Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 14:43:00 đến ngày 2022-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,094,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5854352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hoặc tương đương; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và các đoàn thế xã Đồng Văn, huyện Quế Phong 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong
- Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong
- Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quế Phong - Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường vào chính | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,378 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,973 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,209 | m3 |
| 11 | Bạt lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,3 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,866 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,95 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,248 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 29 | Vữa XM M100 chèn mối nối (bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 30 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 31 | Ép trụ đỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 32 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,548 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,7km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,333 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.7km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,215 | 100m3 |
| C | Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,051 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,929 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,043 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,181 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,202 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,869 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,691 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,132 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,989 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,931 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,763 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,887 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,582 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,257 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc 0.47x600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | md |
| 48 | Lắp đặt Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228 | cái |
| 49 | Màng khò chống thầm bằng butium dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,173 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,857 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,922 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,644 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diệnbằng gạch thẻ 6x24cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,924 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,026 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,601 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung nôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,285 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,815 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,845 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,185 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,611 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,274 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,845 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,885 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.877,119 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,611 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,42 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,08 | m |
| 69 | Cắt rãnh kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,28 | m |
| 71 | Đắp chữ, lô gô biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 73 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 74 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 75 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 76 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 77 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 78 | Sản xuất hoa sắt hộp 16x16x1.2mm, sơn tĩnh điện, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,28 | m2 |
| 79 | SXLD lan can cầu thang bằng hộp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | md |
| 80 | SXLD tay vị cầu thang gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | md |
| 81 | SXLD Trụ thang gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | SXLD lan can Inox hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,197 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp aptomat phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,969 | m3 |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 109 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 111 | Máy hàn 5kw-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,969 | m3 |
| 113 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 115 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt thập PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PPR D25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt van cửa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van cửa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Giá đỡ bàn chậu rửa Lavabo bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m2 |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi xả tiều nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 140 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Máy bơm Panasonic GT 350JA (công suất 350W, Q= 45l/p, Hmax=45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,109 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 161 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3/1km |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,274 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5854352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hoặc tương đương; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học; đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Ô tô tải ≥ 5 tấn | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8,5 T | Máy lu bánh thép 8,5 T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 L | Máy trộn bê tông 250 L | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi