Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (Tuyến ống dọc đường trục chính TĐC; Tuyến ống tổ dân phố 1; Tuyến ống bản Hòa Hợp; Tuyến ống bản Tân Muôn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201489-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 (Tuyến ống dọc đường trục chính TĐC; Tuyến ống tổ dân phố 1; Tuyến ống bản Hòa Hợp; Tuyến ống bản Tân Muôn)
Số hiệu KHLCNT 20220137915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:21:00 đến ngày 2022-03-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,475,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tổi thiểu 3.240.000.000VNĐ.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu đạt 50% giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc bộ hai máy kinh vĩ và thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy gia nhiệt (Máy hàn nối ống nhựa HDPE)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01 (Tuyến ống dọc đường trục chính TĐC; Tuyến ống tổ dân phố 1; Tuyến ống bản Hòa Hợp; Tuyến ống bản Tân Muôn)
Cấp nước cho các tổ dân phố, bản chưa được cung cấp nước sạch qua hệ thống tập trung huyện Tân Uyên
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hà Thanh Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng Minh Châu Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu 26, T.T. Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: UBND tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 1,2,3 nhà B - Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133.876.337
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống theo đường trục chính TĐC
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V341,33m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.979,16m3
3Đào đường ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V340,73m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.561,41m3
5Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6844100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,15m3
7Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,15m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,904100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,7245100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,904100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,7245100m
12Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
13Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
14Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5689tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
19Bích thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
20Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1636100m
22Bích thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
23Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
24Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,375m3
25Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,025m3
27Bê tông hố van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
28Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
29Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m2
30Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
32Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4778tấn
33Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1505tấn
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt măng sông ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Lắp đặt măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt măng sông thép ren trong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt măng sông thép ren trong D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt măng sông thép ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt măng sông thép ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt kép thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp đặt kép thép D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt kép thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B Tuyến ống tổ dân phố 1
1Đào đường ống, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V99,831m3
2Đào đường ống, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V267,261m3
3Đào đường ống, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V14,711m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V378,48m3
5Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
7Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9083100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4741100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9185100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0711100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8525100m
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt măng sông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9083100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4741100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9185100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0711100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8525100m
28Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
29Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
30Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
31Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
33Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
36Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
37Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt côn thu 63-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt côn thu 63-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt côn thu 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt T chia nước D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
48Lắp đặt đai khởi thủy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
50Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
51Lắp đặt đai khởi thủy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
54Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
55Lắp đặt van tay bướmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
56Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
57Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
58Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
59Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
60Lắp đặt T chia D40-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Tuyến ống bản Hòa Hợp
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V112,82m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V370,62m3
3Đào đường ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V487,16m3
5Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,36100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
7Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4737100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3658100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7595100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,2413100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt măng sông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4737100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3658100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7595100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,2413100m
25Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,875m3
26Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
27Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
28Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
30Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
33Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
34Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt măng sông ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt côn thu 60-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt côn thu 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
49Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
51Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
52Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
53Lắp đặt van bi tay bướmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
54Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
55Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
56Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
57Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
D Tuyến ống bản Tân Muôn
1Đào đường ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,152m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V224,186m3
3Đào đường ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V282,31m3
5Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,44100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
7Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5995100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4188100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0941100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,23100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5995100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4188100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0941100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,23100m
21Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
22Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
24Bê tông hố van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
25Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
26Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
29Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
30Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt côn thu D90-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt côn thu D63-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt côn thu D50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt đai khởi thủy D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt đai khởi thủy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,205100m
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
45Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
47Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
48Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
49Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
50Côn thu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V294cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tổi thiểu 3.240.000.000VNĐ.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị tối thiểu đạt 50% giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp, thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước).+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (thủy lợi, cấp thoát nước) và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=7,0 Tấn1
2 Máy toàn đạc hoặc bộ hai máy kinh vĩ và thủy bình Hoạt động tốt1
3 Máy gia nhiệt (Máy hàn nối ống nhựa HDPE) Hoạt động tốt1
4 Máy bơm nước công suất >=5 CV1
5 Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít1
6 Thiết bị thí nghiệm Có phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->