Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235291-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220234802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:39:00 đến ngày 2022-03-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,989,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối chức năng; Cổng, hàng rào; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.740.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cổng, hàng rào, nhà ăn, nhà xe, nhà bảo vệ Trường TH Long Thuận
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 07 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Datraco; Địa chỉ: Số 479/14 Tân Hòa Đông, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Hài Hòa; Địa chỉ: Số 76/46 Tỉnh lộ 827, Phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 07 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 07 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An, Địa chỉ: Số 61, đường Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61, đường Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,9067m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,308100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4571tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8081tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1428tấn
6Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,28100m
7Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,384m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2687100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9761m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,456m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,472m3
12Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0848100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,504100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0427tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1195100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4866100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,872m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1264100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0556tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2424tấn
21Bê tông lót xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,1145m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,4625m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1965100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3776tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9508tấn
26Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6517100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,3945m3
28Ván khuôn gỗ sàn trệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0524100m2
29Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6866tấn
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0409tấn
31Bê tông bàn soạn bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,224m3
32Lắp dựng cốt thép bàn soạn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0176tấn
33Ván khuôn gỗ bàn soạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0098100m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép tráng kẽm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3666tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,3666tấn
36Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8293tấn
37Lắp cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8293tấn
38Cung cấp Xà gồ C 125x50x18x1.8 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7981tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7981tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế69,86191m2
41Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói dày 2.5 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1775100m2
42Sản xuất và lắp dựng diềm mái tôn nhựa sóng ngóiTheo chương V và bản vẽ thiết kế42m
43Gia công và lắp đặt máng xối tole dày 0.4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32m2
44Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6174m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,655m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,7m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,7m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,8838m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,6025m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,68m2
51Lát nền, sàn gạch KT 400x400 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế193,01m2
52Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,0625m2
53Lát đá mặt bệ bếpTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,542m2
54Ốp tường trụ, cột gạch 400x400 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế65,877m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch đất nung 100x200 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,62m2
56Thi công trần Tole sóng nhuyễn khung thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế153,025m2
57Gia công sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 ( đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m2
58Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m2
B NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1467m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1388100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2016tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3536tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0625tấn
6Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,56100m
7Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,168m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1617100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3945m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,363m3
11Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1503100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2968100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0557tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8007tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0641100m3
16Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,08m3
18Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4963tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,032m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế120m2
21Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế210m
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8145tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8145tấn
24Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0174tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,32151m2
26Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói dày 2.5 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,25100m2
27Gia công và lắp đặt máng xối tole dày 0.4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25m
28Thi công lớp Sikagrout chân cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0907m3
C NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2267m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0824100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1152tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,202tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0357tấn
6Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
7Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,096m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,244100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,614m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,118m3
11Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0212100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,126100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2607tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1925100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0179100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,832m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1664100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0409tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1806tấn
20Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5m3
22Bê tông lót xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7605m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,385m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,318100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1243tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,343tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3784tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,228m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0138100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0185tấn
33Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3127tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3127tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn nhựa giả ngói dày 2.5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3151100m2
36Sản xuất và lắp dựng diềm mái tôn nhựa sóng ngóiTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,5m
37Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,766m3
38Lát nền, sàn gạch KT 400x400 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,44m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x400 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,43m2
40Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 100x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,345m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,56m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,695m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,13m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,56m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế27,695m2
46Bả bằng bột bả sê nô, ô văngTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,13m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,56m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,825m2
49Thi công trần Prima khung nhôm nổi 600x600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,96m2
50Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính trắng phun mờ dày 8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,16m2
51Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m2
52Lắp dựng cửa nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,56m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,8m
D CỔNG + HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,9467m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9848100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4977tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6264tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4642tấn
6Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế5,672100m
7Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,248m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế5,888100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,034m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,159m3
11Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,268100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,263100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2558tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1144100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7736100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,469m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8152100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9623tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6552tấn
20Bê tông lót xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,347m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế67,4669m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,9792100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,0997tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,0395tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế83,9118m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,02m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,212m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,8m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,81m2
30Ốp tường trụ, cột - gạch đất nung 100x200 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,0048m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế70,0052m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,212m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế101,2172m2
34Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế682,5m2
35Gia công hàng rào song sắt.Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,12m2
36Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,12m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,64241m2
38Gia công lắp dựng cổng lùa sắt hộp sơn dầu (đã bao gồm bánh xe, ray trượt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,875m2
39Gia công lắp dựng cổng sắt hộp sơn dầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,5m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,4494m2
41Gia công lắp dựng chữ tên trường Inox 304 bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6m
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,08m2
E SÂN TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,334100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8474100m3
3Rải tấm PVC cách nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,862100m2
4Ván khuôn bê tông xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,637100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế318,894m3
6Cắt khe sân bê tông khe 1x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế66,5310m
7Trám khe sân bê tông bằng mastic, khe 1x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế66,5310m
8Ván khuôn lót bó nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3246100m2
9Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 dày 6cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,7329m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,5284m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế188,268m2
12Sơn bó nền bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế188,268m2
13Ván khuôn lót bồn hoaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3872100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,808m3
15Ván khuôn bê tông bó nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1296100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,296m3
F CÂY XANH
1Đắp đất hữu cơ trồng cây (tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7302100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục sau: Khối chức năng; Cổng, hàng rào; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.740.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Lu bánh thép Trọng lượng ≥ 09 tấn1
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
7 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
8 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
9 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
10 Máy đầm các loại Không yêu cầu3
11 Máy hàn Không yêu cầu3
12 Giàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->