Gói thầu: Thi công xây dựng khối 2 phòng học + 4 phòng chức năng, nhà bếp - nhà ăn, sân đường, hàng rào.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130590-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 2 phòng học + 4 phòng chức năng, nhà bếp - nhà ăn, sân đường, hàng rào.
Số hiệu KHLCNT 20220130440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:06:00 đến ngày 2022-03-07 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,262,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 4,843 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.529.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lýkhối lượng và thanhquyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách kỹ thuật thicông phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngphần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
19-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợpđược mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối 2 phòng học + 4 phòng chức năng, nhà bếp - nhà ăn, sân đường, hàng rào.
Trường TH Long Phước
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức, số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, TP Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng, số 39 Huỳnh Văn Tao, Phường 3, TP Tân An, Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức, số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức, số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Thử tỉnh cọc2cọc
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 25038,357m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,201tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,261tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,058tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột1,643100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I6,868100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I34,984m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,816100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,562m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20028,346m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,293tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,308tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,538100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,329m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,404100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8035100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,745m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,167tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,776tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,679100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,758m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,297tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,443tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,172100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,47m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,396tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,018100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,008m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,917100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,707tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,5tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,634tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20016,026m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,394tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,415tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,095tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,75100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,91m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,785m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,678tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,075tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,879100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,137100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,39m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,181tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,372tấn
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,304100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,926m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,513tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,884tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,108tấn
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,155100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,052m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,294tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,146tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,317tấn
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,983100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,394m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,933tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,05100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,432m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,031tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,165tấn
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,208100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,867m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,261tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,854tấn
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,253100m2
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,416m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,75tấn
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,716100m2
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,4119100m3
74Rải vải nhựa tái sinh (nền)2,868100m2
75Rải vải nhựa tái sinh (bậc cấp)0,177100m2
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,944m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,018tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,922m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 30,151m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 6,732m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 9,435m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,994m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,681tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,104tấn
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,579100m2
86Lắp dựng cửa đi khung sắt kính13,44m2
87Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính38,08m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính15,22m2
89Vách kính khung nhôm trong nhà11,18m2
90Cửa đi khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox)13,44m2
91Cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ)38,08m2
92Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ)15,22m2
93Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm (nhôm hệ 1000)11,18m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75150,6m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75159,075m2
96Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)34,76m2
97Trát trần, vữa XM mác 75 (có sơn)259,28m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,61m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75204,316m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75212,282m2
101Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7563,72m2
102Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn)161,258m2
103Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)2,803m2
104Lát đá mặt bệ các loại11,23m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75148,8m
106Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7534,796m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …29,396m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 13,777m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 3,6m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 107,01m2
111Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 57,59m2
112Lát nền, sàn, tiết diện gạch 307,85m2
113Lát nền, sàn, tiết diện gạch 34,2m2
114Trần Prima dày 4,5mm, khung nhôm (VL+NC)34,2m2
115Bả bằng bột bả vào tường468,818m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần728,079m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ204,316m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ992,581m2
119Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang74,2m
120Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 33,91m3
121Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 15,114m3
122Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,361m3
123Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 2,027m3
124Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,425m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
126Rải vải nhựa tái sinh0,239100m2
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,912m3
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,645m3
129Lam thông gió TD 500x500 (VL+NC)4cái
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,947tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,104tấn
132Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,686100m2
133Gia công lan can0,159tấn
134Inox lan can lầu164,088kg
135Lắp dựng lan can sắt10,531m2
136Lắp dựng cửa đi khung sắt kính26,88m2
137Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính:38,08m2
138Cửa đi khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox)26,88m2
139Cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (có khung sắt bảo vệ)38,08m2
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,87m2
141Trát xà dầm, vữa XM mác 7557,25m2
142Trát xà dầm, vữa XM mác 75124,118m2
143Trát trần, vữa XM mác 75104,93m2
144Trát tường trong xây gạch đất nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75171,523m2
145Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75151,14m2
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75221,102m2
147Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75166,09m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75412,96m
149Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 759,6m2
150Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …9,6m2
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 18,91m2
152Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6,87m2
153Lát nền, sàn, tiết diện gạch 306,1m2
154Trần Prima dày 4,5mm, khung nhôm (VL+NC)205,92m2
155Bả bằng bột bả vào tường543,765m2
156Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần440,14m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ221,102m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ762,803m2
159Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang116,3m
160Gia công thang sắt0,086tấn
161STK thang thăm mái:88,15kg
162Lắp dựng thang thăm mái0,0882tấn
163Gia công xà gồ thép2,552tấn
164Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô:2.615,8kg
165Lắp dựng xà gồ thép2,552tấn
166Máng xối inox (6200x540x1,0)29,69kg
167Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,137100m2
168Trát xà dầm, vữa XM mác 75159,964m2
169Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,792m2
170Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75171,765m2
171Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7574,114m2
172Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …74,114m2
173Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần125,742m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,742m2
175Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,557m3
176Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 6,112m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,118m3
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
179Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,029100m2
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,86m2
181Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,164m2
182Lát đá bậc tam cấp45,18m2
183Lát đá bậc cầu thang36,935m2
184Bả bằng bột bả vào tường20,86m2
185Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần38,164m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,164m2
187Gia công lan can0,061tấn
188Inox lan can cầu thang62,952kg
189Lắp dựng lan can sắt4,86m2
190Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,468m3
191Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,34m2
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,045100m3
193Rải vải nhựa tái sinh0,12100m2
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,116m3
195Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,023100m2
196Trát xà dầm, vữa XM mác 753,494m2
197Sản xuất lan can0,075tấn
198Inox lan can ram dốc75,209kg
199Quả cầu inox fi 90x2 (ram dốc)1cái
200Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 757,474m2
201Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2,72m2
202Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng11,267m2
203Rải vải nhựa tái sinh4,575100m2
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20045,747m3
205Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ22,4510m
206Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,175100m3
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,84m3
208Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,756m3
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,029tấn
210Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,98m3
211Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,421100m2
212Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,865m3
213Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,047tấn
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,009100m2
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,059100m3
217Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,289100m3
218Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,331m3
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,109m3
220Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,563100m2
221Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,377m3
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,038tấn
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100m2
224Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11cái
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,179100m3
226Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 16 line1hộp
227Lắp đặt MCB 2 cực 100A-10KA1cái
228Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6KA2cái
229Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA1cái
230Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA2cái
231Lắp đặt cầu chì 100A1bộ
232Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 2P-40kA1bộ
233Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 line1cái
234Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6KA1cái
235Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA1cái
236Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA4cái
237Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line1bộ
238Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA1cái
239Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA1cái
240Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA1cái
241Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line1bộ
242Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA1cái
243Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA1cái
244Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA1cái
245Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line4bộ
246Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA4cái
247Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA4cái
248Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA4cái
249Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2M, 1x20W+ máng đơn lắp nổi1bộ
250Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2M, 2x20W+ máng đôi lắp nổi42bộ
251Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6 M, 1x10W+ máng đơn lắp nổi12bộ
252Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2M 1x20W+ máng tản quang lắp bảng8bộ
253Lắp đặt đèn áp trần Led 18W11bộ
254Lắp đặt quạt hút âm 200x200 -30W11cái
255Lắp đặt quạt trần 1x100W (Mỹ Phong- cánh 1,,4m)28cái
256Lắp đặt mặt 4 điều tốc + mặt nạ7cái
257Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ14cái
258Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ3cái
259Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ14cái
260Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ2cái
261Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ16cái
262Đế công tắc, ổ cắm .. Âm56cái
263Lắp đặt hộp nói điện + nắp đậy15hộp
264Lắp đặt dây CXV (2x25)mm2 dự kiến cấp nguồn30m
265Lắp đặt dây CV đơn 16mm215m
266Lắp đặt dây CV đơn 4mm2230m
267Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2460m
268Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm21.180m
269Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m3cọc
270Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm216m
271Lắp đặt ống luồn điện trơn D25210m
272Lắp đặt ống luồn điện trơn D20280m
273Lắp đặt ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/400,28100m
274Thép tròn D8 treo quạt56m
275Thép hộp 40x80x1,5mm61m
276Eke lắp đèn bảng16cái
277Ốc vis các loại200con
278Tắc kê nhựa 2-3cm200con
279Băng keo điện loại tốt10cuộn
280Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg2bộ
281Lắp đặt bình chữa cháy bột 5kg2bộ
282Bảng tiêu lệnh PCCC2bộ
283Giá treo bình chữa cháy4cái
284Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mm0,19100m
285Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mm0,471100m
286Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2mm0,532100m
287Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42x2,1mm0,134100m
288Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60x2,8mm0,241100m
289Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 76x2,2mm0,718100m
290Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x2,9mm1,107100m
291Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114x3,2mm0,212100m
292Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 220x6,6mm0,994100m
293Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm29cái
294Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm14cái
295Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm5cái
296Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm13cái
297Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm21cái
298Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 76mm7cái
299Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm25cái
300Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm28cái
301Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm2cái
302Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm10cái
303Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm1cái
304Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm9cái
305Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm8cái
306Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mm22cái
307Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mm7cái
308Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mm7cái
309Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 114mm4cái
310Lắp đặt ren trong nhựa PVC Þ 21mm5cái
311Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC Þ 21mm18cái
312Van nhựa Þ 34mm2cái
313Van nhựa Þ 27mm1cái
314Keo dán2,32kg
315Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
316Lắp đặt lavabo có vòi xả6bộ
317Lắp đặt phễu thu10cái
318Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
319Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa8bộ
320Lắp đặt vòi xả5bộ
321Lắp đặt mốc treo đồ8cái
322Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động1bộ
323Lắp đặt hộp giấy vệ sinh8cái
324Lắp đặt gương soi (600x1500) HS2cái
325Lắp đặt gương soi + kệ kính2cái
326Lắp đặt cầu chắn rác Þ 768quả
327Lắp đặt cầu chắn rác Þ 908quả
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP- NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,45100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I55,08100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,681m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1509,681m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,96m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,069tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,288100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,563m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,234tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,25100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0811100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,725m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,54tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,169tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,702100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,371m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,111tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,425m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,189tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,441tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,301100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,398m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,413tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,302100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,615m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1100m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6952100m3
31Rải vải nhựa tái sinh1,8992100m2
32Rải vải nhựa tái sinh0,171100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,192m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,674tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 9,993m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,302m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 4,11m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,911m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,977m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,534tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,021tấn
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,857100m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm24,76m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm30,16m2
45Lắp dựng lam nhôm7,62m2
46Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox)24,76m2
47Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ)30,16m2
48Lam nhôm7,62m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có sơn)69,67m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)4,914m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có sơn)15,425m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75, (không sơn)143,823m2
53Trát trần, vữa XM mác 7530,173m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75130,048m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)11,388m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn)57,398m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn)179,932m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)24,73m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 10080,808m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …80,808m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75164,63m
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 141,84m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 17,435m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 21,023m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch 188,865m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch 6,427m2
67Trần Prima dày 4,5mm sơn nước, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC)163,425m2
68Bả bằng bột bả vào tường187,446m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần295,2m2
70Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ130,048m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ352,598m2
72Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang355,2m
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,475m3
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 8,88m2
75Lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm4,778m2
76Cửa tủ bếp khung nhôm (có ổ khóa, tay nắm inox)4,778m2
77Lát đá mặt bệ các loại12,48m2
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 3,834m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,35m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,72m2
81Lát đá bậc tam cấp21,242m2
82Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng ( Gạch Terazzo)2,322m2
83Sắt tráng kẽm xà gồ C50x125x10x2.51.588,33kg
84Lắp dựng xà gồ thép1,55tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,352100m2
86Rải vải nhựa tái sinh3,332100m2
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm xoa phẳng mặt, cắt joint)33,321m3
88Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ14,87510m
89Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,125100m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,602m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,494m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,282m3
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,322100m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,342m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,041tấn
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,059100m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,245100m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,21m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,658m3
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,525100m2
104Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,343m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,035tấn
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu10cấu kiện
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,148100m3
109Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 line1hộp
110Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6KA1cái
111Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA2cái
112Lắp đặt RCBO 1P+N 25A 30mA-6KA3cái
113Lắp đặt đèn Led Tube đơn máng nổi 1,2M, 20W23bộ
114Lắp đặt đèn Led Tube đơn máng nổi 0,6 M, 10W2bộ
115Lắp đặt đèn pha Led, 20W1bộ
116Lắp đặt quạt trần 1x100W (Mỹ Phong- cánh 1,,4m)6cái
117Lắp đặt quạt đảo lắp trần 1x47W4cái
118Lắp đặt quạt hút âm 200x200 -30W1cái
119Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạ2cái
120Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ1cái
121Lắp đặt mặt 3 điều tốc quạt + mặt nạ2cái
122Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ1cái
123Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ3cái
124Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ3cái
125Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ13cái
126Đế công tắc, ổ cắm .. Âm25cái
127Lắp đặt hộp nói điện + nắp đậy8hộp
128Lắp đặt dây CXV (2x16)mm2 dự toán cấp nguồn30m
129Lắp đặt dây CV đơn 4mm2390m
130Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2590m
131Thép tròn D8 treo quạt12m
132Thép hộp 40x80x1,5mm20m
133Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m3cọc
134Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm213m
135Lắp đặt ống luồn điện trơn D25120m
136Lắp đặt ống luồn điện trơn D20150m
137Ốc vis các loại100con
138Tắc kê nhựa 2-3cm100con
139Băng keo điện loại tốt6cuộn
140Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg2cái
141Lắp đặt bình chữa cháy bột 5kg2cái
142Bảng tiêu lệnh PCCC2cái
143Giá treo bình chữa cháy4cái
144Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mm0,16100m
145Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mm0,47100m
146Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2mm0,12100m
147Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42x2,1mm0,13100m
148Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60x2,8mm0,03100m
149Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x2,9mm0,71100m
150Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114x3,2mm0,04100m
151Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 220x6,6mm0,79100m
152Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm17cái
153Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm11cái
154Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm3cái
155Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm3cái
156Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm7cái
157Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm14cái
158Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm1cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm14cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm3cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm1cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm6cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm1cái
164Lắp đặt T nhựa PVC Þ 21mm15cái
165Lắp đặt T nhựa PVC Þ 42mm1cái
166Lắp đặt T nhựa PVC Þ 90mm1cái
167Lắp đặt ren trong nhựa PVC Þ 21mm15cái
168Lắp đặt ren ngoài nhựa PVC Þ 21mm2cái
169Van nhựa Þ 27mm1cái
170Van nhựa Þ 34mm1cái
171Rắc co nhựa PVC Þ 34mm1cái
172Lắp đặt cầu chắn rác Þ 9012cái
173Keo dán0,754kg
174Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa1bộ
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
176Lắp đặt lavabo có vòi xả1bộ
177Lắp đặt phễu thu (wc, máng rửa tay, sàn nước)5cái
178Lắp đặt vòi xả (máng rửa tay, sàn nước)12bộ
179Lắp đặt vòi xả + vòi sen1bộ
180Lắp đặt gương soi + kệ kính1cái
181Lắp đặt hộp giấy vệ sinh1cái
182Lắp đặt giá treo đồ1cái
183Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động1bộ
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I5,5978m3
2Rải nhựa tái sinh0,4306100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,4448m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400x3043,06m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,776m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,264m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,605m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 752,7m2
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,835100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I69,053100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,138m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,138m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,537100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,598m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,427tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,533100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,449m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,263tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,293tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,41100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,988m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,702tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,067tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,795100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,045m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 26,811m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,446m2
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75670,31m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75199,89m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7589,116m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ918,622m2
24Gia công lan can0,739tấn
25Lắp dựng lan can sắt35,486m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,769m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu nhưquyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xácnhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải cóxác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồngbằng hoặc lớn hơn 4,843 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.529.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lýkhối lượng và thanhquyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lýchất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụtrách kỹ thuật thicông phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngphần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,843 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
3 Máy kinh vỹ hoặc máytoàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn.1
5 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh20
7 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh4
8 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh3
9 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh4
13 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh2
14 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh2
15 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
16 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh2
17 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
18 Ván khuôn (Ván gỗ,thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh500
19 Tời điện - Tài liệu chứng minh1
20 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợpđược mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danhcácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phùhợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->