 kN- Vận tốc tham chiếu: 3600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4000 v/phHoặc tương đương | |
| 53 | Vòng bi | SKF 22226 E/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 758 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 930 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 88 kN- Vận tốc tham chiếu: 2600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3600 v/phHoặc tương đương | |
| 54 | Vòng bi | SKF C 2220/ C3 (CARB) | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 415 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 465 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 49 kN- Vận tốc tham chiếu: 3600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4800 v/phHoặc tương đương | |
| 55 | Vòng bi | SKF NU 230ECM/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 510 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 600 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 64 kN- Vận tốc tham chiếu: 2600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 2800 v/phHoặc tương đương | |
| 56 | Vòng bi | SKF 6230/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 174 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 166 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 4.9 kN- Vận tốc tham chiếu: 5000 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3200 v/phHoặc tương đương | |
| 57 | Vòng bi | SKF NU 228 ECM/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 450 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 510 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 57 kN- Vận tốc tham chiếu: 2800 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3200 v/phHoặc tương đương | |
| 58 | Vòng bi | SKF 22324CC/C3W33 | 1 | vòng | - Tải trọng động (C): 1019 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 1120 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 100 kN- Vận tốc tham chiếu: 2000 v/ph- Vận tốc giới hạn: 2600 v/phHoặc tương đương | |
| 59 | Vòng bi | SKF C 2222 C3(CARB) | 1 | vòng | - Tải trọng động (C): 530 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 620 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 64 kN- Vận tốc tham chiếu: 3200 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4300 v/phHoặc tương đương | |
| 60 | Vòng bi | SKF NU232ECM/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 585 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 680 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 72 kN- Vận tốc tham chiếu: 2400 v/ph- Vận tốc giới hạn: 2600 v/phHoặc tương đương | |
| 61 | Vòng bi | SKF 6232/C3 | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 62 | Vòng bi | SKF NU230ECM/C3 | 1 | Vòng | - Tải trọng động (C): 510 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 600 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 64 kN- Vận tốc tham chiếu: 2600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 2800 v/phHoặc tương đương | |
| 63 | Vòng bi | SKF 3207-ATN9/C3 | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 64 | Vòng bi | SKF 6207/C3 | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 65 | Vòng bi | SKF NJ 2208EJP1/C3 | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 66 | Vòng bi | SKF 6312-2Z/C3 | 2 | vòng | Hoặc tương đương | |
| 67 | Vòng bi | SKF 6312-2Z/C3 | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 68 | Vòng bi | SKF 3209-ATN9/C3 | 2 | vòng | Hoặc tương đương | |
| 69 | Vòng bi | SKF NJ 310EJP1/C3 | 1 | vòng | Hoặc tương đương | |
| 70 | Vòng bi | SKF 6209/C3 | 1 | vòng | Hoặc tương đương | |
| 71 | Vòng bi | SKF 6205-2Z | 8 | vòng | Hoặc tương đương | |
| 72 | Vòng bi động cơ | SKF 6311 - 2Z | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 73 | Vòng bi HTĐ | SKF 7314 AC | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 74 | Vòng bi HTĐ | SKF 6212 | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 75 | Vòng bi | SKF 6307-2Z | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 76 | Vòng bi | SKF 6312-2Z | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 77 | Vòng bi | SKF 6308-2RZ | 4 | vòng | Hoặc tương đương | |
| 78 | Vòng bi | SKF 6205-2Z | 4 | vòng | Hoặc tương đương | |
| 79 | Vòng bi | SKF 6319-2Z | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 80 | Vòng bi | SKF NU 319 EC | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 81 | Vòng bi | SKF 32315 | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 82 | Vòng bi | SKF 32316 | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 83 | Vòng bi | SKF 32320 | 8 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 84 | Vòng bi | SKF 32028 | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 85 | Vòng bi | SKF 32324 | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 86 | Vòng bi | SKF NU2313 EM | 3 | Vòng | - Tải trọng động (C): 285 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 290 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 38 kN- Vận tốc tham chiếu: 5300 v/ph- Vận tốc giới hạn: 6000 v/phHoặc tương đương | |
| 87 | Vòng bi | SKF NU212ECP | 3 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 88 | Vòng bi | SKF NU318EM/C3 | 3 | Vòng | - Tải trọng động (C): 365 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 360 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 43 kN- Vận tốc tham chiếu: 3800 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4500 v/phHoặc tương đương | |
| 89 | Vòng bi | SKF 6317-2Z/C3 | 3 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 90 | Vòng bi | SKF 6205-2Z | 8 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 91 | Vòng bi | SKF NU319/C3 | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 92 | Vòng bi | SKF 6319-2Z/C3-Z1 | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 93 | Vòng bi | SKF NJ2316E | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 94 | Vòng bi | SKF 3316 | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 95 | Vòng bi | SKF 6317-2Z/C3 | 6 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 96 | Vòng bi | SKF 7311 | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 97 | Vòng bi | SKF 6311-2Z | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 98 | Vòng bi | SKF 6314-2Z | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 99 | Vòng bi | SKF NU309EC | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 100 | Vòng bi | SKF 2306M | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 101 | Vòng bi | SKF 6307M/C3 | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 102 | Vòng bi | SKF 6205-2Z/C3 | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 103 | Vòng bi | SKF 6204-2Z/C3 | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 104 | Dây đai | Kiểu MMB 304-11-No 26016953 | 2 | sợi | No 26016953 | |
| 105 | Vòng bi | SKF 6205 -2Z | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 106 | Vòng bi | SKF 6306 | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 107 | Vòng bi | SKF 6207 | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 108 | Phớt chịu hoá chất | HCXS 45x70x12 | 4 | cái | chịu hoá chất | |
| 109 | Vòng bi | SKF 6311-2Z | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 110 | Vòng bi | SKF 3310ATN9 | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 111 | Vòng bi | SKF NU311EC | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 112 | Vòng bi | SKF NU2210EC | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 113 | Phớt chắn mỡ | SKF 60x80x10 | 6 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 114 | Dây đai | SPB2500 | 6 | Dây | SPB2500 | |
| 115 | Phớt chắn mỡ | Φ45xΦ65x8 | 2 | Cái | Φ45xΦ65x8 | |
| 116 | Vành chèn cơ khí | Φ35 | 2 | Bộ | Φ35 | |
| 117 | Vòng bi | SKF 6207-2Z | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 118 | Vòng bi | SKF 6307-2Z | 1 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 119 | Vòng bi | SKF 6309-2Z | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 120 | Vòng bi | SKF6309-2Z | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 121 | Vòng bi | SKF 6311-2Z | 4 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 122 | Vòng bi | SKF 6312-2Z | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 123 | Vòng bi gối trục vít cấp I | SKF 51213 | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 124 | Phớt | SKF 75/95/10 | 4 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 125 | Vòng bi gối trục vít cấp II | SKF 1216 | 2 | Vòng | Hoặc tương đương | |
| 126 | Phớt | SKF 90/120/12 | 2 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 127 | Ống thép | KT: Φ76x3.8 | 5.205 | kg | VL Q235 (750 mét) | |
| 128 | Thép tấm | KT: 1500x6000x6 | 424 | kg | VL :CT3 (3 tấm) | |
| 129 | Thép tấm | KT: 1500x6000x 8 | 566 | kg | VL :CT3 (3 tấm) | |
| 130 | Thép tấm | KT 1500x6000x 10 | 707 | kg | VL :CT3 (3 tấm) | |
| 131 | Thép tấm | KT: 1250x3000x6 | 179 | kg | VL: SUS 310S (1 tấm) | |
| 132 | Thép tấm | KT: 1250x3000x10 | 298 | kg | VL: SUS 310S (1 tấm) | |
| 133 | Thép tấm | KT: 1500x3000x16 | 566 | kg | VL:CT3 (1 tấm) | |
| 134 | Thép | KT: Φ5 | 200 | Kg | VL: CT3 | |
| 135 | Thép | KT: U100 x 5 (đúc) | 36 | m | VL: CT3 | |
| 136 | Thép lập là | KT: 40x6 | 100 | m | VL: CT3 | |
| 137 | Thép gia công trục van côn | Φ76x14xL3000 | 1 | Đoạn | VL: SUS 310S | |
| 138 | Ty van côn | D250 | 1 | Cái | KT bao D250 x329x35; VL: SUS 310S | |
| 139 | Bu lông | KT: M16x85 | 4 | bộ | VL: Titan | |
| 140 | Đầu bảo vệ bu lông kết nối | KT: Φ42.4x2 | 4 | Cái | VL: Titan | |
| 141 | Mặt bích | KT: Φ76xΦ200x16, VL: SUS 310S | 1 | Cái | KT: Φ76xΦ200x16, VL: SUS 310S | |
| 142 | Lọc dầu | HC4704FKT16H | 4 | Cái | Lọc dầu tinh hệ thống dầu điều chỉnh | |
| 143 | Lọc dầu | HC8900FKT26H | 28 | Cái | Lọc dầu tinh hệ thống dầu bôi trơn | |
| 144 | Bông bảo ôn | Bông gốm ceramic bảo ôn | 136 | hộp | KT: dầy 50 mm, bản rộng 610mm; hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195 W/m.k; khả năng chịu nhiệt 1260 độC; tỷ trọng 96-128kg/m3 (15m3) | |
| 145 | Bông bảo ôn dây | Bông gốm ceramic bảo ôn | 500 | m | KT Φ32, hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195 W/m.k; khả năng chịu nhiệt 1260 độC | |
| 146 | Tôn nhôm | Nhôm bảo ôn | 405 | Kg | d = 1 (150m2) | |
| 147 | Phớt chặn | Φ95xΦ113x10 | 1 | Cái | (chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM) | |
| 148 | Phớt chặn | Φ95xΦ120x12 | 4 | Cái | (chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM) | |
| 149 | Phớt chặn | Φ95xΦ110x13 | 4 | Cái | (chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM) | |
| 150 | Phớt chặn | Φ160/190/14 (SKF) | 1 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 151 | Phớt chặn | Φ150x Φ180x15 (SKF) | 1 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 152 | Phớt chặn | Φ140x Φ170x15 (SKF) | 1 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 153 | Dây đai | XPC 3100 SKF | 24 | sợi | Hoặc tương đương | |
| 154 | Dây đai | A72 | 21 | sợi | A72 | |
| 155 | Dây đai | SPB 2500 SKF | 6 | sợi | Hoặc tương đương | |
| 156 | Phớt chặn | Φ45xΦ72x8 | 2 | Cái | (chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM) | |
| 157 | Phớt chặn | Φ60xΦ85x8 (SKF) | 2 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 158 | Secmang | Φ47xΦ51x3 | 8 | Cái | Φ47xΦ51x3 | |
| 159 | Phớt chắn dầu | Φ60xΦ80x8 (SKF) | 2 | Cái | Hoặc tương đương | |
| 160 | Phớt chắn dầu | Φ60xΦ85x8 | 2 | Cái | (chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM) | |
| 161 | Vòng làm kín cơ khí | D65(M1/55) | 1 | Bộ | D65(M1/55) | |
| 162 | Dây đai | SPC 6700 LW SKF | 8 | sợi | Hoặc tương đương | |
| 163 | Gioăng côn van đầu vào ESP | Φ240xΦ190xΦ170x32 | 16 | Cái | VL: Silicon chịu nhiệt | |
| 164 | Quả van | Φ220x40 | 8 | cái | VL: C45 | |
| 165 | Cụm pít tông khí nén | SC125x500 | 8 | bộ | SC125x500 | |
| 166 | Van 1 chiều khí thổi thêm | DN12 | 16 | cái | Cụm van 3 chi tiết:-Ống bao ngoài KT Φ55x Φ45/Φ38x40; VL:C45.-Bộ chia khí KT Φ55x Φ30/ Φ12x46, 8 lỗ chia Φ3; VL:C45.Ống bao trong KT Φ55x Φ35/Φ30x40; VL:C45. | |
| 167 | Bộ chia khí nén thổi thêm | Φ150x220x60 | 8 | cái | VL: C45 | |
| 168 | Phớt chắn dầu | Φ75x Φ100x10 | 8 | Cái | (chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM) | |
| 169 | Phớt chắn dầu | Φ85x Φ100x12 | 8 | Cái | (chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM) | |
| 170 | Phớt chắn dầu | Φ110x Φ90x10 | 1 | Cái | (chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM) | |
| 171 | Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt, chịu dầu | Φ103xΦ3 | 18 | Cái | Φ103xΦ3 | |
| 172 | Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt, chịu dầu | Φ115xΦ3 | 8 | Cái | Φ115xΦ3 | |
| 173 | Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt, chịu dầu | Φ60xΦ2,5 | 8 | Cái | Φ60xΦ2,5 | |
| 174 | Nhựa taflon | 1250x1000x0.5 | 8 | tấm | 1250x1000x0.5 | |
| 175 | Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt, chịu dầu | Φ361xΦ5.7 | 8 | Cái | Φ361xΦ5.7 | |
| 176 | Gioăng chỉ cao su | Φ140xΦ4 | 32 | Cái | Φ140xΦ4 | |
| 177 | Pu ly(SKF) bao gồm cả côn | PHP5SPC355TB | 1 | bộ | Hoặc tương đương | |
| 178 | Pu ly(SKF) bao gồm cả côn | PHP5SPC450TB | 1 | bộ | Hoặc tương đương | |
| 179 | Gioăng chỉ cao su | Gioăng Φ130xΦ140x5 | 4 | Cái | Gioăng Φ130xΦ140x5 | |
| 180 | Gioăng chỉ cao su | Gioăng Φ150xΦ160x5 | 4 | Cái | Gioăng Φ150xΦ160x5 | |
| 181 | Gioăng chỉ cao su | Gioăng Φ200xΦ210x5 | 4 | Cái | Gioăng Φ200xΦ210x5 | |
| 182 | Gioăng chỉ cao su | Gioăng Φ210xΦ220x5 | 4 | Cái | Gioăng Φ210xΦ220x5 | |
| 183 | Gioăng chỉ cao su | Gioăng Φ200xΦ216x8 | 4 | Cái | Gioăng Φ200xΦ216x8 | |
| 184 | Vòng làm kín cơ khí | DRF-2D-70 | 2 | Bộ | Kích thước bao mặt tĩnh Ø70xØ93,6xL22, kích thước bao mặt động Ø70xØ96xL43, vật liệu chế tạo cacbua-vomfram. Chịu nhiệt độ tới 200oC, áp lực 20bar, tốc độ quay 1500v/ph. | |
| 185 | Vành chèn cơ khí | Φ35 | 2 | Bộ | Φ35 | |
| 186 | Ống cao su lõi thép dẫn đá | Φ150 | 20 | m | chịu mài mòn | |
| 187 | Phớt chắn dầu | Φ60xΦ85x8 | 6 | Cái | (chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM) | |
| 188 | Gioăng chì lõi thép | Φ120xΦ140x4.5 | 2 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 189 | Gioăng chì lõi thép | Φ120xΦ140x4.5 | 2 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 190 | Tết chì | Φ40xΦ60x10 | 10 | Cái | VL:Than chì đúc (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 191 | Tết chì | Φ32xΦ48x10 | 10 | Cái | VL:Than chì đúc (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 192 | Tết chì | Φ22xΦ34x10 | 10 | Cái | VL:Than chì đúc (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 193 | Tết chì | Φ22xΦ34x8 | 10 | Cái | VL:Than chì đúc (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 194 | Dây tết chì | KT: 6x6 | 5 | Kg | Style flexible Graphite 5800MESH, Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC | |
| 195 | Dây tết chì | KT: 8x8 | 5 | Kg | Style flexible Graphite 5800MESH, Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC | |
| 196 | Dây tết mỡ | KT: 8x8 | 5 | Kg | KT: 8x8 | |
| 197 | Dây tết mỡ | KT: 10x10 | 15 | Kg | KT: 10x10 | |
| 198 | Dây tết mỡ | KT: 20x20 | 10 | Kg | KT: 20x20 | |
| 199 | Tết taflon (tẩm chất bôi trơn) | 10x10 | 10 | Kg | 10x10 | |
| 200 | Tết ami ăng | Φ5 | 5 | Kg | Φ5 | |
| 201 | Tết ami ăng | Φ12 | 30 | Kg | Φ12 | |
| 202 | Gioăng chì lõi thép | Φ25xΦ55x4.5 | 40 | cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 203 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ55x Φ25x4.5 | 40 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 204 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ75x Φ125x4.5 | 2 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 205 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ153x Φ203x4.5 | 8 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 206 | Tết chì | KT: Φ17x Φ27x8 | 8 | Cái | VL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 207 | Tết chì | KT: Φ25x Φ37x8 | 5 | Cái | VL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 208 | Tết chì | KT: Φ24x Φ36x10 | 20 | Cái | VL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 209 | Tết chì | KT: Φ52x Φ72x10 | 20 | Cái | VL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 210 | Tết chì | KT: Φ22x Φ34x8 | 10 | Cái | VL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 211 | Gioăng chì lõi thép côn | KT: Φ85x Φ95x7/10 | 12 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 212 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ155xΦ105x4.5mm | 6 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 213 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ120xΦ75x4.5mm | 4 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 214 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ100xΦ50x4.5mm | 4 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 215 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ65xΦ33x4.5mm | 4 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 216 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ143xΦ88x4.5mm | 4 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 217 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ153xΦ90x4.5mm | 2 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 218 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ64xΦ25x4.5mm | 6 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 219 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ218xΦ160x4.5mm | 6 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 220 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ160xΦ108x4.5mm | 2 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 221 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ25xΦ70x4.5mm | 4 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 222 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ40xΦ90x4.5mm | 2 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 223 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ108xΦ60x4.5mm | 2 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 224 | Gioăng chì lõi thép | KT: Φ180xΦ90x4.5mm | 2 | Cái | VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC) | |
| 225 | Gioăng chì đúc | KT: Φ860xΦ915x35mm | 4 | Cái | Gioăng chì đúc côn trong đường kính trong (chân côn) Φ860, đường kính ngoài (đỉnh côn) Φ915, độ cao phần côn 35mm, tổng chiều cao gioăng 40mm | |
| 226 | Vòng bi quạt | SKF 6201 -2Z | 4 | vòng | Hoặc tương đương | |
| 227 | Vòng bi quạt | SKF 608-2Z | 2 | vòng | Hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.660.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi văn bản yêu cầu, nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi