Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng 02 cầu Đường cặp kênh Trà Cú Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234057-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Xây dựng 02 cầu Đường cặp kênh Trà Cú Thượng
Số hiệu KHLCNT 20220233999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:34:00 đến ngày 2022-03-06 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,559,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,300,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.677.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Xây dựng 02 cầu Đường cặp kênh Trà Cú Thượng
Xây dựng 02 cầu Đường cặp kênh Trà Cú Thượng
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Vĩnh Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU KÊNH A (CẦU CHÍNH)
1Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
4Sản xuất thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc ( vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
6Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
8Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,892m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,737100m2
10Đào đất thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
11Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m
13Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m
14Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m
15Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
16Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135100m
17Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
18Đập đầu cọc BTCT trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
19Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,928m3
20Ván khuôn lót móng mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,204tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,852tấn
24Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V39,173m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,306100m2
26Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
28Lớp đá dăm CP đệm móng dầm đỡ dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,228m3
29Bê tông lót móng dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,318m3
30Ván khuôn lót móng dầm đỡ, bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
31Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
34Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,988m3
35Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
37Lắp dầm I BTDUL L18mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Dầm I-650 L= 18m (giá gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
39Lắp đặt gối cao su (nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Gối cao su 300x150x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp dựng thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
42Tháo dỡ thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
43Hao hụt thép hình gông dầm (%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,608Kg
44Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3 cấu kiện
45Tháo gỗ gông dầm (nc+m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
46Hao hụt gỗ gông dầm (tt 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002m3
47Bu lông neo M16 L70cmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
48Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
50Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
51Ván khuôn gỗ dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
52Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
53Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
54Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
55Bê tông neo dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
56Ván khuôn gỗ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
57Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166tấn
58Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,082m3
59Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m2
60Tưới lớp chống thấm dạng phun Radcon#7 mặt cầu (vl+ nc+ m) (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7m2
61Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m2
63Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100tấn
64Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m
65Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
66Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
67Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
68Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
69Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
70Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
71Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3mm (thép nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m
72Sản xuất thép tấm lan can (STK) (thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
73Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110m
74Đục phá BT mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
75Gia công lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
76Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn (nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
77Khe co dãn ray thép OVM-C50 (cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
78Vữa Sikagrount 214-11 (vl+ nc+m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
79Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
80Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
81Nhổ cọc thép I300 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m cọc
82Hao hụt thép cọc (%)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,138Kg
83Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,196tấn
84Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,196tấn
85Hao hụt thép giằng KĐV (%)Mô tả kỹ thuật theo chương V701,293Kg
86Lu lèn mặt bằng bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
87Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
88Rải bao ni lông ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
89Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75m2
90Lu lèn mặt bằng bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
91Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
B PHẦN CẦU KÊNH A (ĐƯỜNG VÀO CẦU)
1Vét đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V3,071100m3
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,398100m3
3Đắp cát lấp máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,815100m3
4Đắp cát lấp máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,348100m3
5Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84100m3
6Móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,919100m3
7Sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V266,769m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,908100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,908100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,718100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,718100m2
12Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V43,817100m
13Đắp cát lấp đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,895m3
14Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,895m3
15Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,692m3
16Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m2
17Lớp đá dăm CP đệm móng mái taluy dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,122m3
18Vữa lót mái taluy, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,22m2
19Sản xuất bê tông đan lục giác đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,122m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lục giác đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,414100m2
21Lắp dựng đan lục giác đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.012,2cái
22Tầng lọc ngược = đá dăm CPMô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
23ống nhựa PVC d=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
24Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025mMô tả kỹ thuật theo chương V5,569m3
25Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,074m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,268m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
29Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V55cấu kiện
30Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,863m2
31Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, chữ nhật (0.6x0.3) (nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Vữa BTXM M150 trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
33Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Biển báo tròn phản quang C70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đào móng trụ hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
37Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
38Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mm (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24trụ
40Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20thanh
41Tấm đầu cong 0.7m (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
42Bu lông M16 (tôn sóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
43Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
C PHẦN CẦU KÊNH BÒ CẠP (CẦU CHÍNH)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
4Sản xuất thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
5Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc ( vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
6Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
8Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,892m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,737100m2
10Đào đất thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
11Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m
13Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m
14Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m
15Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
16Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135100m
17Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
18Đập đầu cọc BTCT trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
19Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,928m3
20Ván khuôn lót móng mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,852tấn
24Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V32,673m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m2
26Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
28Lớp đá dăm CP đệm móng dầm đỡ dày 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,228m3
29Bê tông lót móng dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,318m3
30Ván khuôn lót móng dầm đỡ, bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
31Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
34Bê tông dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,988m3
35Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
37Lắp dầm I BTDUL L15mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Dầm I-500 L= 15m (HL 93%) (giá gốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
39Lắp đặt gối cao su (nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Gối cao su 300x150x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp dựng thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
42Tháo dỡ thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
43Hao hụt thép hình gông dầm (%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,608Kg
44Gia công, lắp dựng gỗ vòng vây (nc+m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3 cấu kiện
45Tháo gỗ gông dầm (nc+m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
46Hao hụt gỗ gông dầm (tt 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002m3
47Bu lông neo M16 L70cmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
48Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
50Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
51Ván khuôn gỗ dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
52Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
53Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
54Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
55Bê tông neo dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
56Ván khuôn gỗ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
57Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81tấn
58Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,403m3
59Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m2
60Tưới lớp chống thấm dạng phun Radcon#7 mặt cầu (vl+ nc+ m) (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
61Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
63Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100tấn
64Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m
65Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
66Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
67Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
68Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
69Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
70Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
71Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3mm (thép nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m
72Sản xuất thép tấm lan can (STK) (thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
73Lắp đặt thép tấm (STK) (thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
74Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110m
75Đục phá BT mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
76Gia công lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
77Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn (nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
78Khe co dãn ray thép OVM-C50 (cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
79Vữa Sikagrount 214-11 (vl+ nc+m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
80Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
81Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
82Nhổ cọc thép I300 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m cọc
83Hao hụt thép cọc (%)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,138Kg
84Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,196tấn
85Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,196tấn
86Hao hụt thép giằng KĐV (%)Mô tả kỹ thuật theo chương V701,293Kg
87Lu lèn mặt bằng bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
88Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
89Rải bao ni lông ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
90Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75m2
91Lu lèn mặt bằng bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
92Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
D PHẦN CẦU KÊNH BÒ CẠP (ĐƯỜNG VÀO CẦU)
1Vét đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m3
2Đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m3
3Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,067100m3
4Đắp cát lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,883100m3
5Đắp cát lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,535100m3
6Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,613100m3
7Móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m3
8Sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V201,411m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,613100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,613100m2
13Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,484100m
14Đắp cát lấp đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,265m3
15Lớp đá dăm CP đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,265m3
16Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,708m3
17Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
18Lớp đá dăm CP đệm móng mái taluy dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,915m3
19Vữa lót mái taluy, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,15m2
20Sản xuất bê tông đan lục giác đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,915m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lục giác đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
22Lắp dựng đan lục giác đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V691,5cái
23Tầng lọc ngược = đá dăm CPMô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
24ống nhựa PVC d=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
25Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025mMô tả kỹ thuật theo chương V6,176m3
26Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,627m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
30Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
31Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,248m2
32Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, chữ nhật (0.6x0.3) (nc+ m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Vữa BTXM M150 trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
34Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Biển báo tròn phản quang C70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.559.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.677.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy ủi – công suất ≥ 110 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
12 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
13 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
14 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
15 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)4
16 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
17 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
18 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
19 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
20 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
21 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->