Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp Khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 15:52:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 03 có giá trị tối thiểu 400.000.000đ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá tri với tư cách là nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách sự nghiệp Khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định tại Điều 89 của Luật Đấu thầu; - Nhà thầu đã đăng tải thông tin lên mạng đấu thầu quốc gia. * Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn Tài chính + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định trong E-HSMT. -Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. *Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định của Luật đấu thầu và Nghị định 63/NĐ-CP ; |
| E-CDNT 10.2(c) | Phiếu nhập kho hoặc phiếu giao nhận hoặc hợp đồng cung cấp đầu vào của các loại hàng hóa. Nhà thâu chứng minh/xuất trình khi cung cấp hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu chào giá không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 0-12 tháng kể từ thời điểm bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu đối với hàng hóa thông thường |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế.
Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế.
Số đt: 02343823290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Thanh Tùng, Hiệu trương· Số điện thoại: 0234.3823290 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Lê· Phú Hải, Phòng KHTC&CSVC Số điện thoại: 0234.3823290 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thanh Bình, Phòng KHTC&CSVC, Trường Đại học Khoa học Huế Số điện thoại: 0234.3823290 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn công nghiệp 96º | 550 | lit | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 2 | NaHCO3 99,8% | 929 | 2 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 3 | K2HPO4 99,8% | 562 | 2 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 4 | NaNO3 99,8% | 1475 | 2 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 5 | K2SO4 99,8% | 592 | 2 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 6 | NaCl 99,8% | GRM853-500G | 2 | chai | - Xuất xứ: Ấn Độ - Chai 500 (g) | |
| 7 | MgSO4.7H2O 99,8% | 338 | 2 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 8 | CaCl2.2H2O 99,8% | 1097 | 2 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 9 | FeSO4.7H2O 99,8% | 681 | 2 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 10 | EDTA (PaTQ) 99,8% | 2 | chai | - Xuất xứ: Trung Quốc - Chai 500 (g) | ||
| 11 | Vi lượng A5 | 2 | chai | - Nước sản xuất: Việt Nam - Chai 250 (ml) | ||
| 12 | Dimethyl sulfoxide 99,8% | 1380 | 5 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 1 (lít) | |
| 13 | Aceton 99,7% | 502 | 5 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 1 (lít) | |
| 14 | Methanol 99,7% | 3457 | 2 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 4 (lít) | |
| 15 | Amoni molipđat 99,6% | 2 | chai | - Xuất xứ: Trung Quốc - Chai 500 (g) | ||
| 16 | Thuốc thử Folin – Ciocalteu | 1090010100 | 1 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 100 (ml) | |
| 17 | Thuốc thử quercetin | Q4951-100G | 1 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 100 (ml) | |
| 18 | NaOH 99,6% | 1637 | 4 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 19 | NaNO2 99,6% | 1478 | 4 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 20 | H2SO4 99,8% | 234 | 4 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 21 | AlCl3 99,6% | 4113 | 4 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 500 (g) | |
| 22 | Methylparaben (PaTQ) 99,5% | 6 | kg | - Xuất xứ: Trung Quốc - Nhãn hiệu: PaTQ | ||
| 23 | Propylpareben (PaTQ) 99,4% | 6 | kg | - Xuất xứ: Trung Quốc - Nhãn hiệu: PaTQ | ||
| 24 | Sodium CMC 99% | GRM329-500G | 5 | kg | - Xuất xứ: Ấn Độ | |
| 25 | Propylene glycol (PaTQ) 92% | 5 | kg | - Xuất xứ: Trung Quốc - Nhãn hiệu: PaTQ | ||
| 26 | Tween 80 99,5% | 8221870100 | 6 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 100 (ml) | |
| 27 | Chitosan 99,2% | 6 | kg | - Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 28 | Agar- Agar | 5 | chai | - Xuất xứ: Đức - Chai 500 (g) | ||
| 29 | Chloroform (CHCl3) 99,5% | 7135 | 2 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 1 (lít) | |
| 30 | MyTaq HS DNA polymerase (2500 UI) | K1081 | 4 | lọ | - Xuất xứ: Mỹ - Nhãn hiệu: Thermo Fisher Scientific | |
| 31 | dNTP (25mM) (1ml) | R0181 | 5 | lọ | - Xuất xứ: Mỹ - Nhãn hiệu: Thermo Fisher Scientific | |
| 32 | MgCl2 (50mM) (1ml) | R0971 | 5 | lọ | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Mã sản phẩm: M8787-5ML | |
| 33 | 50x TAE buffer | B49 | 3 | chai | - Xuất xứ: Mỹ - Nhãn hiệu: Thermo Fisher Scientific - Chai 1 (lít) | |
| 34 | Agarose, LE, Analytical Grade | 1012360100 | 10 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 100 (g) | |
| 35 | DNA Ladder, 1kb, 500ul | SM0241 | 3 | chai | - Xuất xứ: Canada - Nhãn hiệu: Genotek - Chai 100 (lanes) | |
| 36 | RNAase | EN0531 | 3 | kit | - Xuất xứ: Canada - Nhãn hiệu: Genotek - Kit 1.000u | |
| 37 | Ethanol 99,9% | 1009832500 | 10 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 2,5 (lít) | |
| 38 | Phenol 99,6% | 1002061000 | 3 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 1 (kg) | |
| 39 | Isopropanol 99,5% | 1096342500 | 1 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 2,5 (lít) | |
| 40 | Methanol 99 %, 99,6% | 3457 | 10 | chai | - Xuất xứ: Hàn Quốc - Chai 4 (lít) | |
| 41 | TE 10X | B52 | 1 | chai | - Xuất xứ: Canada - Nhãn hiệu: Genotek - Chai 100 ml | |
| 42 | K2HPO4 99,6% | GRM168-500G | 1 | hộp | - Xuất xứ: Ấn Độ - Hộp 500 (g) | |
| 43 | MgSO4.7H2O 99,7% | GRM684-500G | 1 | hộp | - Xuất xứ: Ấn Độ - Hộp 500 (g) | |
| 44 | KNO3 99,7% | 1 | hộp | - Xuất xứ: Ấn Độ - Hộp 500 (g) | ||
| 45 | NaCl 99,6% | MB023-1KG | 1 | hộp | - Xuất xứ: Ấn Độ - Hộp 1.000 (g) | |
| 46 | FeSO4 99,8% | TC119-1KG | 1 | hộp | - Xuất xứ: Ấn Độ - Hộp 1.000 (g) | |
| 47 | NaClO 12% | SO04361000 | 1 | chai | - Xuất xứ: Tây Ban Nha - Chai 1.000 (ml) | |
| 48 | Nước cất 2 lần | 200 | lit | - Nước sản xuất: Việt Nam - Can 30 (lít) | ||
| 49 | Bacto Peptone | 1072141000 | 3 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 500 (g) | |
| 50 | Bacto agar | 1016141000 | 3 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 500 (g) | |
| 51 | Bacto Yeast Extract | 1037530500 | 3 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 500 (g) | |
| 52 | Bacto Tryptone | 1072131000 | 3 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 500 (g) | |
| 53 | Môi trường nuôi nấm | 3 | chai | - Xuất xứ: Ấn Độ - Chai 500 (g) | ||
| 54 | D-glucose 99,5% | MB037-500G | 4 | chai | - Xuất xứ: Ấn Độ - Chai 500 (g) | |
| 55 | Fructose 99,7% | 1040070250 | 4 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 500 (g) | |
| 56 | Lactose 99,5% | 1076571000 | 4 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 500 (g) | |
| 57 | Sucrose 99,4% | GRM3063-500G | 4 | chai | - Xuất xứ: Ấn Độ - Chai 500 (g) | |
| 58 | Galactose 99,8% | TC127-500G | 4 | chai | - Xuất xứ: Ấn Độ - Chai 500 (g) | |
| 59 | Glycerol 99,4% | 8187091000 | 1 | chai | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Merck - Chai 1 (lít) | |
| 60 | Kháng sinh peniciline | 10 | lọ | - Nước sản xuất: Việt Nam - Lọ 1 (g) | ||
| 61 | Dao cắt nấm vô trùng | 2 | hộp | - Xuất xứ: Ấn Độ - Nhãn hiệu: Kiato - Hộp 100 cái | ||
| 62 | Vôi | 2 | bao | - Nước sản xuất: Việt Nam - Bao 100 (kg) | ||
| 63 | Đạm ure | 10 | bao | - Nước sản xuất: Việt Nam - Bao 10 (kg) | ||
