Gói thầu: Cung cấp vật tư kim khí, vật tư gia công phi tiêu chuẩn phục vụ sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234762-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Cung cấp vật tư kim khí, vật tư gia công phi tiêu chuẩn phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220200393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn chi phí SXKD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 14:55:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,653,603,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.660.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi văn bản yêu cầu, nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư kim khí, vật tư gia công phi tiêu chuẩn phục vụ sản xuất
Cung cấp vật tư kim khí, vật tư gia công phi tiêu chuẩn phục vụ sản xuất
12 Tháng
E-CDNT 3 chi phí SXKD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV. Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV , địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV. Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có xác nhận Cam kết cấp hàng chính hãng của nhà sản xuất cho các hàng hóa cấp theo gói thầu (có xác nhận của nhà sản xuất tại nước ngoài hoặc đại diện được ủy quyền tại Việt Nam) (áp dụng đối với tất cả các mặt hàng vòng bi). - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi cấp hàng. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đơn giá, tổng giá trị phải được chào bằng VNĐ và được hiểu là giá giao, thi công lắp đặt tại Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn -TKV và đã bao gồm các loại chi phí khảo sát, chi phí vận chuyển, các loại thuế và các chi phí khác (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Xác nhận Cam kết cấp hàng chính hãng của nhà sản xuất cho các hàng hóa cấp theo gói thầu (có xác nhận của nhà sản xuất tại nước ngoài hoặc đại diện được ủy quyền tại Việt Nam) (áp dụng đối với tất cả các mặt hàng vòng bi)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV. Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đình Tuấn – Giám đốc Công ty Địa chỉ: Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Địa chỉ: Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
P. Kế hoạch đầu tư vật tư Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV. Ngõ 719, đường Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nấm gióVL: ZG35Cr25Ni20MoSi140QuảKT bao: Փ150 x Փ77x155 x8 lỗ Փ22 nghiêng 20 độ(so với tâm trục) 02 lỗ chốt chống xoay Փ18 vuông góc với tâm trục
2Ống chia gióΦ76x620ChiếcVL: SUS 310S, L375 (Gia công 2 mặt đầu song song, gia công 2 hàng lỗ (tổng 16 lỗ) Φ13.5; 02 lỗ chống xoay Φ16 cách đều, hạ bậc lắp ghép theo chế độ lắp)
3Chốt chống xoayΦ14300ChiếcVL SUS 310S, (Φ14x62x34) (Gia công vuông 90 độ, vát mép 2 đầu 2x45 độ, đủ điều kiện lắp ghép)
4Bản MagiesiumKT: Φ160x201mVL magiê (50 cái) (Cắt thành 50 cái bản KT: Φ160x20, khoan lỗ Φ20 ở tâm)
5Bộ mắt xích máy cấp thanT200-VL:40X5Bộ01 Bộ mắt xích máy cấp bao gồm:+ 126 Mắt xích T200-VL:40X (Mắt xích bước T=200, VL: thép hợp kim chịu mài mòn, độ cứng ≥50HRC, độ bền kéo ≥ 520 KN)Dùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99
6Bộ phụ kiện xích máy cấp than58 thanh gạt; 126 chốt U; 126 chốt J; 126 chốt ắc; 126 Chốt bi.5BộBộ phụ kiện xích máy cấp than bao gồm: + 58 thanh gạt máy cấp KT:888±0.2x50±0.2x 10, VL: CT3; tâm 4 lỗ: 856±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20, có gân tăng cứng. + 126 chốt U- Φ8x150, tâm 21+0.02, ÷0.02, VL:SUS201 + 126 chốt J-Φ5x50x20x37độ, VL:CT3 + 126 chốt ắc Φ25+0.02x73,VL:3Cr13; HRC=53, Ra = 0.63, lỗ Φ10xΦ6x55+0.02 + 126 Chốt bi Φ10x29±0.01, VL: SUS 201, Rz20, R5 cầu. Dùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99
7Đĩa nhông xíchĐĩa xích chủ động 6 răng4BộVL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99
8Đĩa nhông xíchĐĩa xích bị động 3 răng4BộVL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xíchDùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99
9Bu lôngBulông đĩa xích96BộM20x150 mm, 8.8Dùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99
10Thanh gạt máy cấpKT:888±0.2x50±0.2x10312ThanhVL: CT3; tâm 4 lỗ: 856±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20, có gân tăng cứngDùng tương thích máy cấp than. Kiểu loại: MH LF-11296-99
11Thanh hardoxHardox 50010ThanhKT: 70x12x3000
12Thanh hardoxHardox 50010ThanhKT: 50x6x3000
13Bộ mắt xích thanT200-VL:40X2Bộ01 Bộ mắt xích than bao gồm:+ 612 Mắt xích T200-VL:40X (Mắt xích bước T=200, VL: thép hợp kim chịu mài mòn, độ cứng ≥50HRC, độ bền kéo ≥ 520 KN)Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
14Bộ phụ kiện xích than153 thanh gạt xích than; 306 chốt U; 612 chốt J; 612 chốt ắc; 612 chốt bi.2BộBộ phụ kiện xích than bao gồm: + 153 thanh gạt xích than KT: 688±0.2x120±0.2x10, VL: CT3; tâm 4 lỗ: 656±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20 + 306 chốt U - Φ8x150, tâm 21+0.02, ÷0.02, VL:SUS201 + 612 chốt J - Φ5x50x20x37độ, VL:CT3 + 612 chốt ắc Φ25+0.02x73,VL:3Cr13; HRC=53, Ra = 0.63, lỗ Φ10xΦ6x55+0.02 + 612 chốt bi Φ10x29±0.01, VL: SUS 201, Rz20, R5 cầu. Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
15Thanh gạt xích thanKT: 688±0.2x120±0.2x10306ThanhKT: 688±0.2x120±0.2x10, VL: CT3; tâm 4 lỗ: 656±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
16Chốt UΦ8x150612Cáitâm 21+0.02, ÷0.02, VL:SUS201Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
17Chốt ắc xíchΦ25+0.02x731.240cáiVL:3Cr13; HRC=53, Ra = 0.63, lỗ Φ10xΦ6x55+0.02Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
18Chốt JΦ5x50x20x3701.240cáiVL: CT3Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
19Chốt biΦ10x29±0.011.240cáiVL: SUS 201, Rz20, R5 cầuDùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
20Đĩa nhông xíchĐĩa xích chủ động 8 răng4BộVL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
21Đĩa nhông xíchĐĩa xích bị động 3 răng4BộVL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
22Bu lôngBulông đĩa xích96BộM20x150 mm, 8.8Dùng tương thích xích than. Kiểu loại: MH LF-11300-303
23Thanh hardoxHardox 50040ThanhKT:70x12x3000
24Thanh hardoxHardox 50040ThanhKT: 50x6x3000
25Bộ mắt xích troT200-VL:40X1Bộ01 Bộ mắt xích tro bao gồm:+ 560 Mắt xích T200-VL:40X (Mắt xích bước T=200, VL: thép hợp kim chịu mài mòn, độ cứng ≥50HRC, độ bền kéo ≥ 520 KN)Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6
26Bộ phụ kiện xích tro140 thanh gạt xích tro không tăng cứng; 140 thanh gạt xích tro có tăng cứng; 560 chốt U; 560 chốt J; 560 chốt ắc; 560 chốt bi1BộBộ phụ kiện xích tro bao gồm: + 140 thanh gạt xích tro KT: 388±0.2x90±0.2x10; VL:CT3; tâm 4 lỗ: 356±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20; không tăng cứng + 140 thanh gạt xích tro KT: 388±0.2x90±0.2x10; VL:CT3; tâm 4 lỗ: 356±0.02; sơn tĩnh điện màu đen Rz20; có gân tăng cứng + 560 chốt U - Φ8x150, tâm 21+0.02, ÷0.02, VL:SUS201 + 560 chốt J - Φ5x50x20x37độ, VL:CT3 + 560 chốt ắc Φ25+0.02x73,VL:3Cr13; HRC=53, Ra = 0.63, lỗ Φ10xΦ6x55+0.02 + 560 chốt bi Φ10x29±0.01, VL: SUS 201, Rz20, R5 cầu. Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6
