Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237261-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220162071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 14:43:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,094,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5854352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hoặc tương đương; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và các đoàn thế xã Đồng Văn, huyện Quế Phong
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong , địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong , địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường vào chính
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,378m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,973m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,075100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,395100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,153100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,209m3
11Bạt lót nilongMô tả kỹ thuật theo chương V540,3m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V118,866m3
14Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,288m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m3
18Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V91,95m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,248m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,137100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,249100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,277tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,396100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
29Vữa XM M100 chèn mối nối (bao gồm vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
30Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V63m
31Ép trụ đỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
32Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
B San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V170,548100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,333100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V140,215100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V140,215100m3
C Nhà làm việc 02 tầng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,051m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,929m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,043m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,833tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,181m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,202m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,869m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,691m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,132m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,072100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,514tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,989m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,879100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,258tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,931m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,961100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,732tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,763m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,104m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V151,887m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,582m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,257m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,431tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,431tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,102100m2
47Tôn úp nóc 0.47x600x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V49md
48Lắp đặt Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.228cái
49Màng khò chống thầm bằng butium dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,173m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,857m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V413,922m2
52Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,42m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,644m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diệnbằng gạch thẻ 6x24cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,924m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,026m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,601m2
57Trần thạch cao khung nôiMô tả kỹ thuật theo chương V30,285m2
58Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,815m2
59Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,845m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,185m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,611m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V875,274m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,845m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,885m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.877,119m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,611m2
67Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,42m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V141,08m
69Cắt rãnh kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V19,55m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,28m
71Đắp chữ, lô gô biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
73SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V40,04m2
74SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 4 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
75SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
76SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
77SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
78Sản xuất hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V47,28m2
79SXLD lan can cầu thang bằng hộp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,27md
80SXLD tay vị cầu thang gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02md
81SXLD Trụ thang gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82SXLD lan can Inox hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,197100m2
84Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
85Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
89Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
90Lắp đặt hộp aptomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
91Lắp đặt tủ điện 400x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
102Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
103Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,969m3
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
108Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
109Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
111Máy hàn 5kw-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,969m3
113Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
115Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
116Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
118Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
119Lắp đặt cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Lắp đặt thập PPR D32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt tê PPR D25-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt côn thu PPR D32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt van cửa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt van cửa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Giá đỡ bàn chậu rửa Lavabo bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
130Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341m2
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
132Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
138Lắp đặt vòi xả tiều namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
140Van phao tự động điện, Sino UKY-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Máy bơm Panasonic GT 350JA (công suất 350W, Q= 45l/p, Hmax=45m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
156Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,109m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
161Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3/1km
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
169Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,274m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
174Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
177Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
178Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052m2
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
180Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5854352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hoặc tương đương; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng dân dụng 2 Là kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m31
2 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
3 Ô tô tải ≥ 5 tấn Ô tô tải ≥ 5 tấn3
4 Máy lu bánh thép 8,5 T Máy lu bánh thép 8,5 T1
5 Máy trộn bê tông 250 L Máy trộn bê tông 250 L3
6 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L3
7 Máy hàn điện Máy hàn điện3
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->