Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213483-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Huế
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20220213394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách sự nghiệp Khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:52:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 03 có giá trị tối thiểu 400.000.000đ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá tri với tư cách là nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách sự nghiệp Khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế. Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế. Số đt: 02343823290
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Huế , địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế. Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế. Số đt: 02343823290


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định tại Điều 89 của Luật Đấu thầu; - Nhà thầu đã đăng tải thông tin lên mạng đấu thầu quốc gia. * Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn Tài chính + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định trong E-HSMT. -Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. *Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định của Luật đấu thầu và Nghị định 63/NĐ-CP ;
E-CDNT 10.2(c)
Phiếu nhập kho hoặc phiếu giao nhận hoặc hợp đồng cung cấp đầu vào của các loại hàng hóa. Nhà thâu chứng minh/xuất trình khi cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu chào giá không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 Từ 0-12 tháng kể từ thời điểm bàn giao
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu đối với hàng hóa thông thường
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế. Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế. Số đt: 02343823290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Thanh Tùng, Hiệu trương· Số điện thoại: 0234.3823290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Lê· Phú Hải, Phòng KHTC&CSVC Số điện thoại: 0234.3823290
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Thanh Bình, Phòng KHTC&CSVC, Trường Đại học Khoa học Huế Số điện thoại: 0234.3823290
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cồn công nghiệp 96º550lit-       Nước sản xuất: Việt Nam
2NaHCO3 99,8%9292chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
3K2HPO4 99,8%5622chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
4NaNO3 99,8%14752chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
5K2SO4 99,8%5922chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
6NaCl 99,8%GRM853-500G2chai-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Chai 500 (g)
7MgSO4.7H2O 99,8%3382chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
8CaCl2.2H2O 99,8%10972chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
9FeSO4.7H2O 99,8%6812chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
10EDTA (PaTQ) 99,8%2chai-       Xuất xứ: Trung Quốc -       Chai 500 (g)
11Vi lượng A52chai-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Chai 250 (ml)
12Dimethyl sulfoxide 99,8%13805chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 1 (lít)
13Aceton 99,7%5025chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 1 (lít)
14Methanol 99,7%34572chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 4 (lít)
15Amoni molipđat 99,6%2chai-       Xuất xứ: Trung Quốc -       Chai 500 (g)
16Thuốc thử Folin – Ciocalteu10900101001chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 100 (ml)
17Thuốc thử quercetinQ4951-100G1chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 100 (ml)
18NaOH 99,6%16374chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
19NaNO2 99,6%14784chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
20H2SO4 99,8%2344chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
21AlCl3 99,6%41134chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 500 (g)
22Methylparaben (PaTQ) 99,5%6kg-       Xuất xứ: Trung Quốc -       Nhãn hiệu: PaTQ
23Propylpareben (PaTQ) 99,4%6kg-       Xuất xứ: Trung Quốc -       Nhãn hiệu: PaTQ
24Sodium CMC 99%GRM329-500G5kg-       Xuất xứ: Ấn Độ
25Propylene glycol (PaTQ) 92%5kg-       Xuất xứ: Trung Quốc -       Nhãn hiệu: PaTQ
26Tween 80 99,5%82218701006chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 100 (ml)
27Chitosan 99,2%6kg-       Xuất xứ: Trung Quốc
28Agar- Agar5chai-       Xuất xứ: Đức -       Chai 500 (g)
29Chloroform (CHCl3) 99,5%71352chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 1 (lít)
30MyTaq HS DNA polymerase (2500 UI)K10814lọ-       Xuất xứ: Mỹ -       Nhãn hiệu: Thermo Fisher Scientific
31dNTP (25mM) (1ml)R01815lọ-       Xuất xứ: Mỹ -       Nhãn hiệu: Thermo Fisher Scientific
32MgCl2 (50mM) (1ml)R09715lọ-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Mã sản phẩm: M8787-5ML
3350x TAE bufferB493chai-       Xuất xứ: Mỹ -       Nhãn hiệu: Thermo Fisher Scientific -       Chai 1 (lít)
34Agarose, LE, Analytical Grade101236010010chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 100 (g)
35DNA Ladder, 1kb, 500ulSM02413chai-       Xuất xứ: Canada -       Nhãn hiệu: Genotek -       Chai 100 (lanes)
36RNAaseEN05313kit-       Xuất xứ: Canada -       Nhãn hiệu: Genotek -       Kit 1.000u
37Ethanol 99,9%100983250010chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 2,5 (lít)
38Phenol 99,6%10020610003chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 1 (kg)
39Isopropanol 99,5%10963425001chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 2,5 (lít)
40Methanol 99 %, 99,6%345710chai-       Xuất xứ: Hàn Quốc -       Chai 4 (lít)
41TE 10XB521chai-       Xuất xứ: Canada -       Nhãn hiệu: Genotek -       Chai 100 ml
42K2HPO4 99,6%GRM168-500G1hộp-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Hộp 500 (g)
43MgSO4.7H2O 99,7%GRM684-500G1hộp-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Hộp 500 (g)
44KNO3 99,7%1hộp-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Hộp 500 (g)
45NaCl 99,6%MB023-1KG1hộp-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Hộp 1.000 (g)
46FeSO4 99,8%TC119-1KG1hộp-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Hộp 1.000 (g)
47NaClO 12%SO043610001chai-       Xuất xứ: Tây Ban Nha -       Chai 1.000 (ml)
48Nước cất 2 lần200lit-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Can 30 (lít)
49Bacto Peptone10721410003chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 500 (g)
50Bacto agar10161410003chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 500 (g)
51Bacto Yeast Extract10375305003chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 500 (g)
52Bacto Tryptone10721310003chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 500 (g)
53Môi trường nuôi nấm3chai-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Chai 500 (g)
54D-glucose 99,5%MB037-500G4chai-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Chai 500 (g)
55Fructose 99,7%10400702504chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 500 (g)
56Lactose 99,5%10765710004chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 500 (g)
57Sucrose 99,4%GRM3063-500G4chai-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Chai 500 (g)
58Galactose 99,8%TC127-500G4chai-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Chai 500 (g)
59Glycerol 99,4%81870910001chai-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Merck -       Chai 1 (lít)
60Kháng sinh peniciline10lọ-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Lọ 1 (g)
61Dao cắt nấm vô trùng2hộp-       Xuất xứ: Ấn Độ -       Nhãn hiệu: Kiato -       Hộp 100 cái
62Vôi2bao-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Bao 100 (kg)
63Đạm ure10bao-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Bao 10 (kg)
64Super lân10bao-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Bao 10 (kg)
65KCl10bao-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Bao 10 (kg)
66Phân hữu cơ30bao-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Bao 10 (kg)
67Thuốc trừ bệnh trên rau má20gói-       Nước sản xuất: Việt Nam
68Thuốc trừ bệnh trên ớt20chai-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Chai 250 (ml)
69Thuốc trừ cỏ20chai-       Nước sản xuất: Việt Nam
70Giấy lọc định lượng50hộp-       Xuất xứ: Trung Quốc -       Kích cỡ: d = 15 (cm)
71Đĩa petri nhựa d = 90 (mm)5hộp-       Xuất xứ: Mỹ -       Nhãn hiệu: Biologix -       50 (cái/hộp), d = 90 (mm), polystyrene cấp y tế
72Găng tay y tế20hộp-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Nhãn hiệu: Khải Hoàn -       Hộp 50 đôi
73Bình tam giác có chia vạch 250 (ml)10thùng-       Xuất xứ: Trung Quốc -       Thùng 10 cái
74Ống nghiệm có nắp vặn4thùng-       Xuất xứ: Đức -       Thùng 100 cái
75Que cấy tam giác10hộp-       Xuất xứ: Đức -       Hộp 10 cái
76Que cấy vòng10hộp-       Xuất xứ: Trung Quốc -       Hộp 10 cái
77Que đục nấm vô trùng50cái-       Xuất xứ: Trung Quốc
78Chai shcott10cái-       Xuất xứ: Đức -       Nhãn hiệu: Schott -       Chai thủy tinh trắng cổ mài MH, có nắp 250 (ml) -       Code: 211653609
79Màng bọc thực phẩm10cuộn-       Nước sản xuất: Việt Nam
80Giá giữ ống nghiệm Inox20giá-       Nước sản xuất: Việt Nam
81Chân giá đỡ thí nghiệm loại lớn10cái-       Xuất xứ: Trung Quốc
82Giấy kẽm20cuộn-       Nước sản xuất: Việt Nam
83Khẩu trang PTN30hộp-       Nước sản xuất: Việt Nam
84Cốc thủy tinh 1 (lít)15thùng-       Xuất xứ: Đức -       Thùng 10 cái
85Cốc thủy tinh 500 (ml)10thùng-       Xuất xứ: Đức -       Thùng 10 cái
86Cốc thủy tinh 250 (ml)10thùng-       Xuất xứ: Đức -       Thùng 10 cái
87Bình cầu 1 (lít)10thùng-       Xuất xứ: Trung Quốc -       Thùng 10 cái
88Bộ đuôi noa kẹp (bằng đồng)10bộ-       Xuất xứ: Trung Quốc
89Can nhựa đựng mẫu 50 (lít)10cái-       Nước sản xuất: Việt Nam
90Túi đựng mẫu400chiếc-       Nước sản xuất: Việt Nam
91PCR tube 0,2 (ml)2gói-       Xuất xứ: Đức -       Gói 1.000 (tube)
921,5 (ml) test tube5túi-       Nước sản xuất: Việt Nam -       Nhãn hiệu: MIDA -       500 (cái/ túi)
931 (ml) blue tip5túi-       Xuất xứ: Đức -       250 (cái/ túi)
940,2 (ml) yellow tip5túi-       Xuất xứ: Trung Quốc -       500 (cái/ túi)
950,01 (ml) white tip2gói-       Xuất xứ: Ý -       Gói 1.000 (tip)
96Ống fancol 50 (ml)10gói-       Xuất xứ: Mỹ -       Nhãn hiệu: Biologix -       Gói 50 cái
97Ống fancol 15 (ml)10gói-       Xuất xứ: Mỹ -       Nhãn hiệu: Biologix -       Gói 50 cái
98Ống tưới80mét-       Nước sản xuất: Việt Nam
99Bình phun10cái-       Nước sản xuất: Việt Nam
100Bảng mica thí nghiệm3cái-       Nước sản xuất: Việt Nam
101Bảng mica mô hình1cái-       Nước sản xuất: Việt Nam
102Khăn giấy4hộp-       Nước sản xuất: Việt Nam
103Cọc tre tự nhiên400chiếc-       Nước sản xuất: Việt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 03 có giá trị tối thiểu 400.000.000đ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá tri với tư cách là nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->