27Đĩa nhông xíchĐĩa xích chủ động 6 răng2BộVL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6
28Đĩa nhông xíchĐĩa xích bị động 3 răng2BộVL: Hardox 500, HRC = 58, Rz20, đảm bảo góc lắp ghép chính xác giữa các dãy nhông, góc ăn khớp đúng đường kính ống xích.Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6
29Bu lôngBulông đĩa xích48BộM20x120 mm, 8.8Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6
30Thanh mài mònKT 70x10+5x30004ThanhVL: D-100 (CT3 dày 5; D100 dày 10)
31Thanh hardoxHardox20ThanhKT:70x12x3000
32Thanh hardoxHardox20ThanhKT: 50x6x3000
33Đoạn vỏ hộp cung cong xích R = 2700 ( xích thải tro đáy)KT bao: R2700x 200x 656mm1BộKT bao: R2700x 200x 656mm VL: Vỏ hộp CT3; thanh mài mòn Hardox 500Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6
34Đoạn vỏ hộp đoạn thẳng xích L = 2055 (xích thải tro đáy)KT bao: L2055x 200x 656mm1BộKT bao: L2055x 200x 656mm VL: Vỏ hộp CT3; thanh mài mòn Hardox 500Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6
35Đoạn vỏ hộp đoạn thẳng xích L = 3000 (xích thải tro đáy)KT bao: L3000x 200x 656mm3BộKT bao: L3000x 200x 656mm VL: Vỏ hộp CT3; thanh mài mòn Hardox 500Dùng tương thích xích tro. Kiểu loại: LF-11305-6
36Bộ búa máy nghiền (bao gồm tay búa, quả búa, chốt búa, phanh hãm, chốt chẻ)01 bộ gồm 04 chi tiết45Bộ+Tay búa:- KT bao: 400x80x110- Vật liệu tay búa: GS20Mn5V hoặc tương đương.- Vật liệu bạc lót: theo mẫu hoặc tương đương. - Chịu va đập, chịu mài mòn. - Sai số khối lượng giữa các tay búa không quá 50 gam+ Quả búa:- KT bao: 120x85x173- VL: G-X260Cr Mo Ni (t/c Đức) hoặc KmTBCr20Mo2Cu1 (t/c Trung Quốc)- Độ cứng sau nhiệt luyện 48-55HRC- Thành phần hoá học: C2=3%; Si= 450MPa.- Sai số khối lượng giữa các quả búa không quá 50 gam- Trọng lượng 1 quả búa trong khoảng 9kg đến 9,1kg- Chốt búa Φ30xL84, vát mép 2 đầu có rãnh phanh R2- Phanh hãm Φ30
37Tấm vách phẳngHardox 5002CáiKT: 690x345x20; VL Hardox 500
38Tấm vách congKT: 690x345x202CáiKT: 690x345x20xR640VL: GS40CrMo12 hoặc tương đương. Chịu va đập, chịu mài mòn
39Pistong - xylanh pháo khíD15010BộPistong KT: Φ150-0.2; L154.Xy lanh tương ứng có kết cấu 03 mặt bích lắp ghép.
40Vòng biSKF 6208 -2Z8VòngHoặc tương đương
41Vòng biSKF 6210 -2Z8VòngHoặc tương đương
42Vòng biSKF 6001-2Z8VòngHoặc tương đương
43Vòng biSKF 608-2Z1VòngHoặc tương đương
44Vòng biSKF 627-2Z1VòngHoặc tương đương
45Vòng biSKF 6209 2Z4VòngHoặc tương đương
46Vòng biSKF 22228 CCK/C3 W336Vòng- Tải trọng động (C): 743 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 900 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 86.5 kN- Vận tốc tham chiếu: 2400 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3200 v/phHoặc tương đương
47Vòng biSKF 22217 EK6Vòng- Tải trọng động (C): 291 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 325 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 34.5 kN- Vận tốc tham chiếu: 4000 v/ph- Vận tốc giới hạn: 5600 v/phHoặc tương đương
48Vòng biSKF C 2220/C3 (CARB)1Vòng- Tải trọng động (C): 415 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 465 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 49 kN- Vận tốc tham chiếu: 3600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4800 v/phHoặc tương đương
49Vòng biSKF 22220E/C31Vòng- Tải trọng động (C): 433 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 490 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 49 kN- Vận tốc tham chiếu: 3400 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4500 v/phHoặc tương đương
50Vòng biSKF NU 226ECM/C31Vòng- Tải trọng động (C): 415 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 455 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 51 kN- Vận tốc tham chiếu: 3200 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3400 v/phHoặc tương đương
51Vòng biSKF 6226/C31Vòng- Tải trọng động (C): 156 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 132 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 4.15 kN- Vận tốc tham chiếu: 5600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3600 v/phHoặc tương đương
52Vòng biSKF NU 222 ECM/C31Vòng- Tải trọng động (C): 335 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 365 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 42.5 kN- Vận tốc tham chiếu: 3600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4000 v/phHoặc tương đương
53Vòng biSKF 22226 E/C31Vòng- Tải trọng động (C): 758 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 930 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 88 kN- Vận tốc tham chiếu: 2600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3600 v/phHoặc tương đương
54Vòng biSKF C 2220/ C3 (CARB)1Vòng- Tải trọng động (C): 415 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 465 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 49 kN- Vận tốc tham chiếu: 3600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4800 v/phHoặc tương đương
55Vòng biSKF NU 230ECM/C31Vòng- Tải trọng động (C): 510 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 600 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 64 kN- Vận tốc tham chiếu: 2600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 2800 v/phHoặc tương đương
56Vòng biSKF 6230/C31Vòng- Tải trọng động (C): 174 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 166 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 4.9 kN- Vận tốc tham chiếu: 5000 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3200 v/phHoặc tương đương
57Vòng biSKF NU 228 ECM/C31Vòng- Tải trọng động (C): 450 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 510 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 57 kN- Vận tốc tham chiếu: 2800 v/ph- Vận tốc giới hạn: 3200 v/phHoặc tương đương
58Vòng biSKF 22324CC/C3W331vòng- Tải trọng động (C): 1019 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 1120 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 100 kN- Vận tốc tham chiếu: 2000 v/ph- Vận tốc giới hạn: 2600 v/phHoặc tương đương
59Vòng biSKF C 2222 C3(CARB)1vòng- Tải trọng động (C): 530 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 620 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 64 kN- Vận tốc tham chiếu: 3200 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4300 v/phHoặc tương đương
60Vòng biSKF NU232ECM/C31Vòng- Tải trọng động (C): 585 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 680 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 72 kN- Vận tốc tham chiếu: 2400 v/ph- Vận tốc giới hạn: 2600 v/phHoặc tương đương
61Vòng biSKF 6232/C31VòngHoặc tương đương
62Vòng biSKF NU230ECM/C31Vòng- Tải trọng động (C): 510 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 600 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 64 kN- Vận tốc tham chiếu: 2600 v/ph- Vận tốc giới hạn: 2800 v/phHoặc tương đương
63Vòng biSKF 3207-ATN9/C32VòngHoặc tương đương
64Vòng biSKF 6207/C31VòngHoặc tương đương
65Vòng biSKF NJ 2208EJP1/C31VòngHoặc tương đương
66Vòng biSKF 6312-2Z/C32vòngHoặc tương đương
67Vòng biSKF 6312-2Z/C32VòngHoặc tương đương
68Vòng biSKF 3209-ATN9/C32vòngHoặc tương đương
69Vòng biSKF NJ 310EJP1/C31vòngHoặc tương đương
70Vòng biSKF 6209/C31vòngHoặc tương đương
71Vòng biSKF 6205-2Z8vòngHoặc tương đương
72Vòng bi động cơSKF 6311 - 2Z4VòngHoặc tương đương
73Vòng bi HTĐSKF 7314 AC2VòngHoặc tương đương
74Vòng bi HTĐSKF 62122VòngHoặc tương đương
75Vòng biSKF 6307-2Z2VòngHoặc tương đương
76Vòng biSKF 6312-2Z2VòngHoặc tương đương
77Vòng biSKF 6308-2RZ4vòngHoặc tương đương
78Vòng biSKF 6205-2Z4vòngHoặc tương đương
79Vòng biSKF 6319-2Z2VòngHoặc tương đương
80Vòng biSKF NU 319 EC2VòngHoặc tương đương
81Vòng biSKF 323154VòngHoặc tương đương
82Vòng biSKF 323164VòngHoặc tương đương
83Vòng biSKF 323208VòngHoặc tương đương
84Vòng biSKF 320284VòngHoặc tương đương
85Vòng biSKF 323244VòngHoặc tương đương
86Vòng biSKF NU2313 EM3Vòng- Tải trọng động (C): 285 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 290 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 38 kN- Vận tốc tham chiếu: 5300 v/ph- Vận tốc giới hạn: 6000 v/phHoặc tương đương
87Vòng biSKF NU212ECP3VòngHoặc tương đương
88Vòng biSKF NU318EM/C33Vòng- Tải trọng động (C): 365 kN- Tải trọng tĩnh (Co): 360 kN- Giới hạn tải trọng mỏi (Pu): 43 kN- Vận tốc tham chiếu: 3800 v/ph- Vận tốc giới hạn: 4500 v/phHoặc tương đương
89Vòng biSKF 6317-2Z/C33VòngHoặc tương đương
90Vòng biSKF 6205-2Z8VòngHoặc tương đương
91Vòng biSKF NU319/C31VòngHoặc tương đương
92Vòng biSKF 6319-2Z/C3-Z11VòngHoặc tương đương
93Vòng biSKF NJ2316E2VòngHoặc tương đương
94Vòng biSKF 33162VòngHoặc tương đương
95Vòng biSKF 6317-2Z/C36VòngHoặc tương đương
96Vòng biSKF 73111VòngHoặc tương đương
97Vòng biSKF 6311-2Z1VòngHoặc tương đương
98Vòng biSKF 6314-2Z4VòngHoặc tương đương
99Vòng biSKF NU309EC4VòngHoặc tương đương
100Vòng biSKF 2306M1VòngHoặc tương đương
101Vòng biSKF 6307M/C31VòngHoặc tương đương
102Vòng biSKF 6205-2Z/C32VòngHoặc tương đương
103Vòng biSKF 6204-2Z/C32VòngHoặc tương đương
104Dây đaiKiểu MMB 304-11-No 260169532sợiNo 26016953
105Vòng biSKF 6205 -2Z2VòngHoặc tương đương
106Vòng biSKF 63061VòngHoặc tương đương
107Vòng biSKF 62071VòngHoặc tương đương
108Phớt chịu hoá chấtHCXS 45x70x124cáichịu hoá chất
109Vòng biSKF 6311-2Z2VòngHoặc tương đương
110Vòng biSKF 3310ATN94VòngHoặc tương đương
111Vòng biSKF NU311EC4VòngHoặc tương đương
112Vòng biSKF NU2210EC2VòngHoặc tương đương
113Phớt chắn mỡSKF 60x80x106CáiHoặc tương đương
114Dây đaiSPB25006DâySPB2500
115Phớt chắn mỡΦ45xΦ65x82CáiΦ45xΦ65x8
116Vành chèn cơ khíΦ352BộΦ35
117Vòng biSKF 6207-2Z1VòngHoặc tương đương
118Vòng biSKF 6307-2Z1VòngHoặc tương đương
119Vòng biSKF 6309-2Z2VòngHoặc tương đương
120Vòng biSKF6309-2Z4VòngHoặc tương đương
121Vòng biSKF 6311-2Z4VòngHoặc tương đương
122Vòng biSKF 6312-2Z2VòngHoặc tương đương
123Vòng bi gối trục vít cấp ISKF 512132VòngHoặc tương đương
124PhớtSKF 75/95/104CáiHoặc tương đương
125Vòng bi gối trục vít cấp IISKF 12162VòngHoặc tương đương
126PhớtSKF 90/120/122CáiHoặc tương đương
127Ống thépKT: Φ76x3.85.205kgVL Q235 (750 mét)
128Thép tấmKT: 1500x6000x6424kgVL :CT3 (3 tấm)
129Thép tấmKT: 1500x6000x 8566kgVL :CT3 (3 tấm)
130Thép tấmKT 1500x6000x 10707kgVL :CT3 (3 tấm)
131Thép tấmKT: 1250x3000x6179kgVL: SUS 310S (1 tấm)
132Thép tấmKT: 1250x3000x10298kgVL: SUS 310S (1 tấm)
133Thép tấmKT: 1500x3000x16566kgVL:CT3 (1 tấm)
134ThépKT: Φ5200KgVL: CT3
135ThépKT: U100 x 5 (đúc)36mVL: CT3
136Thép lập làKT: 40x6100mVL: CT3
137Thép gia công trục van cônΦ76x14xL30001ĐoạnVL: SUS 310S
138Ty van cônD2501CáiKT bao D250 x329x35; VL: SUS 310S
139Bu lôngKT: M16x854bộVL: Titan
140Đầu bảo vệ bu lông kết nốiKT: Φ42.4x24CáiVL: Titan
141Mặt bíchKT: Φ76xΦ200x16, VL: SUS 310S1CáiKT: Φ76xΦ200x16, VL: SUS 310S
142Lọc dầuHC4704FKT16H4CáiLọc dầu tinh hệ thống dầu điều chỉnh
143Lọc dầuHC8900FKT26H28CáiLọc dầu tinh hệ thống dầu bôi trơn
144Bông bảo ônBông gốm ceramic bảo ôn136hộpKT: dầy 50 mm, bản rộng 610mm; hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195 W/m.k; khả năng chịu nhiệt 1260 độC; tỷ trọng 96-128kg/m3 (15m3)
145Bông bảo ôn dâyBông gốm ceramic bảo ôn500mKT Φ32, hệ số dẫn nhiệt 0.046 – 0.195 W/m.k; khả năng chịu nhiệt 1260 độC
146Tôn nhômNhôm bảo ôn405Kgd = 1 (150m2)
147Phớt chặnΦ95xΦ113x101Cái(chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM)
148Phớt chặnΦ95xΦ120x124Cái(chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM)
149Phớt chặnΦ95xΦ110x134Cái(chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM)
150Phớt chặnΦ160/190/14 (SKF)1CáiHoặc tương đương
151Phớt chặnΦ150x Φ180x15 (SKF)1CáiHoặc tương đương
152Phớt chặnΦ140x Φ170x15 (SKF)1CáiHoặc tương đương
153Dây đaiXPC 3100 SKF24sợiHoặc tương đương
154Dây đaiA7221sợiA72
155Dây đaiSPB 2500 SKF6sợiHoặc tương đương
156Phớt chặnΦ45xΦ72x82Cái(chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM)
157Phớt chặnΦ60xΦ85x8 (SKF)2CáiHoặc tương đương
158SecmangΦ47xΦ51x38CáiΦ47xΦ51x3
159Phớt chắn dầuΦ60xΦ80x8 (SKF)2CáiHoặc tương đương
160Phớt chắn dầuΦ60xΦ85x82Cái(chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM)
161Vòng làm kín cơ khíD65(M1/55)1BộD65(M1/55)
162Dây đaiSPC 6700 LW SKF8sợiHoặc tương đương
163Gioăng côn van đầu vào ESPΦ240xΦ190xΦ170x3216CáiVL: Silicon chịu nhiệt
164Quả vanΦ220x408cáiVL: C45
165Cụm pít tông khí nénSC125x5008bộSC125x500
166Van 1 chiều khí thổi thêmDN1216cáiCụm van 3 chi tiết:-Ống bao ngoài KT Φ55x Φ45/Φ38x40; VL:C45.-Bộ chia khí KT Φ55x Φ30/ Φ12x46, 8 lỗ chia Φ3; VL:C45.Ống bao trong KT Φ55x Φ35/Φ30x40; VL:C45.
167Bộ chia khí nén thổi thêmΦ150x220x608cáiVL: C45
168Phớt chắn dầuΦ75x Φ100x108Cái(chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM)
169Phớt chắn dầuΦ85x Φ100x128Cái(chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM)
170Phớt chắn dầuΦ110x Φ90x101Cái(chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM)
171Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt, chịu dầuΦ103xΦ318CáiΦ103xΦ3
172Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt, chịu dầuΦ115xΦ38CáiΦ115xΦ3
173Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt, chịu dầuΦ60xΦ2,58CáiΦ60xΦ2,5
174Nhựa taflon1250x1000x0.58tấm1250x1000x0.5
175Gioăng chỉ cao su chịu nhiệt, chịu dầuΦ361xΦ5.78CáiΦ361xΦ5.7
176Gioăng chỉ cao suΦ140xΦ432CáiΦ140xΦ4
177Pu ly(SKF) bao gồm cả cônPHP5SPC355TB1bộHoặc tương đương
178Pu ly(SKF) bao gồm cả cônPHP5SPC450TB1bộHoặc tương đương
179Gioăng chỉ cao suGioăng Φ130xΦ140x54CáiGioăng Φ130xΦ140x5
180Gioăng chỉ cao suGioăng Φ150xΦ160x54CáiGioăng Φ150xΦ160x5
181Gioăng chỉ cao suGioăng Φ200xΦ210x54CáiGioăng Φ200xΦ210x5
182Gioăng chỉ cao suGioăng Φ210xΦ220x54CáiGioăng Φ210xΦ220x5
183Gioăng chỉ cao suGioăng Φ200xΦ216x84CáiGioăng Φ200xΦ216x8
184Vòng làm kín cơ khíDRF-2D-702BộKích thước bao mặt tĩnh Ø70xØ93,6xL22, kích thước bao mặt động Ø70xØ96xL43, vật liệu chế tạo cacbua-vomfram. Chịu nhiệt độ tới 200oC, áp lực 20bar, tốc độ quay 1500v/ph.
185Vành chèn cơ khíΦ352BộΦ35
186Ống cao su lõi thép dẫn đáΦ15020mchịu mài mòn
187Phớt chắn dầuΦ60xΦ85x86Cái(chịu nhiệt độ Max 200oC; VL:Viton FKM,FPM)
188Gioăng chì lõi thépΦ120xΦ140x4.52CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
189Gioăng chì lõi thépΦ120xΦ140x4.52CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
190Tết chìΦ40xΦ60x1010CáiVL:Than chì đúc (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
191Tết chìΦ32xΦ48x1010CáiVL:Than chì đúc (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
192Tết chìΦ22xΦ34x1010CáiVL:Than chì đúc (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
193Tết chìΦ22xΦ34x810CáiVL:Than chì đúc (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
194Dây tết chìKT: 6x65KgStyle flexible Graphite 5800MESH, Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC
195Dây tết chìKT: 8x85KgStyle flexible Graphite 5800MESH, Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC
196Dây tết mỡKT: 8x85KgKT: 8x8
197Dây tết mỡKT: 10x1015KgKT: 10x10
198Dây tết mỡKT: 20x2010KgKT: 20x20
199Tết taflon (tẩm chất bôi trơn)10x1010Kg10x10
200Tết ami ăngΦ55KgΦ5
201Tết ami ăngΦ1230KgΦ12
202Gioăng chì lõi thépΦ25xΦ55x4.540cáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
203Gioăng chì lõi thépKT: Φ55x Φ25x4.540CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
204Gioăng chì lõi thépKT: Φ75x Φ125x4.52CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
205Gioăng chì lõi thépKT: Φ153x Φ203x4.58CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
206Tết chìKT: Φ17x Φ27x88CáiVL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
207Tết chìKT: Φ25x Φ37x85CáiVL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
208Tết chìKT: Φ24x Φ36x1020CáiVL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
209Tết chìKT: Φ52x Φ72x1020CáiVL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
210Tết chìKT: Φ22x Φ34x810CáiVL:Than chì đúc(Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
211Gioăng chì lõi thép cônKT: Φ85x Φ95x7/1012CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
212Gioăng chì lõi thépKT: Φ155xΦ105x4.5mm6CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
213Gioăng chì lõi thépKT: Φ120xΦ75x4.5mm4CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
214Gioăng chì lõi thépKT: Φ100xΦ50x4.5mm4CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
215Gioăng chì lõi thépKT: Φ65xΦ33x4.5mm4CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
216Gioăng chì lõi thépKT: Φ143xΦ88x4.5mm4CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
217Gioăng chì lõi thépKT: Φ153xΦ90x4.5mm2CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
218Gioăng chì lõi thépKT: Φ64xΦ25x4.5mm6CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
219Gioăng chì lõi thépKT: Φ218xΦ160x4.5mm6CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
220Gioăng chì lõi thépKT: Φ160xΦ108x4.5mm2CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
221Gioăng chì lõi thépKT: Φ25xΦ70x4.5mm4CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
222Gioăng chì lõi thépKT: Φ40xΦ90x4.5mm2CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
223Gioăng chì lõi thépKT: Φ108xΦ60x4.5mm2CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
224Gioăng chì lõi thépKT: Φ180xΦ90x4.5mm2CáiVL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
225Gioăng chì đúcKT: Φ860xΦ915x35mm4CáiGioăng chì đúc côn trong đường kính trong (chân côn) Φ860, đường kính ngoài (đỉnh côn) Φ915, độ cao phần côn 35mm, tổng chiều cao gioăng 40mm
226Vòng bi quạtSKF 6201 -2Z4vòngHoặc tương đương
227Vòng bi quạtSKF 608-2Z2vòngHoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.660.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi văn bản yêu cầu, nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->