Gói thầu: In phôi ấn chỉ sử dụng cho phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang lưu hành năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204971-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đăng kiểm Việt Nam
Tên gói thầu In phôi ấn chỉ sử dụng cho phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang lưu hành năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220135593
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 14:54:00 đến ngày 2022-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,132,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.530.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ trì thiết kế chế bản
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên in ấn phẩm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên trong lĩnh vực in
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Hoàn thành sản phẩm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ lớp 12 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Cục Đăng kiểm Việt Nam
E-CDNT 1.2 In phôi ấn chỉ sử dụng cho phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang lưu hành năm 2022
In phôi ấn chỉ sử dụng cho phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang lưu hành năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ Số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ Số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội,


- Bên mời thầu: Cục Đăng kiểm Việt Nam , địa chỉ: Số 18, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ Số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội,


E-CDNT 10.1(a)
1. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu). 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép hoạt đọng ngành in; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau đây: 3.1 - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3.2 - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; 3.3 - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; 3.4 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 3.5 - Báo cáo kiểm toán. 4. Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập. 5. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; Danh mục các tranh chấp hợp đồng đang giải quyết. 6. Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư. 8. Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. 9. Tài liệu liên quan tới nhân sự chủ chốt huy động thực hiện, phục vụ gói thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu này. 10. Các tài liệu khác theo đúng các yêu cầu của E-HSMT. 11. Bảng kê chi tiết các vật tư thiết bị phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị (có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan). 12. Trong E-HSDT nhà thầu phải scan màu toàn bộ các mẫu phôi ấn chỉ dự thầu và phải thuyết minh chi tiết.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản có chứng thực của các tài liệu được nêu trong E-CNDT mục 10.1(a); - Các loại Phôi ấn chỉ tham dự thầu (mỗi loại 10 mẫu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ Số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ: số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại 024.37684715(333), Fax 024.37684721.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kiểm định xe cơ giới Cục Đăng kiểm Việt Nam, Phòng 601, số 18 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại 024.37684715(606).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch đầu tư, Cục Đăng kiểm Việt Nam, Số 18, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024.37684715 (461), Fax: 024.37684721.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phôi Giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT PTGTCG ĐB (dùng cho xe không kinh doanh vận tải)(Sê ri DA: 1660001 đến 54600000) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Phôi 3.800.000
2 ATKT và BVMT PTGTCG ĐB (dùng cho xe không kinh doanh vận tải) (Sê ri DA: 1660001 đến 54600000) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Phôi 3.800.000
3 Phôi Giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT PTGTCG ĐB (dùng cho xe kinh doanh vận tải)(Sê ri EA: 1000001 – 2600000) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Phôi 1.600.000
4 Phôi Tem kiểm định ATKT và BVMT PTGTCG ĐB (dùng cho xe kinh doanh vận tải)(Sê ri EA: 1000001 – 2600000) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Phôi 1.600.000
5 Phôi Phiếu lập hồ sơ phương tiện(Sê ri FA: 0180001 đến 1030000) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Phôi 850.000
6 Phôi Giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và BVMT xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.(Sêri GA: 0005001 đến 0025000) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Phôi 20.000
7 Phôi Tem kiểm tra ATKT và BVMT xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.(Sêri GA: 0005001 đến 0025000) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Phôi 20.000
8 Phôi Tem nộp phí sử dụng đường bộ (Sê ri IA: 2700001 đến 5800000) Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Phôi 3.100.000
9 Phôi Giấy chứng nhận TĐTK cải tạo XCG(Sê ri RA: 00015001 đến 00035000 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật Phôi 20.000
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh20%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.530.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.530.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu 1 Có trình đại học55
2 Chủ trì thiết kế chế bản 1 Có trình độ đại học chuyên ngành liên quan55
3 Kỹ thuật viên in ấn phẩm 3 Có trình độ cao đẳng trở lên trong lĩnh vực in55
4 Hoàn thành sản phẩm 5 Có trình độ từ lớp 12 trở lên55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->