| 64 | Super lân | 10 | bao | - Nước sản xuất: Việt Nam - Bao 10 (kg) | ||
| 65 | KCl | 10 | bao | - Nước sản xuất: Việt Nam - Bao 10 (kg) | ||
| 66 | Phân hữu cơ | 30 | bao | - Nước sản xuất: Việt Nam - Bao 10 (kg) | ||
| 67 | Thuốc trừ bệnh trên rau má | 20 | gói | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 68 | Thuốc trừ bệnh trên ớt | 20 | chai | - Nước sản xuất: Việt Nam - Chai 250 (ml) | ||
| 69 | Thuốc trừ cỏ | 20 | chai | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 70 | Giấy lọc định lượng | 50 | hộp | - Xuất xứ: Trung Quốc - Kích cỡ: d = 15 (cm) | ||
| 71 | Đĩa petri nhựa d = 90 (mm) | 5 | hộp | - Xuất xứ: Mỹ - Nhãn hiệu: Biologix - 50 (cái/hộp), d = 90 (mm), polystyrene cấp y tế | ||
| 72 | Găng tay y tế | 20 | hộp | - Nước sản xuất: Việt Nam - Nhãn hiệu: Khải Hoàn - Hộp 50 đôi | ||
| 73 | Bình tam giác có chia vạch 250 (ml) | 10 | thùng | - Xuất xứ: Trung Quốc - Thùng 10 cái | ||
| 74 | Ống nghiệm có nắp vặn | 4 | thùng | - Xuất xứ: Đức - Thùng 100 cái | ||
| 75 | Que cấy tam giác | 10 | hộp | - Xuất xứ: Đức - Hộp 10 cái | ||
| 76 | Que cấy vòng | 10 | hộp | - Xuất xứ: Trung Quốc - Hộp 10 cái | ||
| 77 | Que đục nấm vô trùng | 50 | cái | - Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 78 | Chai shcott | 10 | cái | - Xuất xứ: Đức - Nhãn hiệu: Schott - Chai thủy tinh trắng cổ mài MH, có nắp 250 (ml) - Code: 211653609 | ||
| 79 | Màng bọc thực phẩm | 10 | cuộn | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 80 | Giá giữ ống nghiệm Inox | 20 | giá | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 81 | Chân giá đỡ thí nghiệm loại lớn | 10 | cái | - Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 82 | Giấy kẽm | 20 | cuộn | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 83 | Khẩu trang PTN | 30 | hộp | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 84 | Cốc thủy tinh 1 (lít) | 15 | thùng | - Xuất xứ: Đức - Thùng 10 cái | ||
| 85 | Cốc thủy tinh 500 (ml) | 10 | thùng | - Xuất xứ: Đức - Thùng 10 cái | ||
| 86 | Cốc thủy tinh 250 (ml) | 10 | thùng | - Xuất xứ: Đức - Thùng 10 cái | ||
| 87 | Bình cầu 1 (lít) | 10 | thùng | - Xuất xứ: Trung Quốc - Thùng 10 cái | ||
| 88 | Bộ đuôi noa kẹp (bằng đồng) | 10 | bộ | - Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 89 | Can nhựa đựng mẫu 50 (lít) | 10 | cái | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 90 | Túi đựng mẫu | 400 | chiếc | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 91 | PCR tube 0,2 (ml) | 2 | gói | - Xuất xứ: Đức - Gói 1.000 (tube) | ||
| 92 | 1,5 (ml) test tube | 5 | túi | - Nước sản xuất: Việt Nam - Nhãn hiệu: MIDA - 500 (cái/ túi) | ||
| 93 | 1 (ml) blue tip | 5 | túi | - Xuất xứ: Đức - 250 (cái/ túi) | ||
| 94 | 0,2 (ml) yellow tip | 5 | túi | - Xuất xứ: Trung Quốc - 500 (cái/ túi) | ||
| 95 | 0,01 (ml) white tip | 2 | gói | - Xuất xứ: Ý - Gói 1.000 (tip) | ||
| 96 | Ống fancol 50 (ml) | 10 | gói | - Xuất xứ: Mỹ - Nhãn hiệu: Biologix - Gói 50 cái | ||
| 97 | Ống fancol 15 (ml) | 10 | gói | - Xuất xứ: Mỹ - Nhãn hiệu: Biologix - Gói 50 cái | ||
| 98 | Ống tưới | 80 | mét | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 99 | Bình phun | 10 | cái | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 100 | Bảng mica thí nghiệm | 3 | cái | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 101 | Bảng mica mô hình | 1 | cái | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 102 | Khăn giấy | 4 | hộp | - Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 103 | Cọc tre tự nhiên | 400 | chiếc | - Nước sản xuất: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 03 có giá trị tối thiểu 400.000.000đ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá tri với tư cách là nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi