Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (Các tuyến ống còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 (Các tuyến ống còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 15:24:00 đến ngày 2022-03-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,394,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tổi thiểu 3.200.000.000VNĐ- Trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu đạt 50% giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước) và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc bộ hai máy kinh vĩ và thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02 (Các tuyến ống còn lại) Cấp nước cho các tổ dân phố, bản chưa được cung cấp nước sạch qua hệ thống tập trung huyện Tân Uyên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống bản Hua Pầu | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,04 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,64 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,6 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1324 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7501 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6918 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7292 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4316 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,217 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4822 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1324 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1817 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9088 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2114 | 100m |
| 25 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 26 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 28 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt đai khởi thủy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 44 | Lắp đặt đai khởi thủy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 47 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 48 | Lắp đặt van bi tay bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 49 | Măng sông ren trong D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 50 | Măng sông ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 51 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 52 | Côn thu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 53 | Lắp đặt T chia D63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Tuyến ống bản Nà Nọi + Hoàng Liên | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,07 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,57 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,09 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3721 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8111 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,432 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3073 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3721 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8111 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9798 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3073 | 100m |
| 23 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 24 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 26 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 38 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai khởi thủy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 42 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 43 | Lắp đặt van bi tay bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 44 | Măng sông ren trong D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 45 | Măng sông ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 46 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 47 | Côn thu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 48 | Lắp đặt T chia D32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Tuyến ống bản Hô Be | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,33 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,5 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,08 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3586 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0856 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8318 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3586 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0856 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8318 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 100m |
| 22 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 23 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu D90-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu D63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt đai khởi thủy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 46 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 49 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 51 | Măng sông ren trong D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 52 | Măng sông ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 53 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 54 | Côn thu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 55 | Lắp đặt T chia D40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Tuyến ống bản Hô Ta | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,34 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,86 | m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,899 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5044 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8635 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,899 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5044 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8635 | 100m |
| 20 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m3 |
| 21 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 23 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 28 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt đai khởi thủy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt đai khởi thủy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 48 | Măng sông ren trong D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 49 | Măng sông ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 50 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 51 | Côn thu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| E | Tuyến ống bản Pầu Pắt | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,61 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,43 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,02 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6475 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1119 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7156 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8685 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,956 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 20 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 22 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 27 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu 75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai khởi thủy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m |
| 43 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bi tay bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 45 | Măng sông ren trong D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 46 | Măng sông ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 47 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 48 | Côn thu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| F | Tuyến ống bản Nà Hoi + Nà Ban | |||
| 1 | Đào đường ống, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,34 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,11 | 1m3 |
| 3 | Đào đường ống, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,82 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,36 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2824 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2741 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3221 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7945 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1922 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3077 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5565 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3221 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7945 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1922 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3077 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 100m |
| 36 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 37 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 39 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 44 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn D50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn D110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt T chia nước D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 61 | Lắp đặt đai khởi thủy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 62 | Lắp đặt đai khởi thủy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 66 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 67 | Lắp đặt bi tay bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 68 | Măng sông ren trong D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 69 | Măng sông ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 70 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 71 | Côn thu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | cái |
| G | Tuyến ống: Tổ dân phố 7, 26; Bản Chạm Cả, Huổi Luồng | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,01 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3996 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3537 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3996 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3537 | 100m |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 15 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu 63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đai khởi thủy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 34 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 36 | Măng sông ren trong D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 37 | Măng sông ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 38 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 39 | Côn thu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tổi thiểu 3.200.000.000VNĐ- Trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu đạt 50% giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước) và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=7,0 T | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc bộ hai máy kinh vĩ và thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | công suất >=5 CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích >= 250 lít | 1 |
| 5 | Thiết bị thí nghiệm | Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi