Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 15:39:00 đến ngày 2022-03-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,989,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối chức năng; Cổng, hàng rào; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.740.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cổng, hàng rào, nhà ăn, nhà xe, nhà bảo vệ Trường TH Long Thuận 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 07 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 61, đường Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61, đường Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9067 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4571 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8081 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1428 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2687 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,976 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,456 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,472 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0848 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0427 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4866 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1264 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0556 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2424 | tấn |
| 21 | Bê tông lót xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1145 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,4625 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1965 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3776 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9508 | tấn |
| 26 | Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6517 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,3945 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn trệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0524 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6866 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0409 | tấn |
| 31 | Bê tông bàn soạn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bàn soạn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ bàn soạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0098 | 100m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép tráng kẽm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3666 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3666 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8293 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8293 | tấn |
| 38 | Cung cấp Xà gồ C 125x50x18x1.8 mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7981 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7981 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,8619 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói dày 2.5 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1775 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng diềm mái tôn nhựa sóng ngói | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 43 | Gia công và lắp đặt máng xối tole dày 0.4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6174 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,655 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,7 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,7 | m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8838 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6025 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,01 | m2 |
| 52 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,0625 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ bếp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,542 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x400 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,877 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch đất nung 100x200 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,62 | m2 |
| 56 | Thi công trần Tole sóng nhuyễn khung thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,025 | m2 |
| 57 | Gia công sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 ( đã bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m2 |
| B | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1467 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1388 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2016 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3536 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0625 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1617 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3945 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,363 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1503 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2968 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0557 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8007 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0641 | 100m3 |
| 16 | Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,08 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4963 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10m |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8145 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0174 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,3215 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói dày 2.5 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m2 |
| 27 | Gia công và lắp đặt máng xối tole dày 0.4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 28 | Thi công lớp Sikagrout chân cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0907 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2267 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0824 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0357 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,614 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,118 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0212 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2607 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1925 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0179 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1664 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0409 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1806 | tấn |
| 20 | Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 22 | Bê tông lót xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7605 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,385 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1243 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3784 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0138 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3127 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3127 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói dày 2.5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3151 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng diềm mái tôn nhựa sóng ngói | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5 | m |
| 37 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,766 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch KT 400x400 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x400 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,43 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,345 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,56 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,695 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,13 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,56 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,695 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả sê nô, ô văng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,13 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,56 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,825 | m2 |
| 49 | Thi công trần Prima khung nhôm nổi 600x600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,96 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính trắng phun mờ dày 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,8 | m |
| D | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,9467 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9848 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4977 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6264 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4642 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,672 | 100m |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,888 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,034 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,159 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,263 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2558 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1144 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7736 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,469 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8152 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9623 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6552 | tấn |
| 20 | Bê tông lót xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,347 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,4669 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9792 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0997 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0395 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,9118 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,02 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,212 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,81 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - gạch đất nung 100x200 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,0048 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,0052 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,212 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,2172 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 682,5 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,6424 | 1m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cổng lùa sắt hộp sơn dầu (đã bao gồm bánh xe, ray trượt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,875 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cổng sắt hộp sơn dầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,4494 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng chữ tên trường Inox 304 bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | m |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| E | SÂN TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8474 | 100m3 |
| 3 | Rải tấm PVC cách nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,862 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,637 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,894 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân bê tông khe 1x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,53 | 10m |
| 7 | Trám khe sân bê tông bằng mastic, khe 1x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,53 | 10m |
| 8 | Ván khuôn lót bó nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3246 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 dày 6cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7329 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,5284 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,268 | m2 |
| 12 | Sơn bó nền bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,268 | m2 |
| 13 | Ván khuôn lót bồn hoa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3872 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông bó nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1296 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,296 | m3 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ trồng cây (tận dụng đất đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7302 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối chức năng; Cổng, hàng rào; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.740.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 09 tấn | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm các loại | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Giàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi