Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng 02 cầu Đường cặp kênh Trà Cú Thượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Xây dựng 02 cầu Đường cặp kênh Trà Cú Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 15:34:00 đến ngày 2022-03-06 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,559,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,300,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.677.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng 02 cầu Đường cặp kênh Trà Cú Thượng Xây dựng 02 cầu Đường cặp kênh Trà Cú Thượng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ
- Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU KÊNH A (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc ( vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,892 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | 100m2 |
| 10 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 11 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | tấn |
| 24 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,173 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Lớp đá dăm CP đệm móng dầm đỡ dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,988 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 37 | Lắp dầm I BTDUL L18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Dầm I-650 L= 18m (giá gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 39 | Lắp đặt gối cao su (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Gối cao su 300x150x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp dựng thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 43 | Hao hụt thép hình gông dầm (%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,608 | Kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 cấu kiện |
| 45 | Tháo gỗ gông dầm (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 46 | Hao hụt gỗ gông dầm (tt 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 47 | Bu lông neo M16 L70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 50 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 55 | Bê tông neo dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,082 | m3 |
| 59 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp chống thấm dạng phun Radcon#7 mặt cầu (vl+ nc+ m) (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m2 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100tấn |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 67 | Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 69 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 70 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 72 | Sản xuất thép tấm lan can (STK) (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 73 | Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m |
| 74 | Đục phá BT mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 75 | Gia công lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 76 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 77 | Khe co dãn ray thép OVM-C50 (cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 78 | Vữa Sikagrount 214-11 (vl+ nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 79 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 80 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 81 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m cọc |
| 82 | Hao hụt thép cọc (%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,138 | Kg |
| 83 | Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | tấn |
| 84 | Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | tấn |
| 85 | Hao hụt thép giằng KĐV (%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,293 | Kg |
| 86 | Lu lèn mặt bằng bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 87 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 88 | Rải bao ni lông ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 89 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 90 | Lu lèn mặt bằng bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 91 | Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| B | PHẦN CẦU KÊNH A (ĐƯỜNG VÀO CẦU) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,398 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lấp máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,348 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m3 |
| 6 | Móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,769 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,718 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,718 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,817 | 100m |
| 13 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 14 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,692 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 17 | Lớp đá dăm CP đệm móng mái taluy dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,122 | m3 |
| 18 | Vữa lót mái taluy, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,22 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông đan lục giác đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,122 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lục giác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng đan lục giác đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.012,2 | cái |
| 22 | Tầng lọc ngược = đá dăm CP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 23 | ống nhựa PVC d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 24 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,569 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,074 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cấu kiện |
| 30 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,863 | m2 |
| 31 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, chữ nhật (0.6x0.3) (nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Vữa BTXM M150 trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Biển báo tròn phản quang C70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đào móng trụ hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 37 | Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 38 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mm (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 40 | Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thanh |
| 41 | Tấm đầu cong 0.7m (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 42 | Bu lông M16 (tôn sóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 43 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| C | PHẦN CẦU KÊNH BÒ CẠP (CẦU CHÍNH) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc ( vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,892 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | 100m2 |
| 10 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 11 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | tấn |
| 24 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,673 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Lớp đá dăm CP đệm móng dầm đỡ dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,988 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 37 | Lắp dầm I BTDUL L15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Dầm I-500 L= 15m (HL 93%) (giá gốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 39 | Lắp đặt gối cao su (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Gối cao su 300x150x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp dựng thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 43 | Hao hụt thép hình gông dầm (%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,608 | Kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 cấu kiện |
| 45 | Tháo gỗ gông dầm (nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 46 | Hao hụt gỗ gông dầm (tt 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 47 | Bu lông neo M16 L70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 50 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 54 | Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 55 | Bê tông neo dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,403 | m3 |
| 59 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp chống thấm dạng phun Radcon#7 mặt cầu (vl+ nc+ m) (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100tấn |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 67 | Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 69 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 70 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 72 | Sản xuất thép tấm lan can (STK) (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thép tấm (STK) (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 74 | Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m |
| 75 | Đục phá BT mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 76 | Gia công lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 77 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 78 | Khe co dãn ray thép OVM-C50 (cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 79 | Vữa Sikagrount 214-11 (vl+ nc+m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 80 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 82 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m cọc |
| 83 | Hao hụt thép cọc (%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,138 | Kg |
| 84 | Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | tấn |
| 85 | Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | tấn |
| 86 | Hao hụt thép giằng KĐV (%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,293 | Kg |
| 87 | Lu lèn mặt bằng bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 88 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 89 | Rải bao ni lông ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 90 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 91 | Lu lèn mặt bằng bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 92 | Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| D | PHẦN CẦU KÊNH BÒ CẠP (ĐƯỜNG VÀO CẦU) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,067 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,535 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,613 | 100m3 |
| 7 | Móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m3 |
| 8 | Sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,411 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,613 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,613 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,484 | 100m |
| 14 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,708 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 18 | Lớp đá dăm CP đệm móng mái taluy dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m3 |
| 19 | Vữa lót mái taluy, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,15 | m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông đan lục giác đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lục giác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng đan lục giác đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,5 | cái |
| 23 | Tầng lọc ngược = đá dăm CP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 24 | ống nhựa PVC d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 25 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,627 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 31 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,248 | m2 |
| 32 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, chữ nhật (0.6x0.3) (nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Vữa BTXM M150 trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Biển báo tròn phản quang C70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.677.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 3 | * Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 5 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 4 |
| 16 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 17 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 18 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 19 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 20 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 21 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi