Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (Các tuyến ống còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201011-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02 (Các tuyến ống còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20220137915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:24:00 đến ngày 2022-03-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,394,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tổi thiểu 3.200.000.000VNĐ- Trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu đạt 50% giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước) và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc bộ hai máy kinh vĩ và thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02 (Các tuyến ống còn lại)
Cấp nước cho các tổ dân phố, bản chưa được cung cấp nước sạch qua hệ thống tập trung huyện Tân Uyên
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hà Thanh Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng Minh Châu Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống bản Hua Pầu
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V108,04m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V520,64m3
3Đào đường ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V22,12m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V643,6m3
5Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
7Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1324100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7501100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6918100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7292100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4316100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,217100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4822100m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1324100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1817100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9088100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2114100m
25Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
26Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
27Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
28Bê tông hố van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504m3
29Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
30Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m2
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
33Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
42Lắp đặt đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
44Lắp đặt đai khởi thủy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,205100m
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
47Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
48Lắp đặt van bi tay bướmMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
49Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
50Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
51Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
52Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V294cái
53Lắp đặt T chia D63-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Tuyến ống bản Nà Nọi + Hoàng Liên
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V118,07m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V547,57m3
3Đào đường ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V50,19m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V704,09m3
5Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,92100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
7Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5478100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3721100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8111100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,432100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3073100m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,3721100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8111100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9798100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3073100m
23Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
24Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
25Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
26Bê tông hố van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
27Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
28Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m2
29Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
31Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1147tấn
32Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
38Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
39Lắp đặt đai khởi thủy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m
42Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
43Lắp đặt van bi tay bướmMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
44Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
45Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
46Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
47Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V504cái
48Lắp đặt T chia D32-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Tuyến ống bản Hô Be
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V111,33m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V501,5m3
3Đào đường ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V84,29m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V684,08m3
5Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,44100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
7Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3586100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0856100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8318100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3586100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0856100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8318100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m
22Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,875m3
23Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
25Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
26Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
27Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
30Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
31Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt măng sông ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt côn thu D90-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt côn thu D63-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
44Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
46Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m
49Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V234cái
51Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
52Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
53Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V234cái
54Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V468cái
55Lắp đặt T chia D40-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Tuyến ống bản Hô Ta
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V86,34m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V489,24m3
3Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V568,86m3
4Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
6Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,899100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5044100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8635100m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,899100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5044100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,85100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8635100m
20Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,025m3
21Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
23Bê tông hố van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,632m3
24Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
25Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3332100m2
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
28Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
29Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
41Lắp đặt đai khởi thủy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
46Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
48Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
49Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
50Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
51Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
E Tuyến ống bản Pầu Pắt
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,61m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V301,43m3
3Đào đường ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V365,02m3
5Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
7Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6475100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1119100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7156100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8685100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,956100 m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,875m3
20Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
22Bê tông hố van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
23Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
24Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
27Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
28Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt măng sông ren ngoài D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt côn thu 75-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt côn thu 63-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
39Lắp đặt đai khởi thủy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
43Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
44Lắp đặt van bi tay bướmMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
45Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
46Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
47Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
48Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V242cái
F Tuyến ống bản Nà Hoi + Nà Ban
1Đào đường ống, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V156,341m3
2Đào đường ống, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V803,111m3
3Đào đường ống, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V82,821m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,36m3
5Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,52100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
7Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V282cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2821 cấu kiện
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2824100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2741100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3221100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7945100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1922100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3077100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm (PN12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28100m
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,5565100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3221100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7945100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1922100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3077100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,28100m
36Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,875m3
37Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
38Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
39Bê tông hố van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
40Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
41Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
42Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
44Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt măng sông ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt côn D50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt côn D110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt T chia nước D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
59Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
60Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
61Lắp đặt đai khởi thủy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
62Lắp đặt đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
63Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,825100m
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m
66Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V255cái
67Lắp đặt bi tay bướmMô tả kỹ thuật theo chương V255cái
68Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V255cái
69Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V255cái
70Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V255cái
71Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V510cái
G Tuyến ống: Tổ dân phố 7, 26; Bản Chạm Cả, Huổi Luồng
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,01m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V292,05m3
3Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V360,3m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,326100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3996100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,3537100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,326100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3996100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,3537100m
14Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
15Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
17Bê tông hố van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
18Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
19Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
22Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn thu 63-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn thu 63-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
34Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
36Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
37Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
38Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
39Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tổi thiểu 3.200.000.000VNĐ- Trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu đạt 50% giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước) và trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=7,0 T1
2 Máy toàn đạc hoặc bộ hai máy kinh vĩ và thủy bình Sử dụng tốt1
3 Máy bơm nước công suất >=5 CV1
4 Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít1
5 Thiết bị thí nghiệm Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->