Gói thầu: Gói thầu số 02: Vật tư y tế tiêu hao - nhóm 06 (Bao gồm 70 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237183-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Vật tư y tế tiêu hao - nhóm 06 (Bao gồm 70 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220207803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:20:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,118,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm vật tư tiêu hao có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực hoặc bản gốc).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện tử, y sinh học, vật lý y sinh học hoặc có bằng đại học các ngành kỹ thuật, bằng đại học y, dược.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Vật tư y tế tiêu hao - nhóm 06 (Bao gồm 70 mặt hàng)
Mua vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán in vitro của Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh
10 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Bệnh viện Sản-Nhi - địa chỉ: ấp Bến Có - xã Nguyệt Hóa - huyện Châu Thành - tỉnh Trà Vinh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh - địa chỉ: 52A Lê Lợi - Phường 2 - Thành Phố Trà vinh - tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh.. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương - Địa chỉ: 23- 25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP SÀI GÒN , địa chỉ: 75/33 Nguyễn Tư Giản, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn


E-CDNT 10.1(g)
Giấy cam kết cung ứng đầy đủ và kịp thời số lượng hàng hóa trúng thầu theo nhu cầu của Bệnh viện, thời hạn giao hàng là ≤ 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng, đảm bảo vận chuyển an toàn hàng hóa đến kho chứa hàng của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Trà Vinh, thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến Bệnh viện và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu pháp lý lưu hành sản phẩm (đối với sản phẩm được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT): + Có số lưu hành sản phẩm do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp còn hiệu lực; Đối với trường hợp sản phẩm tham dự thầu có số lưu hành sản phẩm hết hạn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh sản phẩm được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của số lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu (cung cấp thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu). + Đối với hàng hóa nhập khẩu: có giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT còn hiệu lực đối với hàng hóa bắt buộc phải xin giấy phép nhập khẩu; - Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. - Các mặt hàng trong gói thầu thuộc phân nhóm 6.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh Địa chỉ: Ấp Bến Có, xã Nguyệt Hoá, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294. 3849.229 - 0294.3849.456.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Sản - Nhi Trà Vinh Địa chỉ: Ấp Bến Có, xã Nguyệt Hoá, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294. 3849.229 - 0294.3849.456. Báo đấu thầu: ĐT: 024.3768.8833
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Air way các sốVT011.000CáiXem chương V
2Ba chia không dâyVT0250CáiXem chương V
3Băng che mắt vàng daVT03100CáiXem chương V
4Băng có gạc vô trùng không thấm nước 250mmx90mmVT0420MiếngXem chương V
5Băng dán 100mm*90mmVT0550MiếngXem chương V
6Băng keo chỉ thị nhiệtVT0670CuộnXem chương V
7Bộ catheter tĩnh mạch ngoại biênVT1012BộXem chương V
8Bộ catheter tĩnh mạch trung tâmVT1112BộXem chương V
9Bộ rữa dạ dày trẻ emVT146BộXem chương V
10Bóp bóng trẻ emVT205CáiXem chương V
11Bột đổ môi trường BHIVT211ChaiXem chương V
12Chỉ Polyglactine 4/0 kim trònVT3012TépXem chương V
13Chỉ Polyglactine 2/0 kim trònVT31108TépXem chương V
14Chỉ Polyglycolic acid số 1 kim trònVT3220.880TépXem chương V
15Dao cắt đốt sử dụng 1 lầnVT3730CáiXem chương V
16Đầu col Vàng có nhãn có khíaVT3865.000CáiXem chương V
17Đầu col Xanh có nhãn có khíaVT3918.000CáiXem chương V
18Dây ba chạc 50 cm có đầuVT40250SợiXem chương V
19Dây Oxy 2 nhánh người lớnVT436.500SợiXem chương V
20Dây Oxy 2 nhánh trẻ emVT44700SợiXem chương V
21Dây Oxy 2 nhánh trẻ sơ sinhVT45800SợiXem chương V
22Dây truyền dịch chính xác 60 giọtVT471.200SợiXem chương V
23Dung dịch khử khuẩn Ortho - Phthalaldehyde 0,55% 5 LítVT52750LítXem chương V
24Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme - Protease enzyme 0,5% kl/klVT551.000LítXem chương V
25Formol buffer 10%VT57330LítXem chương V
26Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30mVT68100CuộnXem chương V
27Giấy điện tim 50mm x 30mmVT6940CuộnXem chương V
28Giấy đo pH 1-14VT7015xấpXem chương V
29Giấy in máy nghe tim thai 152mm x 150mm x 200 tờVT71300XấpXem chương V
30Giấy in máy nghe tim thai 152mmx100mmx150 tờVT7230XấpXem chương V
31Giấy in nhiệt máy siêu âm 110m x 20mVT7314CuộnXem chương V
32Kim luồn 22GVT8240CâyXem chương V
33Kim luồn 24GVT8360CâyXem chương V
34Kim luồn tĩnh mạch 18GVT846.500CâyXem chương V
35Kim luồn tĩnh mạch 20GVT856.000CâyXem chương V
36Kim luồn tĩnh mạch 24GVT8612.000CâyXem chương V
37Kim tê tủy sống 27G 3*1/2"VT885.500CâyXem chương V
38LamellesVT8910HộpXem chương V
39Lọc vi khuẩnVT901.300CáiXem chương V
40Lưỡi dao mổ số 11-15-20VT927.500CáiXem chương V
41Miếng cầm máu CollagenVT931.800MiếngXem chương V
42Miếng dán điện cựcVT9418.000MiếngXem chương V
43Môi trường MacConkey AgarVT953ChaiXem chương V
44Nhiệt kế độ CVT97100CáiXem chương V
45Nút chặn kim luồnVT998.000CáiXem chương V
46Ống HCTVT10320TubeXem chương V
47Ống hút đàm số 6 -7- 8 -10 - 12 - 14 - 16VT1047.000SợiXem chương V
48Ống nội khí quản 2,5 -3- 3,5-4,0-4,5-5,0 không bóng chènVT111250ỐngXem chương V
49Ống nội khí quản các số 2,5 -3- 3,5-4,0-4,5-5,0-5,5-6,0-7,0-7,5-8,0 có bóngVT1121.500ỐngXem chương V
50Phim X-Quang kỹ thuật sốVT1143.000TấmXem chương V
51Pipet hút thể tích 100-1000 µl cơVT1153CáiXem chương V
52Pipet hút thể tích 10-100 µl cơVT1163CáiXem chương V
53Que gòn vô trùngVT11750BịchXem chương V
54Que lấy bệnh phẩmVT118200QueXem chương V
55Ruột máy huyết áp lớnVT11940CáiXem chương V
56Sonde dạ dày số 10-12-14-16VT122200SợiXem chương V
57Sonde dạ dày số 6-8 có nắpVT123500SợiXem chương V
58Sonde Double JVT1242SợiXem chương V
59Sonde Foley 2 nhánh các số 8-10-12-14-16-18-20VT1258.000SợiXem chương V
60Sonde Nelaton các số 8,10,12,14,16VT1261.400SợiXem chương V
61SurgicelVT128552MiếngXem chương V
62Test thử nhiệt độ lò hấpVT1311.200TờXem chương V
63Test thử nhiệt độ nồi hấp bằng kim loạiVT13214.500TờXem chương V
64Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO+DVT134200ThẻXem chương V
65Túi áp lực đo huyết áp xâm lấnVT1352CáiXem chương V
66Túi ép dẹp 100mm x 200mVT13626CuộnXem chương V
67Túi ép dẹp 150mm x 200mVT13724CuộnXem chương V
68Túi ép dẹp 200mmx200mVT13875CuộnXem chương V
69Túi nước tiểu có dâyVT1397.500CáiXem chương V
70Vôi sô đaVT14220KgXem chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm vật tư tiêu hao có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chứng thực hoặc bản gốc).- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện tử, y sinh học, vật lý y sinh học hoặc có bằng đại học các ngành kỹ thuật, bằng đại học y, dược.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản scan có công chứng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->