Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237600-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220237577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:20:00 đến ngày 2022-03-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,400,675,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III bao gồm hạng mục khối nhà 02 tầng trở lên và hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Ban Chỉ huy Quân sự xã Phước Thiền
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Tư vấn Thiết Kế Xây dựng Bình An Phát; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng DQC - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,069100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,547100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,367100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V12,54m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V36m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V4,967m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V2,44m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V3,66m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V11,084m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V9,99m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V21,14m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V43,96m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V2,828m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V13,704m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,528100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,577100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,244100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V1,782100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V3,279100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V3,687100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V0,223100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,082100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,09tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,192tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,233tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,348tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,359tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V2,479tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,595tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,645tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V4,546tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,042tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,407tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,102tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,139tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,445tấn
37Gia công xà gồ thépTheo chương V0,472tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,472tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mmTheo chương V1,647100m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V42,96m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,788100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,045100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V9,938m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,729m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V4,457m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V36,527m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V12,218m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V17,424m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V1,501m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V23,886m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V6,109m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V12,921m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,274m3
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V303,467m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V942,479m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V227,323m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V295,59m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V337,91m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V154,39m2
60Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V32,985m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang tríTheo chương V44,68m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTheo chương V139,02m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo chương V23,55m2
64Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương V28,445m2
65Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTheo chương V334,79m2
66Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V11,665m2
67Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V25,066m2
68Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo chương V4,72m2
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V4,308m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmTheo chương V30,79m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V292,789m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V722,424m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V270,482m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V719,078m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V563,271m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.441,502m2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V64,45m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V81,82m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V76,7m
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V66,8m
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V6,28m
82Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V73,35m2
83Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V15,495m2
84Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo chương V97,8m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V186,645m2
86CCLD khung sắt bảo vệ cửa (hoàn thiện)Theo chương V89,76m2
87Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực 10mmTheo chương V17,32m2
88Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V17,32m2
89CCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304Theo chương V1,952m2
90Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V11,844m2
91Cung cấp lan can bằng inox 304Theo chương V15,84m2
92Lắp dựng lan can inoxTheo chương V27,684m2
93Huy hiệu xi măng đúc sẵn sơn giả đồngTheo chương V1bộ
94CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304Theo chương V1bộ
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V6,422100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V1,915100m2
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,19100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,39100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,08100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V0,1100m
101Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo chương V19cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V9cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo chương V4cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo chương V4cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo chương V2cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo chương V15cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo chương V1cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmTheo chương V1cái
109Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo chương V19cái
110Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V12cái
111Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 25mmTheo chương V2cái
112Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 32mmTheo chương V2cái
113Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 40mmTheo chương V1cái
114Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V5cái
115Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòiTheo chương V1bộ
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
117Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmTheo chương V1cái
118Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V6bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V6cái
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V6cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tự độngTheo chương V4bộ
122Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V5bộ
123Lắp đặt gương soiTheo chương V5cái
124Lắp đặt kệ kínhTheo chương V5cái
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
126Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V2bộ
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V0,05100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương V0,32100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V3,07100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V0,42100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V6cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V6cái
133Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V6cái
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V26cái
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V124cái
136Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V18cái
137Lắp đặt tê công nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90/42mmTheo chương V6cái
138Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V12cái
139Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo chương V12cái
140Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo chương V2cái
141Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo chương V2cái
142Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo chương V2cái
143Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi đường kính 60mmTheo chương V1cái
144Lắp đặt phễu thu 90mmTheo chương V10cái
145Lắp đặt co thông tắc 90mmTheo chương V4cái
146Lắp đặt co thông tắc 114mmTheo chương V4cái
147Lắp đặt cầu chắn rác D105Theo chương V31cái
148Ty treo ốngTheo chương V28Cái
149Cùm omega D90 neo ốngTheo chương V155cái
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,089100m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,016100m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,783m3
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,292m3
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,477m3
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,016100m2
156Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,036100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,055tấn
158Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V2,537m3
159Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V28,028m2
160Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,44m2
161Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V3cái
162Lắp đặt các loại đèn led mâm D220 -14WTheo chương V15bộ
163Lắp đặt các loại đèn led mâm D400 -28W gắn áp trầnTheo chương V18bộ
164Lắp đặt đèn led pha 100W IP65 ánh sáng vàngTheo chương V3bộ
165Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimer điều tốcTheo chương V16cái
166Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 2x18W T8 máng mỏng gắn nổiTheo chương V36bộ
167Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo chương V33cái
168Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo chương V1.120m
169Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo chương V2.240m
170Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo chương V840m
171Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo chương V100m
172Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 10mm2Theo chương V80m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x4mm2Theo chương V40m
174Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo chương V500m
175Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmTheo chương V900m
176Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmTheo chương V30m
177Lắp đặt MCB 3P-63A-16KATheo chương V1cái
178Lắp đặt MCB 3P-50A-10KATheo chương V3cái
179Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V3cái
180Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mATheo chương V3cái
181Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V12cái
182Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mATheo chương V10cái
183Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V30cái
184Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V1cái
185Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V2cái
186Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V4cái
187Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V6cái
188Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V12cái
189Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V60hộp
190Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V14hộp
191Tủ điện tổng KT 800x600x250mmTheo chương V1tủ
192Tủ điện tổng KT 600x500x250mmTheo chương V1tủ
193Lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleTheo chương V4tủ
194Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleTheo chương V7tủ
195Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 180m3/h 220V -D300x300Theo chương V11cái
196Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5/15,88mmTheo chương V1100m
197Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/15,88mmTheo chương V1100m
198Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V120m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo chương V0,6100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,4100m
201Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V9cái
202Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi -10x2 - 10 PAIS, loại bọc dầuTheo chương V75m
203Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pairTheo chương V350m
204Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAISTheo chương V200m
205Phiến đấu dây jack 10 đôiTheo chương V1bộ
206Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORETheo chương V1tủ
207Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V9cái
208Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V12cái
209Lắp đặt cáp quang 16 core-16FOTheo chương V75m
210Lắp đặt MCB 2P-16A-10KATheo chương V1cái
211Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V0,7100m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2Theo chương V10m
213Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V250m
214Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V15m
215Model phát wifi + ổ cắmTheo chương V2bộ
216Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KATheo chương V1cái
217Switch 16 port dataTheo chương V1bộ
218Lắp đặt tủ jack 6UTheo chương V1hộp
219Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,095100m3
220Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V5,25m3
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,042100m3
222Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4mTheo chương V1cọc
223Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25Theo chương V30m
224Đầu cos tiếp địa M25Theo chương V1cái
225Khoan giếng tiếp địaTheo chương V20m
226Kẹp cọc nối đất cọc fi16Theo chương V1cái
227Mối hành hóa nhiệtTheo chương V1cái
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V3,78m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,33m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,33m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V6,552m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,655100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4Theo chương V0,636100m3
7Rải nilong (LDPE) chống mất nướcTheo chương V3,18100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V31,8m3
9Kẻ joint chống nứtTheo chương V1t.bộ
10Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V3cây
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,3100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V2cái
3Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 32mmTheo chương V1cái
4Lắp đặt khâu nối HDPE fi32Theo chương V1cái
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,032100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V1,359m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,018100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,492100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,097100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,544m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V25,857m3
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V143,22m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V23,1m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V3,08m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,185100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,353tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V77cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,1100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,027100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V1,657m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,01100m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5mTheo chương V2cột
2Lắp đặt điện kế 3P 80ATheo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350mmTheo chương V1tủ
4Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệTheo chương V1cái
5Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5ATheo chương V3bộ
6Lắp đặt MCCB-3P -80A-25KATheo chương V2cái
7Lắp đặt MCB-2P -25A-10KATheo chương V1cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2Theo chương V300m
9Rải cáp CXV 4x16mm2Theo chương V0,35100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmTheo chương V0,22100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,039100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V1,676m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,022100m3
14Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V6cọc
15Kẹp cọc nối đấtTheo chương V12bộ
16Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Theo chương V100m
17Đầu cos tiếp địaTheo chương V6cái
18Mối hàn CadwellTheo chương V6mối
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V2,56m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V0,12m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,38m3
22Kẹp dừng cápTheo chương V2cái
23Lắp đặt bộ cách điện đỉnhTheo chương V2bộ
24Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụTheo chương V2cái
25Collier kẹp ống HDPE vào trụTheo chương V6cái
26Neo trụTheo chương V2bộ
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/85mmTheo chương V0,12100m
28Rải cáp quang 16 core - 16FOTheo chương V0,8100m
29Cáp điện thoại 10 đôi (loại bọc dầu)Theo chương V0,8100m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V0,22100m
31Lắp đặt hộp kỹ thuật IDFTheo chương V1bộ
32Lắp đặt trung tâm MDF tel, switch mạng dataTheo chương V1bộ
33Bộ nguồn 24VTheo chương V1bộ
34Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V1cái
35Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40kATheo chương V1bộ
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,021100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V1,482m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,006100m3
39Lắp đặt đế cột kim thu sétTheo chương V1bộ
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,05100m
41Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2Theo chương V80m
42Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V2cọc
43Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V1hộp
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V30m
45Hàn hóa nhiệtTheo chương V3Mối
46Hóa chất giảm điện trởTheo chương V20kg
47Khoan giếng chống sétTheo chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III bao gồm hạng mục khối nhà 02 tầng trở lên và hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
8 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy khoan Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện Hoạt động tốt1
15 Giàn giáo Sử dụng tốt100
16 Ván khuôn Sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->